wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kì I

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Để kẹp ống nghiệm khi đun nóng ta dùng.

a)

Lọ thủy tinh.

b)

Đũa thủy tinh.

c)

Kẹp ống nghiệm.

d)

Giá để ống nghiệm.

2.

Những việc cần làm để sử dụng hóa chất an toàn:

a)

Ngửi, ném các hóa chất.

b)

Tuân thủ đúng theo quy định và hướng dẫn của thầy cô giáo khi tiến hành thí nghiệm.

c)

Ăn uống trong phòng thực hành.

d)

Nghiêng hai đèn cồn vào nhau để lấy lửa.

3.

Đâu là nguyên tắc lấy hoá chất đúng trong phòng thí nghiệm?

a)

Lấy hoá chất rắn ở các dạng hạt to, dày, thanh không được dùng panh để gắp.

b)

Lấy hoá chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột phải dùng thìa thuỷ tinh hoặc kim loại để xúc.

c)

Có thể đặt lại thìa, panh, vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.

d)

Lấy chất lỏng từ chai miệng nhỏ phải rót qua phễu hoặc qua cốc, ống đong không có mỏ.

4.

Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì?

a)

Ampe kế có thể bị chập cháy.

b)

Không có vấn đề gì xảy ra.

c)

Kết quả thí nghiệm không chính xác.

d)

Không hiện kết quả đo.

5.

Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?

a)

Bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn…

b)

Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.

c)

Sử dụng bình O2 để dập đám cháy quần áo trên người.

d)

Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.

6.

Biến đổi vật lí là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác.

b)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác.

c)

Chuyển nồng độ đặc sang nồng độ loãng hơn.

d)

Tất cả các đáp trên.

7.

Xé vụn mẩu giấy là hiện tượng của

a)

sự biến đổi hóa học.

b)

sự biến đổi vật lí.

c)

không phải cả hai hiện tượng trên.

8.

Xé vụn mẩu giấy là hiện tượng của

a)

sự biến đổi hóa học.

b)

sự biến đổi vật lí.

c)

không phải cả hai hiện tượng trên.

d)

sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học.

9.

Sự biến đổi nào sau đây không phải là biến đổi hóa học?

a)

Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành dung dịch muối.

b)

Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí carbonic và hơi nước.

c)

Sắt (Iron) cháy trong lưu huỳnh (Sulfur) tạo thành muối Iron(II) sulfide.

d)

Khí Hydrogen cháy trong Oxygen tạo thành nước.

10.

Biến đổi hóa học là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác.

b)

Chuyển nồng độ đặc sang nồng độ loãng hơn.

c)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác.

d)

Chất biến đổi có tạo ra chất khác.

11.

Đốt mẩu giấy vụn là hiện tượng của

a)

sự biến đổi hóa học.

b)

sự biến đổi vật lí.

c)

không phải cả hai hiện tượng trên.

d)

sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học.

12.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học?

a)

Hiện tượng băng tan.

b)

Hòa tan vôi sống vào nước thu được vôi tôi.

c)

Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang ra cả cốc nước.

d)

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các giọt sương tan dần.

13.

Chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học được gọi là?

a)

Chất sau phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất phản ứng.

d)

Chất khí.

14.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học được gọi là?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất khí.

15.

Điều kiện chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất như thế nào?

a)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1 bar.

b)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 bar.

c)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1 atm.

d)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 atm.

16.

MgCO3 + X → MgCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

HO

b)

Cl2     

c)

H2

d)

HCl

17.

Câu 15: MgCO3 + X → MgCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

HO

b)

Cl2

c)

H2

d)

HCl

18.

Câu 16: Khối lượng mol của một chất là:

a)

Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

Khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

19.

Câu 17: Phương trình hóa học dùng để:

a)

biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.

b)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học.

c)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng lẽ.

d)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.

20.

Câu 18: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó.

a)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

21.

Câu 19: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi ( CaCO3).

b)

Phản ứng cháy của Carbon (C) trong khí O2.

c)

Phản ứng cháy của C2H5OH.

d)

Phản ứng cháy của Sulfur (S) trong không khí.

22.

Câu 20: Chất phản ứng của phản ứng: aluminium + chlorine aluminium chloride là

a)

aluminium.

b)

aluminium chloride.

c)

chlorine.

d)

aluminium và chlorine.

23.

Câu 21: Cho phản ứng: iron (II) hydroxide + oxygen + nước iron (III) hydroxide. Số chất phản ứng trong phản ứng trên là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

24.

Câu 22: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó.

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

25.

Trong lòng hang sâu thường xảy ra quá trình phân hủy chất vô cơ hoặc hữu cơ, sinh ra khí carbon dioxide. Các phân tử carbon dioxide trong hang sẽ có xu hướng.

a)

Tích tụ ở trên nền hang

b)

Nằm lơ lửng ở giữa các khí khác

c)

Bị không khí đẩy lên trên

d)

Không xác định được

26.

1 mol phân tử Potassium oxide (K2O) là lượng Potassium oxide có chứa:

a)

6,022×1022 phân tử K2O.

b)

1 phân tử K2O.

c)

6,022×1023 phân tử K2O.

d)

2 phân tử K2O.

27.

1 mol phân tử nước (H2O) là lượng nước có chứa:

a)

6,022×1022 phân tử H2O.

b)

6,022×1023 phân tử H2O.

c)

1 phân tử H2O.

d)

2 phân tử H2O.

28.

Cho Y có dX/kk = 0,97. Tìm Y ?

a)

CO

b)

NO

c)

N2O

d)

Cl2

29.

Cho X có dX/kk = 1,52. Tìm X ?

a)

CO

b)

NO

c)

Cl2

d)

N2O

30.

Khí nào sau đây thu bằng cách ngửa bình ?

a)

Khí Methane (CH4).

b)

Khí Helium (He).

c)

Khí Carbon dioxide (CO2).

d)

Khí Hydrogen (H2).

31.

Khí nào sau đây thu bằng cách úp ống nghiệm?

a)

Khí Sulfur dioxide (SO2)

b)

Khí hydrogen sulfide (H2S).

c)

Khí Carbon dioxide (CO2).

d)

Khí Hydrogen (H2).

32.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Ba(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Al(OH)3

33.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Fe(OH)2

b)

KOH

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)3

34.

Base tan và base không tan có tính chất hóa học chung là:

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ.

b)

Tác dụng với dung dịch acid.

c)

Còn có tên gọi khác là kiềm.

d)

Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng.

35.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

a)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

c)

số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

36.

Nồng độ mol của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

37.

độ mol của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

38.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

39.

Acid nào tác dụng được với Fe tạo ra khí H2 ?

a)

H2SO4 đặc, HCl.

b)

HNO3 loãng, H2SO4 loãng.

c)

HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

d)

HCl, H2SO4 loãng

40.

Dung dịch acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Vàng.

41.

Chất xúc tác là chất làm:

a)

tăng tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

b)

giảm tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

c)

tăng tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

d)

giảm tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

42.

Carbon cháy theo sơ đồ phản ứng sau: carbon + khí oxygen → Carbon dioxide. Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam carbon trong bình chứa 6,4 gam khí oxygen thì khối lượng carbon dioxide thu được là:

a)

40 gam

b)

4,4 gam

c)

8,8 gam

d)

2,4 gam

43.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B --> C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mA+ mC= mB+ mD

b)

mA+ mD= mC+ mB

c)

mA+ mB= mC+ mD

d)

mA+ mB= mC− mD

44.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, NaCl, HCl, KOH. Những nhận định đúng trong các nhận định sau là:

a)

a. Các chất làm quỳ tím hóa đỏ: H2SO4, HCl

b)

Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được các dung dịch: NaOH, HCl, NaCl.

c)

Tất cả dung dịch base ở trên đều làm quỳ tìm hóa xanh.

d)

Khi tan trong nước, các acid trên tạo ra ion OH-.

45.

Cho phương trình hóa học sau: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O. Những nhận định đúng trong các nhận định sau là:

a)

Thay bột đá vôi (CaCO3) bằng mẩu đá vôi thì phản ứng xảy ra nhanh hơn.

b)

Nếu giảm nồng độ HCl từ 4M xuống 3M thì phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

Nếu giảm nhiệt độ thì tốc độ phản ứng sẽ giảm.

d)

Nếu tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng không thay đổi.

46.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Fe + HCl → FeCl2 + H2↑.

Những nhận định đúng trong các nhận định dưới đây là

a)

mFe + mHCl =mFeCl2+ mH2

b)

Tỉ lệ về số nguyên tử ( phân tử) giữa các chất sau khi cân bằng lần lượt là: 1:2:1:1.

c)

Hoà toàn 0,1 mol Fe vào dung dịch HCl thu được thể tích khí H2 (đkc) là 24,79 lít.

d)

Hòa tan 0,1 mol Fe vào dung dịch HCl thu được khối lượng của muối Iron chloride ( FeCl2) là 12,7 gam.

47.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Zn + HCl → ZnCl2 + H2↑

Những nhận định đúng trong những nhận định dưới đây là:

a)

mZn + mHCl =mZnCl2− mH2

b)

Tỉ lệ về số nguyên tử ( phân tử) giữa các chất sau khi cân bằng lần lượt là: 1:2:1:1.

c)

Hoà toàn 1 mol Zn vào dung dịch HCl thu được thể tích khí H2 (đkc) là 24,79 lít.

d)

Hòa tan 0,1 mol Zn vào dung dịch HCl thu được khối lượng của muối Zinc chloride ( ZnCl2) là 19,6 gam.

48.

Cho các khí sau: CO2, H2, CO, SO2,O2.

Lựa chọn nhận định đúng trong các nhận định dưới đây là

a)

Khí CO2 nặng hơn H2 là 22 lần.

b)

Khí SO2 nhẹ hơn so với khí O2

c)

Thể tích ở điều kiện chuẩn của 0,2 mol khí CO là 4,958 lít.

d)

Tỉ khối của CO2 so với CO là 1,57

49.

Ở 20oC hòa tan 15 gam muối ăn vào 50 gam nước, ta được dung dịch nước muối. Những nhận định đúng là:

a)

Chất tan ở trường hợp trên là muối ăn và nước

b)

Khi tăng nhiệt độ, độ tan của muối giảm dần

c)

Độ tan của muối trong nước ở 20oC là 30 (g/100g H2O)

d)

Công thức tính độ tan

S= mct x 100 : m H20 (g)

50.

Cho 2,8 gam kim loại Magnessium (Mg) tác dụng vừa đủ với dung dịch Sulfuric Acid (H2SO4). Tính số mol của Magnessium (Mg).

(a)  

51.

Cho 2,7 gam kim loại Aluminium tác dụng vừa đủ với oxygen, Thể tích 0xygen ở (đkc) là :

(a)  

52.

Ở 25oC, khi hòa tan 20 gam Sodium Chloride (NaCl) vào 40 gam nước thì thấy có 5,6 gam NaCl không tan được nữa. Tính độ tan của NaCl ở nhiệt độ trên

(a)  

53.

Hòa tan 10 gam đường ăn trong 30 gam nước thu được dung dịch đường. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

(a)  

54.

Một nhà máy dự tính sản xuất 60 tấn vôi sống CaO từ đá vôi. Tuy nhiên khi đưa vào quy trình sản xuất thức tế chỉ thu được 25 tấn CaO. Hiệu suất của quá trình nói trên là:

(a)  

55.

Một nhà máy dự tính sản xuất 60 tấn NH3 từ N2 và H2 trong điều kiện thích hợp. Tuy nhiên khi đưa vào quy trình sản xuất thức tế chỉ thu được 10 tấn NH3. Hiệu suất của quá trình nói trên là?

(a)  

56.

Hòa tan hoàn tàn 8,775 gam Sodium Chloride (NaCl) trong nước thu được 500ml dung dịch. Tính nồng độ mol (CM) của dung dịch NaCl.

(a)  

57.

Hòa tan hoàn tàn 3,725 gam Potassium Chloride (KCl) trong nước thu được 500ml dung dịch. Tính nồng độ mol (CM) của dung dịch KCl.

(a)  

58.

Tính nồng độ phần trăm của dung dịch Al2(SO4)3, biết trong 2,5 kg dung dịch có hòa tan hết 34,2 gam Al2(SO4)3?

(a)  

59.

Nhiệt phân Copper(II) nitrate Cu(NO3)2 thu được Copper(II) oxide CuO, Nitrogen dioxide NO2 và khí Oxygen O2.Nếu nhiệt phân hoàn toàn 28,2 gam Copper(II) nitrate với hiệu suất phản ứng 100% thì thu được bao nhiêu gam Copper(II) oxide và bao nhiêu lít khí Oxygen ở đkc?

(a)  

60.

Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4, biết trong 4 lít dung dịch có hòa tan hết 400 gam CuSO4

(a)  

61.

Acid có trong dạ dày ở người và động vật là

(a)