wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 52

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu ngành kinh tế được chia thành

a)

6 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

2.

Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Công nghiệp, xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Hàng không – vũ trụ.

3.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

Châu Âu.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Châu Phi.

d)

Bắc Á.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

5.

Quốc gia thuộc nhóm nước phát triển là

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Nhật Bản.

d)

Campuchia.

6.

Các nước đang phát triển có tốc độ tăng trưởng kinh tế

a)

Ổn định.

b)

Tăng khá nhanh.

c)

Giảm chậm.

d)

Giảm nhanh.

7.

Phương diện nào không sử dụng để đánh giá chỉ số phát triển con người là

a)

Văn hóa.

b)

Thu nhập.

c)

Sức khỏe.

d)

Giáo dục.

8.

Quốc gia thuộc nhóm đang phát triển là

a)

Thái Lan.

b)

Hoa Kỳ.

c)

Nhật Bản.

d)

Pháp.

9.

Nền kinh tế ở các nước phát triển đang chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế

a)

Tri thức.

b)

Nông nghiệp.

c)

Văn hóa.

d)

Dịch vụ.

10.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người có kí hiệu là?

a)

AN.

b)

GPA.

c)

HDI.

d)

GNI.

11.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Khoa học.

d)

Chính trị.

12.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển nhanh.

b)

Tăng vai trò của các công ty đa quốc gia.

c)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

d)

Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.

13.

Điểm nào sau đây không thể hiện mặt tích cực của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

b)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hoá giữa các nước.

14.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

15.

Xu hướng toàn cầu hóa ngày càng biểu hiện ở lĩnh vực

a)

Dịch vụ.

b)

Công nghiệp.

c)

Xây dựng.

d)

Nông nghiệp.

16.

Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

b)

Tổ chức thương mại thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Liên minh châu Âu.

17.

Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là

a)

EU.

b)

ASEAN.

c)

NAFTA.

d)

APEC.

18.

Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

Tự chủ về kinh tế.

b)

Nhu cầu đi lại giữa các nước.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

Khai thác và sử dụng tài nguyên.

19.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

20.

Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

vấn đề của châu Phi.

b)

vấn đề của châu Mĩ.

c)

vấn đề toàn cầu.

d)

vấn đề của châu Á.

21.

Nhân nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?

a)

Châu Á.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mĩ.

22.

Khu vực chịu tác động mạnh nhất của nạn đói ở Châu Á là

a)

Đông Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Nam Á.

d)

Tây Nam Á.

23.

Vấn đề nào sau đây không mang tính chất toàn cầu?

a)

Lương thực.

b)

Năng lượng.

c)

Nguồn nước.

d)

Không khí.

24.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

An ninh lương thực.

c)

An ninh kinh tế.

d)

Biến đổi khí hậu.

25.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

Dịch bệnh toàn cầu.

d)

Khủng bố vũ trang.

26.

Nguồn nước, năng lượng, nguồn lương thực được sử dụng nhiều nhất là

a)

Dầu mỏ.

b)

Than.

c)

Nhiệt điện.

d)

Thủy điện.

27.

Nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở hầu hết các quốc gia trên thế giới là

a)

nguồn nước.

b)

nguồn vốn.

c)

năng lượng.

d)

thị trường.

28.

Dịch bệnh toàn cầu xảy ra vào năm 2019 là

a)

Covid-17.

b)

Covid-19.

c)

Covid-21.

d)

Covid-23.

29.

Ngành kinh tế đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất là

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Xây dựng.

d)

Dịch vụ.

30.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần hợp tác giữa

a)

Các quốc gia trên thế giới.

b)

Các quốc gia phát triển.

c)

Các quốc gia đang phát triển.

d)

Một số nước nghèo.

31.

Diện tích của khu vực Mĩ Latinh khoảng

a)

35 triệu km 2^2 .

b)

20 triệu km 2^2 .

c)

25 triệu km 2^2 .

d)

30 triệu km 2^2 .

32.

Các dạng địa hình chủ yếu của Mĩ Latinh là

a)

Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Cao nguyên và núi thấp.

d)

Núi cao và đồi trung du.

33.

Khu vực Mĩ Latinh nằm hoàn toàn ở bán cầu

a)

Tây.

b)

Đông.

c)

Nam.

d)

Bắc.

34.

Khu vực Mĩ Latinh không tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Nam Đại Dương.

35.

Quốc nguyên nào sau đây không nằm ở khu vực Mĩ Latinh?

a)

Mê-hi-cô.

b)

Bra-xin.

c)

Tây Tạng.

d)

Guy-a-na.

36.

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương và Nam Đại Dương

37.

Kênh đào nằm ở khu vực Mĩ Latinh là

a)

Vịnh Rẽ

b)

Phụng Hiệp

c)

Xu-yê

d)

Panama

38.

Quốc gia có dân số đông nhất khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là

a)

Bra-xin

b)

Bô-mi-ni-ca

c)

Cô-lôm-bi-a

d)

Ác-hen-ti-na

39.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

b)

Công nghiệp, xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

40.

Quy mô dân số của khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là

a)

951 triệu người

b)

652 triệu người

c)

853 triệu người

d)

754 triệu người

41.

Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là

a)

1,94%

b)

0,94%

c)

1,49%

d)

1,99%

42.

Mật độ dân số trung bình của khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là

a)

33 người/km²

b)

43 người/km²

c)

53 người/km²

d)

63 người/km²

43.

Năm 2020, GDP của Mĩ Latinh chiếm bao nhiêu trong tổng GDP thế giới?

a)

Gần 6%

b)

Gần 7%

c)

Gần 8%

d)

Gần 9%

44.

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mĩ Latinh năm 2020 là

a)

61%

b)

71%

c)

81%

d)

51%

45.

Ngôn ngữ bản địa ở khu vực Mĩ Latinh là ngôn ngữ

a)

Anh-điêng

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Người da đen gốc Phi

46.

Hệ chữ viết phổ biến ở khu vực Mĩ Latinh là

a)

Lễ hội Ca-na-van

b)

Kim tự tháp

c)

Vạn Lý Trường Thành

d)

Thánh địa Mỹ Sơn

47.

Cho bảng số liệu: Số dân của khu vực Mĩ Latinh, giai đoạn 2000-2020. Theo bảng số liệu, để thể số dân của khu vực Mĩ Latinh, giai đoạn 2000-2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Kết hợp

48.

Cho bảng số liệu: Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mĩ Latinh, giai đoạn 2000-2020. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Mĩ Latinh, giai đoạn 2000-2020?

a)

Giảm liên tục

b)

Tăng liên tục

c)

Giảm không liên tục

d)

Tăng không liên tục

49-51.

Cho đoạn tọa độ địa lí: Khu vực Mĩ Latinh kéo dài từ 33°32′B đến 53°53′N. Chọn đúng trong mỗi ý a) b) c) d) sau đây:

49.

a) Mĩ Latinh nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

a)

Đúng

b)

Sai

50.

b) Mĩ Latinh kéo dài qua hai bán cầu Nam và Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

c) Lãnh thổ kéo dài làm cho tự nhiên Mĩ Latinh có sự đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho bảng số liệu sau: Giá trị thương mại toàn thể thế giới, giai đoạn 1990 – 2020 (Đơn vị: Tỉ USD). Giá trị thương mại toàn thể thế giới giai đoạn 1990 – 2018 tăng bao nhiêu lần? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

6,7 lần

b)

5,6 lần

c)

5, lần

d)

5,4 lần

53.

Lấy năm 1990 làm gốc, tính tốc độ tăng trưởng GDP toàn thế giới, 2000? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

378%

b)

100%

c)

200%

d)

149%

54.

Khu vực Mỹ Latinh có diện tích khoảng 20 triệu km². Năm , dân số đạt 622,3 triệu người. Vậy mật độ dân số trung bình của Mỹ Latinh là bao nhiêu người/km²? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

31

b)

32

c)

33

d)

34