wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTGI 1- SINH 11

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật không có khả năng tự dưỡng:

a)

Thực vật

b)

Tảo

c)

Vi khuẩn lam

d)

2.

Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ …(1)…, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình …(2)… để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – quang hợp; 2 – trao đổi.

b)

1 – trao đổi; 2 – quang hợp.

c)

1 – quang hợp; 2 – hô hấp.

d)

1 – hô hấp; 2 – quang hợp.

3.

Cách nhận biết rõ nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố vi lượng là căn cứ vào:

a)

Biểu hiện của quả non.

b)

Biểu hiện của thân cây.

c)

Biểu hiện của lá cây

d)

Biểu hiện của màu sắc hoa.

4.

Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở những bộ phận non. Nguyên tố khoáng đó được nhận xét là?

a)

Nitrogen.

b)

Calcium.

c)

Sắt.

d)

Phosphorus.

5.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ→thoát hơi nước ở lá.

6.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO₂.

b)

ATP, NADPH, O₂.

c)

ATP, O₂, H₂O.

d)

NADPH, H₂O.

7.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Giải phóng năng lượng ATP.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

8.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lên men diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh

b)

Phân giải khí khỉ là một cơ chế thích nghi của thực vật trong điều kiện thiếu ôxi

c)

Hô hấp hiếu khí diễn ra trong tế bào chất và ti thể

d)

Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng ATP hơn phân giải kị khí

9.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

b)

Ảnh hưởng đến quang hợp vì CO₂ là nguyên liệu của pha tối.

c)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

10.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

Quá trình đường phân.

b)

Quá trình lên men.

c)

Quá trình oxy hóa pyruvic acid.

d)

Chu trình Krebs.

11.

Năng lượng tối đa thu được (tích lũy) khi đường phân 1 phân tử glucose là

a)

4 ATP

b)

1 ATP

c)

2 ATP

d)

34 ATP

12.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể.

b)

Tế bào chất (bào tương).

c)

Màng trong của ti thể.

d)

Màng ngoài của ti thể.

13.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là

a)

Sucrose.

b)

Glycogen.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

14.

Trong quá trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm là

a)

Kị khí và xảy ra trong ti thể.

b)

Hiếu khí và xảy ra trong ti thể.

c)

Kị khí và xảy ra trong tế bào chất.

d)

Hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất.

15.

Dưới đây tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

1 glucose → 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2 NADH.

b)

1 glucose → 2 pyruvic acid + CO₂ + ATP + NADH.

c)

1 glucose → 2 pyruvic acid + nước + năng lượng.

d)

1 glucose → 2 CO₂ + nước + 2ATP.

16.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ đâu?

a)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học

c)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học

d)

Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng

17.

Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng để làm gì?

a)

Cho các hoạt động sống và là nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật khác

b)

Cho các hoạt động sản xuất chất dinh dưỡng

c)

Cho hoạt sống sinh sản và hoạt động sống của sinh vật khác

d)

Cho việc tổng hợp các chất vô cơ cho sinh vật khác

18.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?

a)

50

b)

92

c)

17

d)

25

19.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K

b)

Fe, Cu, Zn, Cl

c)

P, Mg, S, N

d)

P, K, N, Ca

20.

Sự hấp thụ và trao đổi khoáng thường gắn liền với sự trao đổi nước vì lí do nào?

a)

Các nguyên tố khoáng không tan trong nước

b)

Các nguyên tố khoáng liên kết với nước

c)

Các nguyên tố khoáng hòa tan trong nước

d)

Các nguyên tố khoáng có chứa nước

21.

Trong cây, nước liên kết khác nước tự do ở điểm nào?

a)

Không giữ được các đặc tính vật lí, hóa học, sinh học của nước

b)

Không đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào

c)

Làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước

d)

Giúp quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể

22.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân

d)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → tế bào lông hút → mạch gỗ của thân

23.

Đồ thị mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này?

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

24.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

b)

Lúa, sắn, đậu tương

c)

Lúa, khoai, xương rồng

d)

Ngô, mía, cỏ lồng vực

25.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H2O và O2

b)

CO2 và ATP

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

26.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Chất nền của ti thể

b)

Màng tilacoid của lục lạp

c)

Chất nền của lục lạp

d)

Màng trong của ti thể

27.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là màu nào?

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

28.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là ____.

a)
C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O
b)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) → C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

29.

Bản chất của hô hấp tế bào là quá trình chuyển hoá …………

a)

quang năng → hoá năng + nhiệt năng

b)

hoá năng → hoá năng (ATP) + nhiệt năng

c)

hoá năng → cơ năng + nhiệt năng

d)

hoá năng → điện năng + nhiệt năng

30.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

chu trình krebs

b)

Chuỗi truyền electron

c)

lên men

d)

đường phân

31.

Quá trình chuyển hoá năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.

b)

Phân giải → Huy động năng lượng → Tổng hợp.

c)

Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.

d)

Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.

32.

Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng?

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Nấm hoại sinh.

d)

Vi khuẩn phân giải.

33.

Thực vật trên cạn hấp thụ nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ

a)

Các lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

34.

Rễ cây hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế thẩm thấu và cơ chế thẩm tách.

b)

Cơ chế chủ động và cơ chế thẩm thấu.

c)

Cơ chế thụ động và cơ chế thẩm tách.

d)

Cơ chế thụ động và cơ chế chủ động.

35.

Thực vật hấp thụ được nitrogen ở dạng nào sau đây?

a)

N2O và NO3−.

b)

NO3− và NH4+.

c)

NO2− và N2.

d)

NO và NH4+.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật?

a)

Các chất được vận chuyển trong cây theo hai dòng: dòng mạch gỗ và dòng mạch rây.

b)

Dịch mạch rây có thành phần chính là đường sucrose (đường mía).

c)

Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo mạch rây.

d)

Động lực làm cho các chất di chuyển trong mạch rây là sự chênh lệch gradient nồng độ của các chất vận chuyển.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật?

a)

Cung cấp chất hữu cơ và năng lượng cho thực vật và nhiều sinh vật khác.

b)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, sản xuất dược liệu.

c)

Cung cấp CO2 và hấp thụ O2 góp phần điều hoà thành phần không khí trong sinh quyển.

d)

Kiến tạo và duy trì tầng ozone, làm giảm hiệu ứng nhà kính.

38.

Trong quang hợp, các sắc tố quang hợp hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Carotenoid → Chlorophyll b → Chlorophyll a → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll b → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

c)

Chlorophyll b → Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

d)

Chlorophyll a → Carotenoid → Chlorophyll b → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.

39.

Sản phẩm của pha sáng quang hợp gồm có

a)

ATP, NADPH, O2.

b)

các chất hữu cơ.

c)

H2O, O2.

d)

O2, CO2.

40.

Cho các phát biểu sau: (1) Diễn ra tại lục lạp. (2) Pha sáng diễn ra quá trình tổng hợp chất hữu cơ (glucose,...). (3) Chu trình Calvin chỉ có ở thực vật C3. (4) Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình Calvin là hợp chất 3 carbon. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

41.

Trong hô hấp hiếu khí, chu trình Krebs diễn ra ở đâu?

a)

Màng trong ti thể.

b)

Chất nền ti thể.

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

Tế bào chất.

42.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, từ một phân tử glucose trải qua giai đoạn đường phân

a)

sinh ra 2 ATP và 2 NADH.

b)

sinh ra 4 ATP và 2 NADH.

c)

tiêu tốn 2 ATP và sinh ra 2 NADH.

d)

tiêu tốn 4 ATP và sinh ra 2 NADH.

43.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, từ một phân tử glucose trải qua giai đoạn đường phân thu được bao nhiêu phân tử ATP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Năng lượng tích luỹ trong ATP được cung cấp cho các quá trình sinh lí của cơ thể thuộc giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn tổng hợp

b)

Giai đoạn phân giải

c)

Giai đoạn huy động năng lượng

d)

Giai đoạn chuyển hóa

45.

Đâu là biểu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng thể hiện qua quá trình nào dưới đây? (1) Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất. (2) Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào. (3) Thải các chất vào môi trường. (4) Điều hòa. (5) Sinh sản.

a)

(1) (2) (4)

b)

(1) (2) (3)

c)

(2) (3) (4)

d)

(1) (2) (3) (4)

46.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân

b)

Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá

47.

Biểu hiện triệu chứng thiếu nitrogen của cây là

a)

Lá nhỏ, có màu lục ám, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá

c)

Lá lớn có màu vang, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

48.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K

b)

Fe, Cu, Zn, Cl

c)

P, Mg, S, N

d)

P, K, N, Ca

49.

Thực vật thùy sinh, nước và khoáng được hấp thụ nhờ các

a)

Tế bào biểu bì của toàn bộ cây

b)

Mạch gỗ ở rễ

c)

Lông hút ở lá

d)

Lông hút ở rễ

50.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

51.

Ở cây xanh, thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở bộ phận nào sau đây?

a)

Cành

b)

c)

Thân

d)

Rễ

52.

Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?

a)

Các quần bào và ông rây

b)

Ống rây và mạch gỗ

c)

Mạch gỗ và tế bào kèm

d)

Ống rây và tế bào kèm

53.

Quá trình thoát hơi nước ở lá cây có bao nhiêu vai trò sau đây? (I) Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên. (II) Tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ. (III) Tạo điều kiện cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp. (IV) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Ở thực vật, bộ phận nào làm nhiệm vụ hô hấp?

a)

Tất cả các bộ phận đều xảy ra hô hấp

b)

Rễ

c)

Thân

d)

55.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?

a)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs

c)

Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs

56.

Nhìn rõ về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trẻ khi cây bị thiếu nước

b)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

c)

Ánh sáng là nhân tố quan trọng điều tiết cường độ quang hợp

d)

Nhiệt độ thấp làm ngừng hoàn toàn quang hợp ở mọi loài cây

57.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng? 1. Diễn ra ở các thylakoid 2. Diễn ra trong chất nền của lục lạp 3. Là quá trình oxi hóa nước 4. Nhất thiết phải có ánh sáng Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (4)

58.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

rau dền, kê, các loài rau.

b)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bòng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

59.

Vai trò của K+ đối với thực vật là

a)

thành phần của protein và nucleic acid.

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

d)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

60.

Sự giống nhau trong quang hợp giữa thực vật C3 và C4 là:

a)

chất nhận CO2

b)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

c)

không gian cố định CO2

d)

thời gian cố định CO2

61.

Chất là sản phẩm chu trình Krebs?

a)

ATP, NADH; FADH2; CO2

b)

ATP; pyruvic acid; NADH

c)

pyruvic acid; NADH; FADH2;

d)

pyruvic acid; NADH; FADH2; CO2.