wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 11 – Ôn tập cuối kỳ I (trắc nghiệm)

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

cành.

2.

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá là

a)

tế bào mô giậu.

b)

tế bào mạch gỗ.

c)

tế bào mạch rây.

d)

tế bào khí khổng.

3.

Nơi diễn ra quá trình đường phân là

a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

bộ máy golgi

d)

nhân tế bào

4.

Nơi diễn ra chu trình Krebs là

a)

ti thể.

b)

nhân.

c)

tế bào chất.

d)

bộ máy Golgi.

5.

Nơi diễn ra chuỗi truyền electron hô hấp là

a)

ti thể.

b)

nhân.

c)

tế bào chất.

d)

bộ máy Golgi.

6.

Thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3 vì

a)

tận dụng được nồng độ CO2.

b)

tận dụng được ánh sáng cao.

c)

nhu cầu nước thấp.

d)

không có hô hấp sáng.

7.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

8.

Cây dễ bị thiếu oxy trong điều kiện

a)

đất khô cằn.

b)

bị ngập úng hoặc ngâm trong nước lâu.

c)

đất tơi xốp.

d)

đất.

9.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là

a)

Sucrose.

b)

Glycogen.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

10.

Trong quá trình hô hấp, giai đoạn có đặc điểm là

a)

kị khí và xảy ra trong ti thể.

b)

hiếu khí và xảy ra trong ti thể.

c)

kị khí và xảy ra trong tế bào chất.

d)

hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất.

11.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

acetyl CoA.

b)

pyruvic acid.

c)

lactic acid.

d)

citric acid.

12.

Sau giai đoạn đường phân, pyruvic acid (pyruvate) bị oxy hóa thành

a)

Oxaloacetat.

b)

Acetyl-CoA.

c)

Succinate.

d)

Succinyl-CoA.

13.

Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là

a)

glucose.

b)

pyruvic acid.

c)

acetyl-CoA.

d)

NADH, FADH2.

14.

Quá trình lên men diễn ra ở

a)

chất nền ti thể.

b)

màng trong ti thể.

c)

màng ngoài ti thể.

d)

tế bào chất.

15.

Trong quá trình lên men rượu (ethanol), sản phẩm đầu tạo thành là

a)

rượu ethanol và O2.

b)

rượu ethanol và CO2.

c)

lactic acid và O2.

d)

lactic acid và CO2.

16.

Sản xuất rượu bia là ứng dụng của quá trình

a)

Lên men lactic.

b)

Lên men ethanol.

c)

Lên men acetic.

d)

hô hấp hiếu khí.

17.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hoá thức ăn bên trong tế bào)?

a)

Cá.

b)

Trùng giày.

c)

Ruột khoang.

d)

Cả cá, trùng giày và ruột khoang.

18.

Loài động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

Sứa.

b)

Bọt biển.

c)

Giun đũa.

d)

Cá sấu.

19.

Các động vật thuộc ngành Thân lỗ có hình thức tiêu hoá

a)

Ngoại bào.

b)

Nội bào.

c)

Ngoài cơ thể.

d)

Trong cơ thể.

20.

Tiêu hoá hoá học diễn ra ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá của người?

a)

Miệng, dạ dày.

b)

Dạ dày, ruột non.

c)

Miệng, dạ dày, ruột non.

d)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non.

21.

Một số bệnh về đường tiêu hoá

a)

Viêm thấp khớp, viêm não,…

b)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng,….

c)

Lupus ban đỏ, teo cơ,…

d)

Hội chứng Down, gout,….

22.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hoá ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hoá ngoại bào và nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

23.

Liên tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra tác động gì đối với cơ thể?

a)

Tăng cholesterol máu.

b)

Nước tiểu có thể ceton.

c)

Sỏi thận.

d)

Độc tính.

24.

Thuỷ tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

25.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ mao mạch mang.

c)

Qua hệ thống ống khí.

d)

Qua hệ thống phế nang.

26.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp.

b)

Châu chấu, ong, dế mèn.

c)

Con trai, cá, tôm.

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.

27.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể.

28.

Trao đổi khí của thủy tức và giun đất thuộc hình thức nào sau đây?

a)

Trao đổi khí qua mang.

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

c)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

d)

Trao đổi khí qua phổi.

29.

Ở nhóm động vật ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

30.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim.

b)

phổi của bò sát.

c)

phổi và da của ếch nhái.

d)

da của giun đất.

31.

Đây là cơ quan hút máu, tạo động lực cho quá trình lưu thông máu trong hệ mạch là vai trò của

a)

Tim.

b)

Động mạch.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Mao mạch.

32.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận

a)

tim, hệ mạch và dịch tuần hoàn.

b)

hồng cầu, máu và dịch tuần hoàn.

c)

hệ mạch, máu và nước mô.

d)

bạch cầu, hệ mạch và tim.

33.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là

a)

Tim → Mao mạch → Tĩnh mạch → Động mạch → Tim.

b)

Tim → Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.

c)

Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

d)

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim.

34.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ nhanh.

b)

thấp, tốc độ chậm.

c)

thấp, tốc độ nhanh.

d)

cao, tốc độ chậm.

35.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

36.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tĩnh mạch qua tâm thất.

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

37.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Máu đi ra khỏi mạch rơi vào khoang mô.

b)

Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

38.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là

a)

Mạng Purkinje

b)

Bó His

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Nút nhĩ thất

39.

Ở người, cơ quan nào sau đây tham gia bài tiết nước tiểu

a)

Da

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Gan

40.

Có thể hiểu bài tiết là quá trình

a)

Tích lũy các chất

b)

Đào thải các chất

c)

Chuyển hoá các chất

d)

Thu nhận các chất

41.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ và tuyến

42.

Cân bằng nội môi có tính chất là cân bằng động vì

a)

Giá trị nội môi được điều chỉnh để luôn thay đổi

b)

Giá trị nội môi luôn được điều chỉnh để ổn định

c)

Hệ thống điều hoà luôn trao đổi chức năng

d)

Bộ phận tiếp nhận luôn thay đổi vị trí

43.

Về hệ dẫn truyền tim ở người trưởng thành, chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Nút xoang nhĩ có khả năng tự động phát xung, truyền đến cơ tâm nhĩ làm tâm nhĩ co và truyền đến nút nhĩ thất

b)

Nút nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ

c)

Bó His dẫn xung từ nút nhĩ thất đến mạng Purkinje

d)

Mạng Purkinje dẫn xung lan khắp cơ tâm thất và kích thích tâm thất co

44.

Khi nói về huyết áp ở người, có phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Khi vận động mạnh huyết áp giảm.

b)

Khi mất nhiều máu huyết áp giảm.

c)

Khi nghỉ ngơi nếu huyết áp tâm trương thường xuyên cao hơn 80 mmHg, người đó có thể mắc bệnh cao huyết áp.

d)

Khi hô hấp, lo âu nhịp tim và huyết áp đều tăng cao

45.

Những phát biểu sau đây về quá trình tiêu hoá ở động vật; chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo sự chuyên hoá về chức năng

b)

Trong túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào

c)

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào

d)

Trong ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào và ngoại bào

46.

Các biện pháp phòng tránh bệnh về tiêu hoá; chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Có chế độ ăn đủ chất, đủ lượng

b)

Vận động ngay sau khi ăn để hạn chế hấp thụ chất béo

c)

Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Hạn chế đồ ăn mặn, đồ chiên xào

47.

Những tình huống nào sau đây làm cơ thể có cảm giác khát nước; chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Khi áp suất thẩm thấu tăng

b)

Khi glucose máu giảm

c)

Khi cơ thể mất máu

d)

Khi huyết áp tăng

48.

Về các biểu hiện của cân bằng nội môi; chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Phổi và ruột non đều có bề mặt trao đổi rộng

b)

Khi huyết áp tăng, tim giảm nhịp đập và lực co bóp

c)

Khi lượng oxygen trong máu giảm, ta có cảm giác mệt mỏi

d)

Khi ăn mặn, ta sẽ có cảm giác khác và đi uống nước

49.

Chọn tất cả nhận định đúng khi nói về bệnh hô hấp ở người.

a)

Bệnh có thể ở đường dẫn khí.

b)

Bệnh có thể ở đường dẫn khí ở phổi.

c)

Nguyên nhân gây bệnh về hô hấp có thể do không khí bị ô nhiễm.

d)

Bệnh về hô hấp chỉ do virus gây nên.

50.

Chọn tất cả nhận định đúng về tác dụng của luyện tập thể dục thể thao đối với hô hấp.

a)

Giúp hệ hô hấp khoẻ mạnh.

b)

Giúp cơ hô hấp phát triển hơn.

c)

Tăng thông khí phổi/phút và giảm nhịp thở.

d)

Giúp nhịp thở sẽ tăng dần.

51.

Chọn tất cả nhận định đúng để giải thích vì sao thú sống trên cạn không hô hấp dưới nước được.

a)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

b)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

Vì phổi không hấp thụ được O2 trong nước.

52.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Chọn tất cả nhận định đúng về hô hấp của các cá thể này.

a)

Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang.

b)

Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi.

c)

Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi.

d)

Giả sử quá trình hô hấp ở phổi bị ức chế thì cả 5 cá thể đều chết.

53.

Quan sát Hình 10.2 về hệ tuần hoàn đơn ở cá xương (a) và hệ tuần hoàn kép ở Thú (b). Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Tim của cá có 2 khoang.

b)

Tĩnh mạch là những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

c)

Động mạch luôn có máu giàu CO2.

d)

Van tim hở sẽ không ảnh hưởng đến áp lực máu lên thành mạch.

54.

Khi tìm hiểu về nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Có thể do thói quen thường xuyên uống nước không đủ.

b)

Có thể do dị dạng bẩm sinh hay do mắc phải của đường tiết niệu.

c)

Ăn uống khoa học, ngủ sớm, thể dục thể thao hằng ngày.

d)

Có thể do chấn thương nặng không thể đi lại mà chỉ nằm một chỗ

55.

Chọn các biện pháp giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh, hoạt động hiệu quả.

a)

Tích cực vận động thể chất.

b)

Bổ sung nhiều chất xơ. Ăn chậm, nhai kĩ.

c)

Uống ít nước, ăn nhiều đồ ăn nhanh, chiên nhiều dầu mỡ.

d)

Thức khuya, không ăn sáng, ăn xong chạy bộ.

56.

Chọn các phát biểu đúng về hệ tuần hoàn.

a)

Máu ở động vật vận chuyển trong một hệ thống hở gồm tim và hệ mạch.

b)

Hệ tuần hoàn kín gồm ở cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào mà thông qua dịch mô.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.