wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dọc Tiểu Thanh kí

Total questions: 59

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhân vật được so sánh với Tiểu Thanh là ai?

a)

Thuý Vân

b)

Thuý Kiều

c)

Công chúa lọ lem

d)

Nàng tiên cá

2.

Nghệ thuật được sử dụng trong câu cuối bài là gì?

a)

Ước lệ tượng trưng

b)

Con số ước lệ

c)

Phép đối

d)

Câu hỏi tu từ

3.

Bố cục của bài thơ là gì?

a)

Đề-Luận-Thực-Kết

b)

Luận-Đề-Thực-Kết

c)

Đề-Thực-Luận-Kết

d)

Thực-Luận-Đề-Kết

4.

Hai câu kết bài tác giả viết về ai?

”Chẳng biết ba trăm năm lẻ nữa

Người đời ai khấp Tố Như chăng?”

a)

Tác giả viết về nỗi niềm chính mình

b)

Tác giả viết về nỗi niềm cho nàng Tiểu Thanh

c)

Tác giả viết về nỗi niềm cho người đời sau

d)

Tác giả viết về nỗi niềm cho những người tài hoa bạc mệnh nói chung

5.

Con số 300 là gì?

a)

Là số trang sách.

b)

Là con số ước lệ, chỉ số năm từ khi Tiểu Thanh chết cho đến lúc Nguyễn Du viết bài thơ.

c)

Là con số ước lệ, chỉ số năm Tiểu Thanh bị vợ cả Phùng Sinh đánh đập.

d)

Là số ngày Nguyễn Du viết bài thơ.

6.

Phong vận kì oan là gì?

a)

Nỗi oan của Tiểu Thanh.

b)

Nỗi oan của những người phong lưu tài tình.

c)

Nỗi oan của 10D1

d)

Nỗi oan của tác giả.

7.

Bài thơ được viết theo thể thơ gì?

a)

Lục bát

b)

Bát cú

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Tự do

8.

Vào năm mấy tuổi Tiểu Thanh được gả làm vợ lẻ Phùng Sinh?

a)

15 tuổi

b)

16 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

9.

Sự đồng cảm của Nguyễn Du dành cho chính mình qua 2 câu nào

a)

Hai câu Đề

b)

Hai câu Luận

c)

Hai câu Thực

d)

Hai câu Kết

10.

Nguyễn Du đã làm gì để thay nàng nói lên uất hận ngàn đời

a)

Thay đổi số phận cho son phấn, văn chương.

b)

Thay đổi tình tiết cho Tiểu Thanh được sống.

c)

Thay đổi số phận cho Tiểu Thanh

d)

Thay đổi vợ cả của Phùng Sinh

11.

Nghệ thuật được Nguyễn Du gửi gắm XUYÊN SUỐT BÀI là gì?

a)

Khao khát tri âm

b)

Tấm lòng nhân đạo

c)

Cảm hứng tự thương

d)

Đề cao cái tôi cá nhân

12.

Người phụ nữ nay khác gì với người phụ nữ xưa?

a)

Có áo đẹp hơn.

b)

Họ biết đấu tranh đòi quyền lợi.

c)

Có ít con cái hơn.

d)

Họ cam chịu với số phận

13.

Bài ĐTTK được sáng tác bằng chữ gì?

a)

chữ Quốc Ngữ

b)

chữ Hán

c)

chữ Nôm

d)

chữ Thái

14.

Những động từ mạnh “chôn, đốt” ở câu 2 nhằm mục đích gì?

a)

Nhấn mạnh sự chèn ép của người đời.

b)

Nhấn mạnh sự bất công của Tiểu Thanh.

c)

Nhấn mạnh sự tự hào của tác giả.

d)

Nhấn mạnh sự vô lý của vợ cả

15.

Nhân vật được mở rộng trong cụm từ “Phong vận kì oan” là ai?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Xuân Diệu

d)

Chipu

16.

Tác giả của tác phẩm ĐTTK là ai?

*câu này siêu dễ, không trả lời được là bị đòn đó nha grừ!*

a)

Nguyễn Du

b)

Đỗ Phũ

c)

Bà Huyện Thanh Quan

d)

Xuân Quỳnh

17.

Cảnh đẹp được nhắc đến trong câu đầu bài thơ là gì?

a)

Vườn hoa Đầm Sen

b)

Trường sơn Đông

c)

Vườn hoa Tây Hồ

d)

Thảo Cầm Viên

18.

“Độc Tiểu Thanh Kí” có ý nghĩa gì?

a)

Tập thơ của nàng Công Chúa.

b)

Tập thơ của nàng Thuý Vân.

c)

Tập thơ của nàng công chúa mút ướt hay khóc nhè m.

d)

Tập thơ của nàng Tiểu Thanh

19.

Các bạn đã hiểu bài hơn chưa?

a)

Rồi nha

b)

Rất rõ

c)

Hiểu rùii

d)

Hiểu sạch sành sanh

20.

Bút danh của Nguyễn Du?

a)

Nguyễn Trí

b)

Tố Như

c)

J.K.Rowling

d)

Ngô Tất Tố

21.

Tên hiệu của Nguyễn Du là gì?

a)

Tố Như

b)

Thanh Hiên

c)

Ức Trai

d)

Bạch Vân cư sĩ

22.
Xuất thân của Nguyễn Du có gì đặc biệt?
a)
Gia đình đại quý tộc, có truyền thống văn chương.
b)
Gia đình thương gia có tiếng ở đất Kinh kỳ.
c)
Gia đình nghèo khó, nhiều đời làm nông.
23.
Tác phẩm nào sau đây không phải do Nguyễn Du sáng tác?
a)
Thanh Hiên thi tập
b)
Bắc Hành tạp lục
c)
Đoạn trường tân thanh
d)
Dư địa chí
24.

Tên bài thơ “Độc Tiểu Thanh kí” được hiểu theo nghĩa nào?

a)

Đọc tập thơ của nàng Tiểu Thanh

b)

Nỗi cô đơn của nàng Tiểu Thanh

c)

Nhật ký của nàng Tiểu Thanh

25.
Động từ “tẫn” trong câu thơ “Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư” có nghĩa là gì?
a)
Tiễn biệt
b)
Đánh nhau
c)
Triệt để
d)
Biệt ly
26.
Từ “Khư” trong câu thơ “Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư” có nghĩa là gì?
a)
Ngôi nhà
b)
Gò hoang
c)
Bức tranh
d)
Trường học
27.

Điền từ còn thiếu trong đoạn thơ sau: "Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư / Độc điếu song tiền ..."

(a)  

28.
Từ “liên” trong câu thơ “Son phấn hữu thần liên tử hậu” có nghĩa là gì?
a)
Liên quan
b)
Gắn bó
c)
Xót xa
d)
Giận dữ
29.
Trong 2 câu thực “Son phấn có thần chôn vẫn hận/ Văn chương không mệnh đốt còn vương”, động từ nào thể hiện sự ghen ghét, vùi dập của vợ cả đối với Tiểu Thanh?
a)
Hận, vương
b)
Chôn, đốt
c)
Có, không
30.

Độc Tiểu Thanh kí được viết theo thể thơ ...

(a)  

31.

Nhân vật được so sánh với Tiểu Thanh là ai?

a)

Thuý Vân

b)

Thuý Kiều

c)

Công chúa lọ lem

d)

Nàng tiên cá

32.

Nghệ thuật được sử dụng trong câu cuối bài là gì?

a)

Ước lệ tượng trưng

b)

Con số ước lệ

c)

Phép đối

d)

Câu hỏi tu từ

33.

Bố cục của bài thơ là gì?

a)

Đề-Luận-Thực-Kết

b)

Luận-Đề-Thực-Kết

c)

Đề-Thực-Luận-Kết

d)

Thực-Luận-Đề-Kết

34.

Hai câu kết bài tác giả viết về ai?

”Chẳng biết ba trăm năm lẻ nữa

Người đời ai khấp Tố Như chăng?”

a)

Tác giả viết về nỗi niềm chính mình

b)

Tác giả viết về nỗi niềm cho nàng Tiểu Thanh

c)

Tác giả viết về nỗi niềm cho người đời sau

d)

Tác giả viết về nỗi niềm cho những người tài hoa bạc mệnh nói chung

35.

Con số 300 là gì?

a)

Là số trang sách.

b)

Là con số ước lệ, chỉ số năm từ khi Tiểu Thanh chết cho đến lúc Nguyễn Du viết bài thơ.

c)

Là con số ước lệ, chỉ số năm Tiểu Thanh bị vợ cả Phùng Sinh đánh đập.

d)

Là số ngày Nguyễn Du viết bài thơ.

36.

Phong vận kì oan là gì?

a)

Nỗi oan của Tiểu Thanh.

b)

Nỗi oan của những người phong lưu tài tình.

c)

Nỗi oan của 10D1

d)

Nỗi oan của tác giả.

37.

Bài thơ được viết theo thể thơ gì?

a)

Lục bát

b)

Bát cú

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Tự do

38.

Vào năm mấy tuổi Tiểu Thanh được gả làm vợ lẻ Phùng Sinh?

a)

15 tuổi

b)

16 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

39.

Sự đồng cảm của Nguyễn Du dành cho chính mình qua 2 câu nào

a)

Hai câu Đề

b)

Hai câu Luận

c)

Hai câu Thực

d)

Hai câu Kết

40.

Nguyễn Du đã làm gì để thay nàng nói lên uất hận ngàn đời

a)

Thay đổi số phận cho son phấn, văn chương.

b)

Thay đổi tình tiết cho Tiểu Thanh được sống.

c)

Thay đổi số phận cho Tiểu Thanh

d)

Thay đổi vợ cả của Phùng Sinh

41.

Nghệ thuật được Nguyễn Du gửi gắm XUYÊN SUỐT BÀI là gì?

a)

Khao khát tri âm

b)

Tấm lòng nhân đạo

c)

Cảm hứng tự thương

d)

Đề cao cái tôi cá nhân

42.

Người phụ nữ nay khác gì với người phụ nữ xưa?

a)

Có áo đẹp hơn.

b)

Họ biết đấu tranh đòi quyền lợi.

c)

Có ít con cái hơn.

d)

Họ cam chịu với số phận

43.

Bài ĐTTK được sáng tác bằng chữ gì?

a)

chữ Quốc Ngữ

b)

chữ Hán

c)

chữ Nôm

d)

chữ Thái

44.

Những động từ mạnh “chôn, đốt” ở câu 2 nhằm mục đích gì?

a)

Nhấn mạnh sự chèn ép của người đời.

b)

Nhấn mạnh sự bất công của Tiểu Thanh.

c)

Nhấn mạnh sự tự hào của tác giả.

d)

Nhấn mạnh sự vô lý của vợ cả

45.

Nhân vật được mở rộng trong cụm từ “Phong vận kì oan” là ai?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Xuân Diệu

d)

Chipu

46.

Tác giả của tác phẩm ĐTTK là ai?

*câu này siêu dễ, không trả lời được là bị đòn đó nha grừ!*

a)

Nguyễn Du

b)

Đỗ Phũ

c)

Bà Huyện Thanh Quan

d)

Xuân Quỳnh

47.

Cảnh đẹp được nhắc đến trong câu đầu bài thơ là gì?

a)

Vườn hoa Đầm Sen

b)

Trường sơn Đông

c)

Vườn hoa Tây Hồ

d)

Thảo Cầm Viên

48.

“Độc Tiểu Thanh Kí” có ý nghĩa gì?

a)

Tập thơ của nàng Công Chúa.

b)

Tập thơ của nàng Thuý Vân.

c)

Tập thơ của nàng công chúa mút ướt hay khóc nhè m.

d)

Tập thơ của nàng Tiểu Thanh

49.

Các bạn đã hiểu bài hơn chưa?

a)

Rồi nha

b)

Rất rõ

c)

Hiểu rùii

d)

Hiểu sạch sành sanh

50.

Bút danh của Nguyễn Du?

a)

Nguyễn Trí

b)

Tố Như

c)

J.K.Rowling

d)

Ngô Tất Tố

51.

”Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như?”

Vậy “Tố Như” là ai

a)

Nguyễn Du

b)

Nàng Tiểu Thanh

c)

Một người khác

d)

A và b đúng

52.

Bài thơ thuộc thể thơ

a)

Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Tự do

d)

7 chữ

53.

Hai câu kết của bài thơ là tác giả viết cho ai

a)

Cho nàng Tiểu Thanh

b)

Cho chính mình

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

54.

“Độc Tiểu Thanh kí” được trích từ

a)

Văn Chiêu Hồn

b)

Bắc Hành Tạp Lục

c)

Thanh Hiên thi tập

d)

Đoạn trường tân thanh

55.

Nghệ thuật có trong bài thơ là

a)

Đòn bẩy, câu hỏi tu từ

b)

Nhân hoá, điệp ngữ, hình ảnh đối lập

c)

Hoán dụ,ẩn dụ, so sánh

d)

Phép đối, ẩn dụ tượng trưng, câu hỏi tu từ, hình ảnh đối lập

56.

Bài thơ được chia ra làm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

bài thơ được chia thành 4 phần theo thứ tự là

a)

Đề-thực-luận-kết

b)

Thực-đề-luận-kết

c)

Luận-đề-kết-thực

d)

Đề-luận-thực-kết

58.

Vì sao Nguyễn Du lại đồng cảm trước số phận của nàng Tiểu Thanh?

a)

Thương xót cho số phận bất hạnh của những người phụ nữ tài sắc

b)

Từ bi kịch của Tiểu Thanh, nhà thơ suy nghĩ về định mệnh nghiệt ngã của những người có tài văn chương, nghệ thuật

c)

Vì ý không biết có ai hiểu, đồng cảm với mình như sự thấu hiểu của mình đối với Tiểu Thanh

d)

Cả ba ý trên

59.

Hoàn cảnh sáng tác của bài “Độc Tiểu Thanh kí” là

a)

Khi Nguyễn Du đang đi sứ sang Trung Quốc

b)

Trước khi Nguyễn Du đi sứ sang Trung Quốc

c)

Sau khi Nguyễn Du đi sứ sang Trung Quốc

d)

Cả ba đều sai