wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 63

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu:

a)

Tăng lên

b)

Thay đổi liên tục

c)

Không thay đổi

d)

Giảm xuống

3.

Ưu điểm của phương pháp đúc là?

a)

Đúc được kim loại và hợp kim

b)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Độ chính xác và năng suất cao

d)

Cả 3 đáp án 

4.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:

a)

Lấy đi một phần kim loại của phôi

b)

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi

c)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu

d)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

5.

Có những loại phoi nào?

a)

Phoi xếp, phoi dây, phoi bào

b)

Phoi vụn, phoi dây, phoi xếp

c)

Mùn cưa, phoi vụn, phoi dây

d)

Phoi sắt, phoi xếp, phoi vụn 

6.

Đâu không phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:

a)

Thải sạch khí thải ra ngoài.

b)

Đóng mở cửa khí đúng lúc.

c)

Nén nhiên liệu trong xilanh.

d)

Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh

7.

Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí:      

a)

Trục cam       

b)

Con đội.

c)

Buji

d)

Đũa đẩy

8.

Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ?

a)

Lò xo xupap.

b)

Gối cam.

c)

Đũa đẩy.

d)

Cò mổ.

9.

Động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu:

a)

Dùng xupap. 

b)

Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo.

c)

Dùng xupap treo. 

d)

Kiểu van trượt.

10.

Nhiệm vụ nào sau đây là của cơ cấu phân phối khí:

a)

Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết không vượt quá giới hạn

b)

Đóng mở cửa nạp và của thải đúng thời điểm

c)

Đưa dầu liên tục bôi trơn cho các bề mặt ma sát

d)

Tạo ra tia lửa điện cao áp ở  bugi

11.

Trong động cơ 4 kì ở cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo thì số vòng quay của trục cam bằng:

a)

Bằng ¼ số vòng quay của trục khuỷu.

b)

Bằng  ½ số vòng quay của trục khuỷu.

c)

Bằng số vòng quay của trục khuỷu.

d)

Bằng 2 lần số vòng quay của trục khuỷu.

12.

Động cơ nào thường dùng pit-tông làm nhiệm vụ đóng mở cửa nạp, cửa thải?

a)

Động cơ xăng 4 kỳ.

b)

Động cơ Điêden 4 kỳ.

c)

Động cơ 2 kỳ.

d)

Tất cả đều sai.

13.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

14.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ:

a)

Không có đũa đẩy, trục cò mổ, cò mổ

b)

Không có đũa đẩy, trục cam, cò mổ

c)

Không có con đội, trục cam, cò mổ

d)

Không có con đội, trục cò mổ, cò mổ

15.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

c)

Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu

d)

Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại

16.

Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của:

a)

Van khống chế.

b)

Két làm mát.

c)

Van an toàn.

d)

Bầu lọc nhớt.

17.

Hình thức bôi trơn nào sau đây áp dụng cho động cơ 2 kì ?

a)

Vung té

b)

Pha dầu vào nhiên liệu

c)

Cưỡng bức

d)

Một hình thức khác

18.

Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn:

a)

Van an toàn bơm dầu.

b)

Van hằng nhiệt.

c)

Van trượt.

d)

Van khống chế.

19.

Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?

a)

Động cơ điêzen 4 kỳ

b)

Động cơ điêzen.

c)

Động cơ xăng 2 kỳ.

d)

Cả động cơ điêzen và xăng.

20.

Tác dụng của dầu bôi trơn là:

a)

bôi trơn các bề mặt ma sát. 

b)

bao kín và chống gỉ. 

c)

làm mát, làm sạch 

d)

tất cả các tác dụng trên

21.

Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :

a)

Van an toàn

b)

Bầu lọc dầu.

c)

Bơm dầu

d)

Quạt gió

22.

Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:

a)

Song song với bầu lọc.

b)

Song song với van khống chế.

c)

Song song với bơm dầu.

d)

Song song với két làm mát.

23.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận:

a)

Bầu lọc tinh

b)

Bầu lọc dầu

c)

Bơm thủy lực

d)

Van hằng nhiệt

24.

Cacte chứa:

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Đáp án khác

25.

Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do: 

a)

Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao.

b)

Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp.

c)

Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao.

d)

Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp.

26.

Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát :

a)

Bơm nước.

b)

Van hằng nhiệt

c)

Van khống chế dầu

d)

Két nước

27.

Hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức có: 

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Van hằng nhiệt

c)

Van an toàn

d)

Bầu lọc thô

28.

Xe Honda (Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng:

a)

Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.

b)

Không khí.

c)

Dầu

d)

Nước

29.

Xe SH 150 phiên bản 2018 dử dụng hệ thống làm mát bằng:

a)

Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.

b)

Không khí.

c)

Dầu

d)

Nước

30.

Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?

a)

Giảm tốc độ làm mát cho động cơ.

b)

Ngăn không cho gió vào động cơ.

c)

Tăng tốc độ làm mát động cơ

d)

Định hướng cho đường đi của gió

31.

Cấu tạo chính của hệ thống làm mát bằng không khí là 

a)

Áo nước

b)

Quạt gió

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Các áo nước và các cánh tản nhiệt.

32.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ là:

a)

Bơm nước.

b)

Quạt gió

c)

Van hằng nhiệt

d)

Ống phân phối nước lạnh

33.

Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?

a)

Két nước.

b)

Quạt gió

c)

Van hằng nhiệt

d)

Bơm nước

34.

Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất?

a)

Vùng bao quanh buồng cháy 

b)

Vùng bao quanh đường xả khí thải 

c)

Vùng bao quanh cácte

d)

Vùng bao quanh đường nạp

35.

Nước qua két được làm mát do?

a)

A. Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

b)

B. Quạt gió hút không khí qua giàn ống

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

36.

Tìm phương án sai?

a)

Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.

b)

Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.

c)

Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh. 

d)

Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.

37.

Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:

a)

Kỳ nạp.

b)

Cuối kỳ nén.

c)

Kỳ nén.

d)

Kỳ thải

38.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

39.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

40.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện.

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp.

41.

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng khác nhau ở chi tiết nào?

a)

Các cảm biến, bộ điều chỉnh áp suất, bộ điều khiển phun, vòi phun

b)

Các cảm biến, bộ điều chỉnh áp suất, đường ống nạp, bầu lọc khí

c)

Bầu lọc khí, bộ điều khiển phun, vòi phun, đường ống nạp

d)

Bầu lọc khí, bộ điều khiển phun, bộ điều chỉnh áp suất, đường ống nạp

42.

Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng:

a)

Thanh truyền

b)

Pittông.

c)

Xupap

d)

Bơm cao áp

43.

Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Điêzen là:

a)

Vòi phun

b)

Bơm chuyển nhiên liệu

c)

Bầu lọc tinh.

d)

Bơm cao áp

44.

Đối với động cơ điêzen 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?

a)

Nạp dạng hoà khí trong suốt kì nạp.

b)

Phun tơi vào đường nạp trong suốt kì nạp.

c)

Nạp dạng hoà khí ở cuối kì nén.

d)

Phun tơi vào buồng cháy cuối kì nén. 

45.

Sự hình thành hoà khí ở động cơ điêzen ở:

a)

Trong xilanh

b)

Ngoài xilanh

c)

Đầu kì nạp

d)

Đầu kì cháy dãn nở

46.

Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:

a)

Vòi phun

b)

Trục khuỷu

c)

Buji

d)

Thân máy

47.

Trong động cơ điêzen 4 kỳ, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm nào?

a)

Đầu kỳ nạp

b)

Đầu kỳ nén

c)

Cuối kỳ nạp

d)

Cuối kỳ nén

48.

Đối với động cơ điêzen 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?

a)

Nạp dạng hoà khí ở cuối kì nén

b)

Phun tơi vào đường nạp trong suốt kì nạp

c)

Nạp dạng hoà khí trong suốt kì nạp

d)

Phun tơi vào buồng cháy cuối kì nén

49.

Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:

a)

Nhiên liệu điêzen

b)

Hòa khí

c)

Không khí

d)

Cả 3 đều đúng

50.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

51.

ĐĐK cho dòng điện đi qua khi:

a)

Phân cực thuận

b)

Phân cực thuận và cực điều khiển dương

c)

Phân cực ngược

d)

Phân cực thuận và cực điều khiển âm

52.

Bộ chia điện gồm:

a)

Đ1, Đ2

b)

ĐĐK, CT

c)

Đ1, Đ2, ĐĐK

d)

Đ1, Đ2, ĐĐK, CT

53.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Khóa điện

c)

Bugi

d)

Tụ

54.

Đâu không phải là chi tiết của hệ thống đánh lửa?

a)

Máy biến áp đánh lửa

b)

Thanh kéo

c)

Tụ điện CT

d)

Ma-nhê-tô

55.

Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, nguồn manheto có:

a)

Cuộn nguồn, Cuộn điều khiển

b)

Cuộn sơ cấp, Cuộn thứ cấp

c)

Cuộn điều khiển, Cuộn sơ cấp

d)

Cuộn nguồn, Cuộn sơ cấp

56.

Trong hệ thống đánh lửa:

a)

bugi bật tia lửa điện khi pittông ở ngay điểm chết trên. 

b)

dòng điện đến bugi là dòng xoay chiều.

c)

bugi bật tia lửa điện khi pittông gần đến điểm chết trên

d)

dòng điện chạy trực tiếp từ ắc quy đến bugi

57.

Đầu dây nào được dẫn nối đến bugi động cơ?

a)

Đầu dây W2

b)

Đầu dây WN

c)

Đầu dây W1

d)

Đầu dây WĐK

58.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

59.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Thanh kéo

c)

Lõi thép

d)

Bugi

60.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thanh kéo nối khớp với lõi thép

b)

Thanh kéo nối cứng với cần gạt

c)

Khớp truyền động truyền động

d)

Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến

62.

Trong sơ đồ cấu tạo các bộ phận chính của hệ thống khởi động bằng động cơ điện, KHÔNG có bộ phận nào sau đây?

a)

Động cơ điện.

b)

Cần rung.

c)

Khớp truyền động

d)

Lò xo

63.

Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những công suất

a)

Công suất lớn

b)

Công suất trung bình

c)

Công suất rất lớn

d)

Công suất nhỏ