wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hóa Học Vỏ Trái Đất

Total questions: 66

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học chiếm hàm lượng lớn nhất trong vỏ Trái Đất là

a)

Silic

b)

Oxi

c)

Nhôm

d)

Sắt

2.

Nguyên tố nào sau đây đứng thứ hai về hàm lượng trong vỏ Trái Đất?

a)

Oxi

b)

Sắt

c)

Silic

d)

Canxi

3.

Nhôm chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng vỏ Trái Đất?

a)

8%

b)

5%

c)

2%

d)

12%

4.

Nguyên tố kim loại phổ biến trong vỏ Trái Đất là

a)

Na

b)

Al

c)

K

d)

Mg

5.

Hai nguyên tố chiếm phần lớn khối lượng vỏ Trái Đất là

a)

O và Al

b)

Si và Al

c)

O và Si

d)

Fe và O

6.

Dạng hợp chất phổ biến nhất của silic trong vỏ Trái Đất là

a)

Silicat

b)

Oxit silic

c)

Cacbonat

d)

Sunfat

7.

Khoáng vật thạch anh có công thức hóa học là

a)

CaCO₃

b)

SiO₂

c)

Al₂O₃

d)

NaCl

8.

Đá vôi chủ yếu chứa hợp chất nào?

a)

CaSO₄

b)

CaCO₃

c)

Na₂CO₃

d)

MgCO₃

9.

Đôlômit có công thức là

a)

CaCO₃

b)

MgCO₃

c)

CaMg(CO₃)₂

d)

CaO

10.

Đá hoa cương còn được gọi là

a)

Granite

b)

Bazan

c)

Sa thạch

d)

Đá vôi

11.

Khoáng vật fenspat chứa các nguyên tố chính là

a)

Na, K, Ca

b)

O, C, H

c)

Fe, Cu, Zn

d)

S, P, O

12.

Muối cacbonat thường có trong loại đá nào?

a)

Đá bazan

b)

Đá vôi

c)

Đá phiến

d)

Đá magma

13.

Muối cacbonat thường có trong loại đá nào?

a)

Đá bazan

b)

Đá vôi

c)

Đá phiến

d)

Đá magma

14.

Vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu từ

a)

Kim loại tự do

b)

Phi kim tự do

c)

Đá và khoáng vật

d)

Dung dịch muối

15.

Sắt trong vỏ Trái Đất thường tồn tại dưới dạng

a)

Kim loại tự do

b)

Oxit sắt

c)

Sunfua sắt

d)

Nitrat sắt

16.

Canxi trong vỏ Trái Đất thường gặp trong

a)

NaCl

b)

CaCO₃

c)

KCl

d)

Al₂O₃

17.

Natri thường tồn tại trong khoáng vật

a)

Thạch anh

b)

Muối mỏ

c)

Đá vôi

d)

Đôlômit

18.

Magiê là nguyên tố

a)

Phi kim

b)

Kim loại kiềm

c)

Kim loại kiềm thổ

d)

Kim loại chuyển tiếp

19.

Nhóm nguyên tố chiếm hàm lượng nhỏ trong vỏ Trái Đất là

a)

O, Si

b)

Al, Fe

c)

Ca, Na, K, Mg

d)

O, Si, Al

20.

Khoáng vật là

a)

Hỗn hợp nhiều đá

b)

Chất tinh khiết hoặc gần tinh khiết trong tự nhiên

c)

Dung dịch muối

d)

Kim loại tự do

21.

Đá được hình thành từ

a)

Một khoáng vật duy nhất

b)

Nhiều khoáng vật

c)

Kim loại

d)

Dung dịch

22.

Tài nguyên khoáng sản là

a)

Không thể khai thác

b)

Có thể tái tạo nhanh

c)

Nguồn cung cấp nguyên liệu từ vỏ Trái Đất

d)

Chỉ dùng trong sinh hoạt

23.

Than đá thuộc loại tài nguyên

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhiên liệu

d)

Vật liệu xây dựng

24.

Than đá thuộc loại tài nguyên

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhiên liệu

d)

Vật liệu xây dựng

25.

Dầu mỏ được sử dụng chủ yếu làm

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Nhiên liệu và nguyên liệu hóa học

c)

Phân bón

d)

Kim loại

26.

Quặng kim loại là

a)

Đá không có kim loại

b)

Khoáng vật chứa kim loại có ích

c)

Kim loại tinh khiết

d)

Muối tan

27.

Việc khai thác tài nguyên cần gắn với

a)

Khai thác tối đa

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Không cần quy hoạch

d)

Khai thác tự phát

28.

Vì sao oxi chiếm hàm lượng lớn trong vỏ Trái Đất?

a)

Do oxi tồn tại tự do

b)

Do oxi tạo nhiều hợp chất bền

c)

Do oxi là kim loại

d)

Do oxi khó phản ứng

29.

Silic không tồn tại tự do trong vỏ Trái Đất vì

a)

Hoạt động hóa học mạnh

b)

Hàm lượng nhỏ

c)

Không tạo hợp chất

d)

Là kim loại

30.

Đá hoa cương được dùng nhiều trong xây dựng vì

a)

Mềm

b)

Tan trong nước

c)

Cứng và bền

d)

Nhẹ

31.

Đá vôi là nguyên liệu sản xuất

a)

Thủy tinh

b)

Xi măng

c)

Nhôm

d)

Sắt

32.

Vì sao cần sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản?

a)

Vì dễ khai thác

b)

Vì có thể tái tạo

c)

Vì không tái tạo

d)

Vì rẻ

33.

Đôlômit khác đá vôi ở điểm

a)

Chứa Mg

b)

Không chứa Ca

c)

Không chứa CO₃²⁻

d)

Là đá magma

34.

Đôlômit khác đá vôi ở điểm

a)

Chứa Mg

b)

Không chứa Ca

c)

Không chứa CO₃²⁻

d)

Là đá magma

35.

Fenspat quan trọng vì

a)

Là nhiên liệu

b)

Là nguyên liệu gốm sứ

c)

Là kim loại

d)

Là phân bón

36.

Sắt thường tồn tại dạng oxit vì

a)

Oxi nhiều

b)

Sắt ít

c)

Nhiệt độ cao

d)

Áp suất lớn

37.

Tài nguyên nhiên liệu gồm

a)

Đá vôi

b)

Than, dầu mỏ

c)

Đôlômit

d)

Fenspat

38.

Đá được phân biệt với khoáng vật vì

a)

Thành phần đơn giản

b)

Gồm nhiều khoáng vật

c)

Tan trong nước

d)

Có kim loại

39.

Khai thác tài nguyên hợp lý giúp

a)

Cạn kiệt nhanh

b)

Phát triển bền vững

c)

Tăng ô nhiễm

d)

Giảm sản xuất

40.

Khoáng sản kim loại không bao gồm

a)

Quặng sắt

b)

Quặng nhôm

c)

Than đá

d)

Quặng đồng

41.

Đá vôi và đôlômit giống nhau vì đều chứa

a)

Ca

b)

Mg

c)

Na

d)

K

42.

Silic quan trọng vì

a)

Là kim loại

b)

Tạo khung cho nhiều khoáng vật

c)

Tan trong nước

d)

Dễ bay hơi

43.

Oxi không tồn tại tự do nhiều trong vỏ Trái Đất vì

a)

Bị nén

b)

Tạo hợp chất

c)

Nhẹ

d)

Ít

44.

Một loại đá chứa chủ yếu CaCO₃ được dùng làm vật liệu xây dựng. Đó là

a)

Granite

b)

Đá vôi

c)

Bazan

d)

Sa thạch

45.

Muốn sản xuất thủy tinh, nguyên liệu chính cần dùng là

a)

SiO₂

b)

CaCO₃

c)

NaCl

d)

Al₂O₃

46.

Để giảm cạn kiệt tài nguyên, biện pháp hiệu quả là

4 lines
47.

Muốn sản xuất thủy tinh, nguyên liệu chính cần dùng là

a)

SiO₂

b)

CaCO₃

c)

NaCl

d)

Al₂O₃

48.

Để giảm cạn kiệt tài nguyên, biện pháp hiệu quả là

a)

Khai thác tối đa

b)

Tái chế và tiết kiệm

c)

Không khai thác

d)

Xuất khẩu hết

49.

Quặng chứa nhiều Al₂O₃ là

a)

Đá vôi

b)

Bôxit

c)

Thạch anh

d)

Than đá

50.

Khi sử dụng đá hoa cương lát nền, ta đã khai thác

a)

Nhiên liệu

b)

Khoáng sản kim loại

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Phân bón

51.

Để bảo vệ môi trường khi khai thác mỏ cần

a)

Khai thác nhanh

b)

Hoàn nguyên môi trường

c)

Không xử lý chất thải

d)

Khai thác tự do

52.

Một mỏ chứa chủ yếu Fe₂O₃ được dùng để sản xuất

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Canxi

d)

Natri

53.

Đôlômit thích hợp dùng khi cần bổ sung thêm

a)

Na

b)

K

c)

Mg

d)

Fe

54.

Khi xây nhà, nên hạn chế dùng quá nhiều đá tự nhiên vì

a)

Đá rẻ

b)

Đá đẹp

c)

Tài nguyên hữu hạn

d)

Dễ khai thác

55.

Muốn sản xuất xi măng cần khai thác nhiều

a)

Thạch anh

b)

Đá vôi

c)

Than đá

d)

Muối mỏ

56.

Silic tinh khiết được ứng dụng nhiều trong

a)

Thực phẩm

b)

Điện tử

c)

Dệt may

d)

Y tế

57.

Việc khai thác than quá mức có thể gây

a)

Tăng rừng

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Tăng tài nguyên

d)

Giảm khí thải

58.

Đá chứa SiO₂ nhiều nhưng không phải thạch anh là

a)

Granite

b)

Đá vôi

c)

Than

d)

Đôlômit

59.

Đá chứa SiO₂ nhiều nhưng không phải thạch anh là

a)

Granite

b)

Đá vôi

c)

Than

d)

Đôlômit

60.

Nếu muốn hạn chế khai thác khoáng sản, giải pháp tốt là

a)

Dùng vật liệu thay thế

b)

Tăng xuất khẩu

c)

Khai thác sâu hơn

d)

Không tái chế

61.

Để thu được kim loại từ quặng cần quá trình

a)

Hòa tan

b)

Tuyển và luyện

c)

Nghiền

d)

Rửa

62.

Trong một chuyến tham quan mỏ đá vôi, các nhận định dưới đây là đúng hay sai:

a)

Đá vôi chứa CaCO₃.

b)

Đá vôi là đá magma.

c)

Đá vôi dùng sản xuất xi măng.

d)

Khai thác đá vôi không ảnh hưởng môi trường.

63.

Khi nói về tài nguyên khoáng sản, các nhận định dưới đây là đúng hay sai:

a)

Khoáng sản là tài nguyên không tái tạo.

b)

Than đá là khoáng sản kim loại.

c)

Dầu mỏ là nhiên liệu quan trọng.

d)

Có thể khai thác vô hạn khoáng sản.

64.

Hàm lượng Al trong vỏ Trái Đất xấp xỉ bao nhiêu phần trăm?

(a)  

65.

Silic chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng vỏ Trái Đất?

(a)  

66.

Trình bày vai trò của oxi và silic trong cấu tạo vỏ Trái Đất.

4 lines