wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cong nghe

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng

A. Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới.

B. Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới.

C. Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

D. Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: .......cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.

A. Đỉnh pit-tông

B. Thân pit-tông

C. Đầu pit-tông

D. Chốt pit-tông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:

A. Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I.

B. Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.

C. Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.

D. Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 11. Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:<

“Khi động cơ làm việc, … chuyển động tịnh tiến trong xilanh, … quay tròn, …là chi tiết truyền lực giữa pit-tông và trục khuỷu.”

A. Pit-tông, trục khuỷu, thanh truyền

B. Thanh truyền, trục khuỷu, pit-tông

C. Pit-tông, thanh truyền, trục khuỷu

D. Thanh truyền, pit-tông, trục khuỷu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 12 . Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có 3 nhóm chi tiết là:

A. Nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu, nhóm xec-măng

B. Nhóm thanh truyền, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

C. Nhóm pit-tông, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu

D. Nhóm pit-tông, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 13. Cấu tạo của thanh truyền gồm những bộ phận nào ? 

A. Đầu nhỏ, đầu to, thân.

B. Đầu nhỏ, đầu to, đầu trục khuỷu

C. Đầu, thân, đuôi trục .

D. Tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 14. Bộ phận nào có nhiệm vụ dẫn hướng cho pit-tông chuyển động trong xilanh?

A. Đầu nhỏ 

B. Thân pit-tông

C. Đuôi trục khuỷu

D. Đầu to

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Đối với cơ cấu phân phối khí xupap treo, mỗi xupap được dẫn động bởi:

A. 1 cam

B. 1 con đội

C. 1 đũa đẩy

D. Cả 3 đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ:

A. Không có đữa đẩy

B. Không có trục cò mổ

C. Không có cò mổ

D. Cả 3 đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 14. Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

A. Cò mổ

B. Lò xo

C. Đũa đẩy

D. Con đội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 1: Tác dụng của dầu bôi trơn:

A. Bôi trơn các bề mặt ma sát

B. Làm mát

C. Bao kín và chống gỉ

D. Cả 3 đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 6: Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

A. Van khống chế lượng dầu qua két mở

B. Van khống chế lượng dầu qua két đóng

C. Van an toàn bơm dầu mở

D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 7: Đâu là bề mặt ma sát?

A. Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

B. Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

C. Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 13.Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát :

A. Cacte

B. Bầu lọc dầu

C. Bơm dầu

D. Tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 4: Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 8: Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

A. Đóng cả 2 cửa

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

D. Mở cả 2 cửa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 9: Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

A. Đóng cả 2 cửa

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

D. Mở cả 2 cửa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 10: Nước qua két được làm mát do?

A. Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

B. Quạt gió hút không khí qua giàn ống

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 11. Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:

A. Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

B. Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

C. Van hằng nhiệt mở đường nước về két

D. Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 12. Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

A. Các chi tiết làm mát

B. Két làm mát

C. Van hằng nhiệt

D. Cánh tản nhiệt

a)

A

b)

D

c)

C

d)

D

21.

Câu 2: Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 5: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

A. Thùng xăng

B. Bầu lọc xăng

C. Bộ điều chỉnh áp suất

D. Bộ chế hòa khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 6: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

A. Các cảm biến

B. Bộ điều khiển phun

C. Bộ điều chỉnh áp suất

D. Bộ chế hòa khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

B. Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

C. Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

D. Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

VCâu 8: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

A. Thùng xăng

B. Buồng phao

C. Họng khuếch tán

D. Bầu lọc xăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Thùng xăng chứa xăng

B. Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

C. Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

D. Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 12. Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

A. Xe chạy không

B. Xe chạy chậm , chở nặng

C. Xe lên dốc

D. Xe chở nặng đang lên dốc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 2: Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?

A. Các cảm biến

B. Bộ điều khiển phun

C. Bộ điều chỉnh áp suất

D. Bơm cao áp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:

A. Bơm cao áp

B. Vòi phun

C. Xilanh

D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 6: Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?

A. Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao

B. Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao

C. Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp

D. Giảm áp suất trên đường ống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 7: Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

B. Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

C. Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

D. Cả 3 đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 8: Chọn phát biểu đúng: Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen:

A. Thùng nhiên liệu chứa xăng

B. Chỉ có một bầu lọc

C. Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

D. Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu điêzen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

33.

Câu 9: Nhiên liệu được phun vào xilanh của động cơ ở:

A. Kì nạp

B. Kì nén

C. Cuối kì nén

D. Đầu kì nén

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 10: Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:

A. Nhiên liệu điêzen

B. Không khí

C. Hòa khí

D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 12. Khi động cơ làm việc, ở kì nào không khí được hút qua bầu lọc khí nạp vào xilanh?

A. kì nạp

B. kì nén

C. kì cháy

D. tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 13. Chọn phát biểu đúng:

A. Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút  qua bầu lọc khí nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong xilanh bị nén.

B. Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút  qua bầu lọc khí nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong bầu lọc khí bị nén.

C. Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút  qua van điện từ nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong xilanh bị nén.

D. Tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận

B. Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng

C. Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều

D. Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 4: WĐK được đặt ở vị trí sao cho:

A. WĐK âm thì CT nạp đầy

B. WĐK dương thì CT nạp đầy

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 2: Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 5: Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng?

A. Tay quay

B. Dây

C. Bàn đạp

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 6: Động cơ điện làm việc nhờ:

A. Dòng một chiều của pin

B. Dòng một chiều của ac quy

C. Dòng xoay chiều

D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 8: Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

A. Bugi

B. Quạt gió

C. Khớp truyền động

D. Pit-tông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Thanh kéo nối khớp với lõi thép

B. Thanh kéo nối cứng với cần gạt

C. Khớp truyền động truyền động

D. Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 11. Hệ thống khởi động bằng khí nén là : 

A. Dùng động cơ xăng cỡ lớn để khởi động động cơ chính

B. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

C. Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

D. Đưa khí nén vào các động cơ điezen để làm quay trục khuỷu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 12. Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện?

A. máy cày

B. xe máy

C. máy xúc

D. máy ủi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 13. Hệ thống khởi động bằng tay có ưu điểm gì nổi bật ?

A. sử dụng nguồn một chiều 

B. sử dụng nguồn xoay chiều 

C. cấu tạo đơn giản

D.tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 14. Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ?

A. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

B. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

C. Hệ thống khởi động bằng khí nén

D. Tất cả đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 3: Động cơ đốt trong dùng làm nguồn động lực cho phương tiện di chuyển:

A. Trong phạm vi hẹp

B. Với khoảng cách nhỏ

C. Trong phạm vi rộng và khoảng cách lớn

D. Trong phạm vi hẹp và khoảng cách nhỏ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 5: Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

A. Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác

B. Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực

C. Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác

D. Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 7: Có mấy nguyên tắc về ứng dụng động cơ đốt trong?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 8: Nguyên tắc ứng dụng của động cơ đốt trong là:

A. Tốc độ quay

B. Công suất

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và b đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 13. Động cơ đốt trong thường sử dụng là động cơ? 

A. Động cơ Xăng.

B. Động cơ Điêzen.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

54.

Câu 14. Bộ phận trung gian nối động cơ đốt trong với máy công tác được gọi là gì ?

A. Hộp số

B. Khớp nối

C. Bộ truyền bằng đai

D. Hệ thống truyền lực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 15. Bộ phận nào có chức năng nhận năng luợng từ trục khuỷu ?

A. Động cơ xăng

B. Máy công tác

C. Hệ thống truyền lực

D. Tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 5: Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:

A. Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách

B. Hạn chế tầm nhìn lái xe

C. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

D. Dễ làm mát động cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 8: Theo phương pháp điều khiển người ta chia hệ thống truyền lực ra làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 10: Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là:

A. Li hợp

B. Hộp số

C. Bộ vi sai

D. Cả 3 đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 11. Sơ đồ ứng dụng của động cơ đốt trong là sơ đồ nào?

A. Động cơ đốt trong - Máy công tác - Hệ thống truyền lực

B. Máy công tác - Hệ thống truyền lực - Động cơ đốt trong

C. Máy công tác - Động cơ đốt trong - Hệ thống truyền lực

D. Động cơ đốt trong - Hệ thống truyền lực - Máy công tác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 12. Khi nào cần nối động cơ với máy công tác thông qua xích, đai truyền?

A. Khi chúng có tốc độ quay khác nhau

B. Khi chúng có tốc độ quay bằng nhau.

C. Khi nào cũng được

D. Khi nào cũng phải có

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 4: Động cơ đốt trong đặt ở giữa xe máy:

A. Khối lượng phân bố không đều

B. Dễ dàng cho việc làm mát

C. Hệ thống truyền lực đơn giản

D. Lái xe ít chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 6: Đâu là sơ đồ khối hệ thống truyền lực trên xe máy?

A. Động cơ → li hợp →hộp số → xích hoặc cacđăng → bánh xe

B. Động cơ → hộp số → li hợp → xích hoặc cacđăng → bánh xe

C. Li hợp → động cơ →hộp số → xích hoặc cacđăng → bánh xe

D. Hộp số → động cơ → li hợp → xích hoặc cacđăng → bánh xe

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 9: Chọn phát biểu đúng:

A. Động cơ đặt ở giữa xe máy thì truyền lực đến bánh sau bằng xích

B. Động cơ đặt lệch về đuôi thì truyền lực đến bánh sau bằng trục cacđăng

C. Hộp số không có số lùi

D. Hộp số có số lùi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải của hệ thống truyền lực trên xe máy ?

A. Li hợp trên xe máy thường là li hợp ma sát

B. Li hợp trên xe máy thường là li hợp không ma sát

C. Hộp số không có số lùi

D. Động cơ, li hợp, hộp số thường bố trí trong một vỏ chung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 13. Động cơ đặt lệch về đuôi xe có đặc điểm :

A. Momen quay từ hộp số được truyền cho bánh xe bằng trục các đăng

B. Động cơ, li hợp, hộp số thường bố trí trong một vỏ chung.

C. Hệ thống truyền lực gọn

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 14. Sơ đồ hệ thống truyền lực trên xe máy nào sau đây là đúng ?

A. Động cơ → li hợp → xích hoặc cacđăng → hộp số → bánh xe

B. Động cơ → li hợp → xích hoặc cacđăng → hộp số → bánh xe

C. Động cơ → li hợp → hộp số → xích hoặc cacđăng → bánh xe

D. Động cơ → hộp số → li hợp → xích hoặc cacđăng → bánh xe

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D