wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kim loại và cấu hình electron

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s32p63s2.

d)

1s22s22p73s1.

2.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

11.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

3.

Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Hg.

d)

Pb.

5.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Fe.

b)

Li.

c)

Pb.

d)

W.

6.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe.

b)

W.

c)

Al.

d)

Na.

7.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Li.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Hg.

8.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

9.

X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là

a)

Fe.

b)

W.

c)

Cu.

d)

Cr.

10.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần?

a)

Au, Ag, Cu, Al.

b)

Ag, Au, Al, Cu.

c)

Cu, Al, Ag, Au.

d)

Ag, Cu, Au, Al.

11.

Dây điện cao thế thường được dùng làm bằng nhôm là do nhôm

a)

Là kim loại dẫn điện tốt và nhẹ.

b)

Là kim loại dẫn điện tốt nhất.

c)

Có giá thành rẻ.

d)

Có tính trơ về mặt hoá học.

12.

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường

a)

Ag.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

13.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

a)

Fe.

b)

Ca.

c)

Cu.

d)

Mg.

14.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Al.

15.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

K.

d)

Au.

16.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Na.

17.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K.

b)

Na.

c)

Ba.

d)

Be.

18.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K.

b)

Na, Cr, K.

c)

Na, Ba, K.

d)

Be, Na, C.

19.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Al.

b)

K.

c)

Ag.

d)

Fe.

20.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

K.

d)

Au.

21.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?

a)

Đồng.

b)

Calcium.

c)

Magnesium.

d)

Kẽm.

22.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là

a)

Hg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

23.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Na.

24.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Ag.

25.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

a)

Ni.

b)

Zn.

c)

Fe.

d)

Cu.

26.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Ag.

27.

Kim loại nào không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Ag.

28.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Mg.

29.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Fe.

30.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Au.

31.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Cu.

d)

Al.

32.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Cu.

33.

Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

H2.

b)

SO2.

c)

O2.

d)

H2S.

34.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Zn

35.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4.

b)

AgNO3.

c)

KNO3.

d)

HCl.

36.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2.

b)

NaCl.

c)

MgCl2.

d)

CuCl2.

37.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

CuCl2

38.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3

39.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

40.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Bột than

d)

Nước

41.

Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim loại nào sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước?

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Chì

d)

Đồng

42.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K

b)

Na, Cr, K

c)

Na, Ba, K

d)

Mg, Na, Ca

43.

Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

a)

Na

b)

Fe

c)

Ba

d)

Zn

44.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 (được nung nóng) tạo thành cùng một sản phẩm muối chloride?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Zn

d)

Cu

45.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Cu

b)

Na

c)

Ca

d)

Mg

46.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ba

c)

Mg

d)

Ag

47.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

48.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

49.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Fe, Cu, Ag

b)

Mg, Zn, Cu

c)

Al, Fe, Cr

d)

Ba, Ag, Au

50.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca.

b)

K.

c)

Cu.

d)

Ba.

51.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Al.

52.

Kim loại Fe được điều chế trực tiếp từ Fe2O3 bằng phương pháp

a)

thủy luyện.

b)

điện phân dung dịch.

c)

nhiệt luyện.

d)

điện phân nóng chảy.

53.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxide nào sau đây?

a)

CaO.

b)

K2O.

c)

Na2O.

d)

CuO.

54.

Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxide nào sau đây?

a)

CaO.

b)

Fe2O3.

c)

Na2O.

d)

K2O.

55.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây?

a)

Fe2O3 và CuO.

b)

Al2O3 và CuO.

c)

MgO và Fe2O3.

d)

CaO và MgO.

56.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Ag.

57.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

a)

điện phân dung dịch.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

nhiệt luyện.

d)

thủy luyện.

58.

Chất nào dưới đây là thành phần chính của quặng hematite?

a)

Iron(II) oxide.

b)

Iron(III) oxide.

c)

Iron.

d)

Iron(II) sulfide.

59.

Kim loại nào sau đây thường có ở dạng đơn chất trong tự nhiên?

a)

Đồng.

b)

Kẽm.

c)

Vàng.

d)

Sắt.

60.

Kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ hợp chất của nó bằng cách chỉ dùng nhiệt (đun nóng)?

a)

Bạc.

b)

Nhôm.

c)

Sắt.

d)

Kẽm.

61.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Al.

62.

Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Al, Na, Ba.

b)

Ca, Ni, Zn.

c)

Mg, Fe, Cu.

d)

Fe, Cr, Zn.

63.

Có thể thu được kim loại nào trong số các kim loại sau: Cu, Na, Ca, Al bằng cả ba phương pháp điều chế kim loại phổ biến?

a)

Na.

b)

Ca.

c)

Cu.

d)

Al.