wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch”.

a)

lớn hơn.

b)

bằng.

c)

nhỏ hơn.

d)

khác.

2.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: “Theo thuyết Bronsted - Lowry, acid là chất ... (1) ... và base là chất ... (2) ... “

a)

(1) phân li ra H+, (2) phân li ra OH-.

b)

(1) nhận electron, (2) cho electron.

c)

(1) nhận H+, (2) cho H+.

d)

(1) cho proton, (2) nhận proton.

3.

Khi nitơgen trong đối trở nhiệt độ thường là do

a)

mỗi nguyên tử nitơgen còn 1 cặp electron tự do.

b)

phân tử nitơgen có liên kết ba rất bền.

c)

nguyên tử nitơgen có độ âm điện nhỏ.

d)

nguyên tử nitơgen có bán kính nhỏ.

4.

Dạng hình học của phân tử ammonia

a)

chóp tam giác.

b)

tứ diện đều.

c)

lập phương tám diện.

d)

lập phương tám diện.

5.

Hai hợp chất nào sau đây là các tác nhân chính gây mưa acid?

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

6.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

34S.

b)

32S.

c)

36S.

d)

33S.

7.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

O2.

c)

H2.

d)

Hg.

8.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là

a)

BaSO4.

b)

Na2SO4.

c)

K2SO4.

d)

MgSO4.

9.

Xét phản ứng quang hợp: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2. Chất nào trong phản ứng này thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

C6H12O6.

d)

O2.

10.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy.

c)

Độ tan.

d)

Màu sắc.

11.

CT đơn giản nhất của hai chất C2H4O2, C6H12O6 là

a)

A. CH2O.

b)

B. C2H4O2.

c)

C. C4H8O4.

d)

D. C6H12O6.

12.

Trong phương pháp phổ khối lượng, đối với các hợp chất đơn giản, thường mảnh có giá trị m/z lớn nhất ứng với mảnh ion phân tử [M+] và giá trị này bằng giá trị ...... của chất nghiên cứu. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là.

a)

phần tử khối.

b)

nguyên tử khối.

c)

điện tích ion.

d)

khối lượng.

13.

Trong phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng, yếu tố nào dưới đây không thay đổi?

a)

Tốc độ phản ứng thuận.

b)

Nồng độ của các chất.

c)

Tốc độ phản ứng nghịch.

d)

Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch.

14.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, ion nào sau đây là acid?

a)

Cl-

b)

SO4(2-)

c)

HCO3(-)

d)

NH3

15.

Câu 3. Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k), ΔH(H) < 0. Yếu tố nào làm tăng hiệu suất tạo thành NH3?

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Giảm áp suất.

c)

Thêm chất xúc tác.

d)

Tăng nồng độ H2.

16.

Trong phòng thí nghiệm, khi NH3 được điều chế bằng cách cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaOH và đun nóng. Vai trò của NaOH là:

a)

A. Acid.

b)

B. Base.

c)

C. Chất oxi hóa.

d)

D. Chất khử.

17.

Công thức hóa học của muối ammonium sulfate là:

a)

NH4NO3.

b)

(NH4)2SO4.

c)

NH4Cl.

d)

(NH4)3PO4.

18.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

CaCO3 —to→ CaO + CO2.

b)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.

c)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 + SO2 + 2H2O.

d)

Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O.

19.

Để tách ethyl alcohol ra khỏi nước (hỗn hợp đồng nhất), người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Chung cất.

d)

Sắc kí cột.

20.

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của nguyên tố nào?

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Oxygen.

d)

Carbon.

21.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử của một chất?

a)

CH3COOH.

b)

CH2O.

c)

C2H6.

d)

CH3-CH2OH.

22.

Đây chất nào sau đây đều thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6, CO2, NaHCO3.

b)

CH4, C2H2, HCHO.

c)

CaC2, CH3COOH, NaCN.

d)

C6H12O6, CaCO3, CH3Cl.

23.

Số lượng liên kết cộng hóa trị trong phân tử CH4 là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H6.

d)

C6H5NH2.

25.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

A. Kc=[HI][H2][I2]K_c = \frac{[HI]}{[H_2][I_2]}

b)

B. Kc=[HI]2[H2][I2]K_c = \frac{[HI]^2}{[H_2][I_2]}

c)

C. Kc=[HI]2[H2]2[I2]2K_c = \frac{[HI]^2}{[H_2]^2[I_2]^2}

d)

D. Kc=[HI][H2]2[I2]2K_c = \frac{[HI]}{[H_2]^2[I_2]^2}

26.

Sự điện li là quá trình

a)

phân li một chất trong nước thành ion.

b)

hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.

27.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + O2 → 2NO.

b)

N2 + 3H2 → 2NH3.

c)

3Ca + N2 → Ca3N2.

d)

3Mg + N2 → Mg3N2.

28.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

Chóp tam giác.

b)

Chữ T.

c)

Chóp tứ giác.

d)

Tam giác đều.

29.

Hãy sắp xếp theo đúng trình tự diễn biến quá trình hình thành hiện tượng phú dưỡng.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (1), (4), (3)

c)

(1), (2), (4), (3)

d)

(1), (3), (2), (4)

30.

Trong tự nhiên, sulfur dạng đơn chất thường được tìm thấy ở các khu vực nào?

a)

Quặng pyrite.

b)

Các mỏ núi lửa.

c)

Trong than đá.

d)

Tầng ozone.

31.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là:

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

P2O5.

32.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phân việt bảng,... Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4.

b)

CaSO4·2H2O.

c)

MgSO4.

d)

CuSO4·5H2O.

33.

Hợp chất hữu cơ là

a)

hợp chất của carbon (bao gồm một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,...)

b)

hợp chất của carbon với các nguyên tố phi kim khác như oxygen, hydrogen, nitrogen,...

c)

hợp chất của carbon (trừ một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide,...)

d)

hợp chất của carbon với các nguyên tố kim loại.

34.

Khi tách và tinh chế chất từ hỗn hợp chất rắn dựa trên độ tan khác nhau của các chất trong dung môi và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết.

b)

Sắc kí cột.

c)

Chung cất.

d)

Kết tinh.

35.

Phân tử khối của naphtalene là

a)

128.

b)

102.

c)

51.

d)

64.

36.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30. Công thức phân tử của X là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C4H8O2

37.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

39.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

40.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

41.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

42.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

34S.

b)

32S.

c)

36S.

d)

33S.

43.

Khi SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hoá thạch, các quặng sulfide là một trong các chất gây ô nhiễm môi trường, do SO2 góp phần gây ra

a)

mưa acid.

b)

hiện tượng khí nhà kính.

c)

suy giảm tầng ozone.

d)

nước thải gây ung thư.

44.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1

b)

cách 2

c)

cách 3

d)

cách 1 và 2.

45.

Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm

a)

carbon và hydrogen.

b)

hydrogen và oxygen.

c)

carbon và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

46.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy.

c)

Độ tan.

d)

Màu sắc.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines
48.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử acetic acid. Phân tử khối của acetic acid bằng

a)

43

b)

45

c)

60

d)

29

49.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

50.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

51.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh.

b)

Nitrogen rất bền với nhiệt.

c)

Nitrogen khó hóa lỏng.

d)

Nitrogen không có cực.

52.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

53.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6.

b)

< 7.

c)

> 7.

d)

< 5,6.

54.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 muí xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

55.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

56.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

57.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

a)

chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

b)

nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

c)

nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

58.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chung cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc ký cột.

59.

Những chất nào có cùng công thức đơn giản nhất và công thức phân tử?

a)

Ethyne (C2H2) và benzene (C6H6).

b)

Glucose (C6H12O6) và acetic acid (CH3COOH).

c)

Ethanol (C2H5OH) và dimethyl ether (CH3OCH3).

d)

Tất cả đều sai.

60.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử benzene. Phân tử khối của benzene bằng

a)

78

b)

60

c)

44

d)

29

61.

Quan sát phổ khối lượng bên dưới và cho biết: Phân tử khối của benzene bằng

a)

76

b)

77

c)

78

d)

79