wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm trả lời nhiều lựa chọn

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức trao đổi khí:

a)

bằng mang.

b)

bằng hệ thống ống khí.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể.

2.

Sự lưu thông khí trong các túi khí của chim được thực hiện nhờ:

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

Sự vận động của cánh.

c)

sự co dãn của túi khí.

d)

Sự di chuyển của chân.

3.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được là nhờ:

a)

Sự vận động của cánh.

b)

sự nhu động của hệ tiêu hóa.

c)

sự di chuyển của chân.

d)

sự co dãn của phần bụng.

4.

Côn trùng có hình thức trao đổi khí nào?

a)

hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

5.

Chim trao đổi khí nhờ:

a)

phổi.

b)

hệ thống túi khí và phổi.

c)

mang.

d)

qua bề mặt cơ thể.

6.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức trao đổi khí:

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

7.

Động vật nào sau đây không có hệ tuần hoàn?

a)

Giun đất

b)

Tôm sông

c)

Thủy tức

d)

Châu chấu

8.

Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp.

b)

Máu chảy liên tục trong mạch kín.

c)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể.

d)

Có ở đa số động vật thuộc ngành Chân khớp và một số loài Thân mềm.

9.

Nhóm động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

a)

Chim

b)

Động vật đa bào cơ thể nhỏ đẹp

c)

Động vật đơn bào

d)

Cả B và C

10.

Nhận định nào không đúng khi nói về dạng hệ tuần hoàn ở động vật?

a)

Cá có dạng hệ tuần hoàn đơn.

b)

Ếch có dạng hệ tuần hoàn đơn.

c)

Chim có dạng hệ tuần hoàn kép.

d)

Thỏ có dạng hệ tuần hoàn kép.

11.

Lớp cá là đại diện của Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

12.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì để được gọi là hở?

a)

Vì tốc độ máu chảy chậm.

b)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

c)

Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.

13.

Tìm người có những chức năng gì?

a)

Bơm máu, hút máu, đẩy máu đi khắp cơ thể.

b)

Bơm máu, hút máu, đẩy máu đi lên não.

c)

Bơm máu, hút máu, đẩy máu đi đến tay chân.

d)

Bơm máu, hút máu, đẩy máu đi tuần hoàn khắp cơ thể.

14.

Hoạt động của tim có tính tự động là do?

a)

Hệ dẫn truyền tim.

b)

Được nuôi ở môi trường đủ dinh dưỡng.

c)

Được cung cấp đủ khí oxi.

d)

Hệ tuần hoàn.

15.

Một chu kì tim đập có mấy pha?

a)

2 pha.

b)

3 pha.

c)

4 pha.

d)

5 pha.

16.

Thành phần nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Động mạch chủ

b)

Nút xoang nhĩ (Nút SA)

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Van hai lá

17.

Trong một chu kì tim bình thường, pha tâm thất co kéo dài khoảng:

a)

0,1 s

b)

0,2 s

c)

0,3 s

d)

0,45 s

18.

Van nào có chức năng ngăn máu chảy ngược từ tâm thất phải về tâm nhĩ phải?

a)

Van ba lá

b)

Van hai lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

19.

Có bao nhiêu loài trong số các loài động vật sau đây trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt cơ thể?

(1) Châu chấu

(2) Thuỷ tức

(3) Ếch, nhái trưởng thành

(4) Cá sấu

(5) Cá heo
(7) Tôm                        
(8)Giun đất

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

20.

Có mấy dạng hệ tuần hoàn ở động vật?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

21.

Cấu tạo của tim người gồm có mấy ngăn?

a)

4 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

5 ngăn

22.

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở chim. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Các cung mang, các phiên mang xoè ra khi có lực đẩy của nước.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở chim. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Miệng và nắp mang cùng tham gia vào hoạt động hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở chim. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Cách sắp xếp của các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy song song cùng chiều với dòng máu.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở chim. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Hoạt động của miệng và nắp mang làm cho 1 lượng nước được đẩy qua đẩy lại tiếp xúc với mang nhiều lần giúp cá có thể lấy được 80% lượng oxi trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở chim. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Khi hít vào và thở ra, các túi khí đều đầy không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở chim. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Khi thở ra, không khí giàu O2 từ túi khí sau lên phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở chim. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Hình [A] là hoạt động thở ra, [B] là hoạt động hít vào.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở chim. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Khi hít vào, không khí giàu O2 vào phổi và túi khí trước..

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín, các mệnh đề sau đây đúng hay sai.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu thông qua dịch mô để trao đổi chất và khí với tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín, các mệnh đề sau đây đúng hay sai.

Máu dịch chuyển trong mạch máu, được bơm bởi tim.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín, các mệnh đề sau đây đúng hay sai.

Hệ tuần hoàn kín chỉ bao gồm hệ tuần hoàn đơn.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín, các mệnh đề sau đây đúng hay sai.

Trong hệ tuần hoàn kín, chất dinh dưỡng và khí được trao đổi trong mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở?

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở?

Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở?

Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở?

Máu chảy với áp lực thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn đơn?

Hệ tuần hoàn đơn chỉ có một vòng tuần hoàn, máu đi qua tim một lần trong mỗi vòng tuần hoàn.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn đơn?

Máu trong hệ tuần hoàn đơn chảy từ tim tới các cơ quan và trở về tim mà không qua phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn đơn?

Hệ tuần hoàn đơn thường có áp lực máu thấp và tốc độ máu chảy chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn đơn?

  Cá có hệ tuần hoàn đơn nên máu giàu oxy và máu nghèo oxy không bao giờ tách riêng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Quan sát hình ảnh mô phỏng cấu tạo của tim người và thú, cho biết mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về cấu tạo của tim người và thú?

Nguồn: Sách giáo khoa Sinh học 11 (Chân Trời Sáng Tạo)

Tim có vách ngăn để chia tìm thành hai nửa (nửa trên và nửa dưới)

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Quan sát hình ảnh mô phỏng cấu tạo của tim người và thú, cho biết mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về cấu tạo của tim người và thú?

Nguồn: Sách giáo khoa Sinh học 11 (Chân Trời Sáng Tạo)

Mỗi nửa được chia làm hai phần gồm một tâm nhĩ ở trên và một tâm thất ở dưới.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Quan sát hình ảnh mô phỏng cấu tạo của tim người và thú, cho biết mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về cấu tạo của tim người và thú?

Nguồn: Sách giáo khoa Sinh học 11 (Chân Trời Sáng Tạo)

Tâm nhĩ phải nhận máu từ tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Quan sát hình ảnh mô phỏng cấu tạo của tim người và thú, cho biết mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về cấu tạo của tim người và thú?

Nguồn: Sách giáo khoa Sinh học 11 (Chân Trời Sáng Tạo)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải là van 3 lá

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về hoạt động của tim?

Ở người trưởng thành, một chu kỳ hoạt động của tim bao gồm 3 pha: pha nhĩ co, pha thất co, pha dãn chung.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về hoạt động của tim?

Ở động vật, các loài khác nhau có nhịp tim trung bình giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về hoạt động của tim?

Hoạt động của tim có tính tự động là do hệ dẫn truyền tim.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về hoạt động của tim?

Trong hệ dẫn truyền tim: nút xoang nhĩ không có khả năng phát xung động truyền tới tâm nhĩ làm cơ tâm nhĩ co.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về cấu tạo của hệ mạch?

Động mạch có lớp cơ trơn dày hơn tĩnh mạch để chịu áp lực và điều chỉnh lưu lượng máu.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về cấu tạo của hệ mạch?

Mao mạch có cấu tạo đơn giản nhất chỉ gồm một lớp biểu mô.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về cấu tạo của hệ mạch?

Mô liên kết là lớp nằm trong cùng của mạch máu, tiếp xúc trực tiếp với máu.

a)

Đúng

b)

ai

57.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về cấu tạo của hệ mạch?

Tĩnh mạch có thành dày và áp lực máu cao, do đó, nó không cần van để đẩy máu về tim.

a)

Đúng

b)

Sai