wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ nông nghiệp kiểm tra giữa kỳ 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?

a)

Chăn thả không tự do, chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi bán công nghiệp.

b)

Chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi không công nghiệp và chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp, chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi bình thường.

d)

Chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi bán công nghiệp.

2.

Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ

a)

sự chăm chỉ của nhân viên.

b)

kinh nghiệm quản lí của nhân công.

c)

năng lực quản lí tốt của nhân công.

d)

trang thiết bị hiện đại.

3.

Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng, hạn chế nở ra gà đực và hạn chế tiêu hủy gà đực. Thành tựu này là kết quả của

a)

công nghệ AI, IoT.

b)

công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học.

c)

công nghệ gene di truyền.

d)

công nghệ sản xuất.

4.

Yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế.

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất, chăn nuôi.

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao.

d)

Chăm chỉ trong công việc.

5.

Nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con. Em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả?

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

Chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Chăn thả tự do.

6.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine”. Yếu tố nào sau đây quyết định sản lượng sữa?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến sản lượng sữa.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

7.

Bà Tám muốn chuyển từ phương thức chăn thả tự do sang chăn nuôi bán công nghiệp. Điều nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Xây dựng chuồng trại và các trang thiết bị hiện đại.

b)

Thức ăn công nghiệp cho vật nuôi.

c)

Hướng tới 5 không cho động vật.

d)

Xây dựng chuồng trại phù hợp.

8.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp.

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao.

d)

Vật nuôi được nhốt trong trong kết hợp sân vườn.

9.

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi

a)

cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, cùng có, phát triển do tác động của con người.

b)

cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, cùng có, phát triển do tác động của thiên nhiên.

c)

cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, cùng có, phát triển do tác động của con người.

d)

cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, cùng có, phát triển do tác động của máy móc.

10.

Vai trò của giống trong chăn nuôi?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định.

d)

Giống quyết định năng suất chăn nuôi.

11.

Các phương pháp chọn giống vật nuôi gồm

a)

chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể.

b)

chọn lọc cá thể và chọn lọc tự do.

c)

chọn lọc hàng loạt và chọn lọc tự do.

d)

chọn lọc hàng loạt và không hàng loạt.

12.

Các tiêu chí cơ bản để chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục và khả năng sản xuất.

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục.

c)

Khả năng sinh sản.

d)

Ngoại hình, thể chất, năng suất, sinh sản và chất lượng sản phẩm.

13.

Thể chất là

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật và di truyền nhất định có liên quan đến sức khoẻ và khả năng sản xuất của con vật.

b)

sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

d)

đặc điểm thích nghi của con vật trong những điều kiện sống và di truyền nhất định có liên quan đến sức khoẻ và khả năng sản xuất của con vật.

14.

Nhân giống vật nuôi gồm

a)

nhân giống thuần chủng và lai giống.

b)

lai xa và lai cải tạo.

c)

từ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm.

d)

nhân giống thuần chủng và lai tạo.

15.

Tùy theo mục đích sử dụng, thường sử dụng phương pháp lai nào sau đây?

a)

Lai kinh tế và lai cải tạo.

b)

Lai kinh tế, lai xa và lai cải tạo.

c)

Lai kinh tế, lai xa và nhân giống thuần chủng.

d)

Lai giống, lai xa và lai cải tạo.

16.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình

a)

cho ăn.

b)

huấn luyện.

c)

thuần hóa.

d)

chọn lọc.

17.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu.

b)

Lợn ỉ.

c)

Bò Red Sindhi.

d)

Gà Đông Tảo.

18.

Nội dung nào không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Phát triển, khai thác ưu thế lai của các giống vật nuôi nội.

b)

Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.

c)

Bảo tồn các giống các giống vật nuôi quý hiếm.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống.

19.

Nội dung nào không phải là phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?

a)

Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Chăn nuôi cơ giới hóa.

20.

Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp. Giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến.

b)

Lai kinh tế.

c)

Lai thuần chủng.

d)

Lai xa.

21.

Trong chăn nuôi, để đảm bảo một vụ nuôi thành công, cần tuân thủ thứ tự các bước cơ bản sau: (1) Xem xét điều kiện thời tiết, khí hậu và nhu cầu thị trường; (2) Lựa chọn con giống phù hợp; (3) Xây dựng và chuẩn bị chuồng trại; (4) Thực hiện chăm sóc và phòng bệnh; (5) Chuẩn bị thức ăn, nước uống. Thứ tự đúng là

a)

(2) → (1) → (3) → (4) → (5).

b)

(3) → (1) → (2) → (4) → (5).

c)

(1) → (3) → (2) → (4) → (5).

d)

(1) → (3) → (2) → (5) → (4).

22.

Sản phẩm của ngành chăn nuôi gồm

a)

thịt gà, thịt bò và trứng vịt.

b)

thịt bò, thịt heo sữa đậu xanh.

c)

sữa đậu nành, thịt bò và trứng vịt.

d)

trứng vịt và lúa.

23.

Loại máy có thể thay thế trâu trong canh tác là

a)

máy cày.

b)

máy xúc.

c)

máy tuốt lúa.

d)

máy bơm.

24.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc để bò

a)

sống khoẻ và lâu hơn.

b)

có thể kháng lại một số bệnh thông thường.

c)

tiết sữa nhiều hơn và chất lượng tốt hơn.

d)

phát triển nhanh hơn.

25.

Để cải thiện năng suất một đàn bò vàng Việt Nam thì việc ứng dụng công nghệ sinh học nào sau đây giúp đẩy nhanh tiến độ của một chương trình lai cải tạo so với phương pháp lai truyền thống?

a)

Thụ tinh nhân tạo, cho phép một con đực giống địa phương phối được cho số lượng lớn cá thể cái.

b)

Nhân bản vô tính để tạo ra hàng loạt các con đực giống di chỉ tạo ưu tú nhất.

c)

Cấy truyền phôi từ những con cái F1 vào các nái nền để nhanh chóng tạo ra thế hệ kế tiếp.

d)

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử để sàng lọc các cá thể mang gene mục tiêu.

26.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về hiệu quả của lai kinh tế và lai cải tiến để duy trì một đàn nái nền trong điều kiện chăn nuôi của Việt Nam?

a)

Giúp tận dụng ưu thế lai để nâng cao năng suất trong ngắn hạn.

b)

Giúp cải thiện chất lượng đàn nái nền thông qua lai cải tiến có kiểm soát.

c)

Có thể duy trì đàn nái nền thích ứng với điều kiện sản xuất của nông hộ.

d)

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử để sàng lọc các cá thể mang gene mục tiêu.

27.

Trong lai kinh tế, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trong lai kinh tế, ưu thế lai cao nhất thường biểu hiện ở đời F1, nên không dùng con lai này để làm giống.

b)

Lai cải tiến cho phép cải thiện dàn một giống hiện có mà vẫn giữ được bản sắc và khả năng thích nghi của giống gốc.

c)

Lai cải tiến tạo ra các thế hệ con lai có tỉ lệ máu của giống ngoại ngày càng tăng, dẫn đến nguy cơ làm suy giảm khả năng thích nghi của giống.

d)

Lai kinh tế luôn đòi hỏi phải duy trì hai dòng thuần (bố và mẹ) riêng biệt, làm tăng chi phí quản lý giống.

28.

Siêu bài noãn có nghĩa là gì?

a)

Hiện tượng giảm năng suất trứng.

b)

Quá trình thu nhỏ số lượng trứng.

c)

Kỹ thuật để trứng rụng hàng loạt.

d)

Cá thể có trứng to bất thường.

29.

Trong nhân giống vật nuôi, có các phương pháp sau: (1) Lai khác giống; (2) Lai cận huyết; (3) Thụ tinh nhân tạo; (4) Nhân bản vô tính; (5) Chọn lọc, giữ giống thuần. Phương pháp giúp duy trì và nâng cao chất lượng giống vừa tạo ra mang ưu thế lai là

a)

(1), (4), (5).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (5).

d)

(2), (4), (5).

30.

Giống vật nuôi được chia thành giống nội và giống nhập nội dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Dựa vào nguồn gốc.

b)

Dựa vào khí hậu.

c)

Dựa vào số lượng.

d)

Dựa vào mục đích.

31.

Đâu là phân loại vật nuôi dựa vào đặc tính sinh học?

a)

Đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

b)

Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

c)

Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản.

d)

Hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.

32.

Tại phường Kim Trà, Thành phố Huế, người dân chuyển một phần diện tích trồng sắn kém hiệu quả sang nuôi bò lai Sind. Mô hình kết hợp trồng cỏ và nuôi bò giúp tận dụng nguồn lao động, nâng cao thu nhập và cải thiện độ phì nhiêu của đất. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Chăn nuôi chỉ có vai trò cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tại phường Kim Trà, Thành phố Huế, người dân chuyển một phần diện tích trồng sắn kém hiệu quả sang nuôi bò lai Sind. Mô hình kết hợp trồng cỏ và nuôi bò giúp tận dụng nguồn lao động, nâng cao thu nhập và cải thiện độ phì nhiêu của đất. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Mô hình trên thể hiện sự gắn kết giữa trồng trọt và chăn nuôi trong phát triển nông nghiệp bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tại phường Kim Trà, Thành phố Huế, người dân chuyển một phần diện tích trồng sắn kém hiệu quả sang nuôi bò lai Sind. Mô hình kết hợp trồng cỏ và nuôi bò giúp tận dụng nguồn lao động, nâng cao thu nhập và cải thiện độ phì nhiêu của đất. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Việc sử dụng phân chuồng làm phân bón hữu cơ giúp giảm chi phí và tăng độ màu mỡ của đất.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tại phường Kim Trà, Thành phố Huế, người dân chuyển một phần diện tích trồng sắn kém hiệu quả sang nuôi bò lai Sind. Mô hình kết hợp trồng cỏ và nuôi bò giúp tận dụng nguồn lao động, nâng cao thu nhập và cải thiện độ phì nhiêu của đất. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Nếu mở rộng chăn nuôi mà không xử lý chất thải hợp lý, có thể gây ô nhiễm nguồn nước và không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Anh Dũng nuôi 2.000 con gà theo hướng công nghiệp. Toàn bộ thức ăn, chuồng trại và nhiệt độ đều được kiểm soát tự động bằng hệ thống cảm biến. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Đây là hình thức chăn nuôi thâm canh, quy mô lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Anh Dũng nuôi 2.000 con gà theo hướng công nghiệp. Toàn bộ thức ăn, chuồng trại và nhiệt độ đều được kiểm soát tự động bằng hệ thống cảm biến. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Phương thức này giúp kiểm soát tốt dịch bệnh, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Anh Dũng nuôi 2.000 con gà theo hướng công nghiệp. Toàn bộ thức ăn, chuồng trại và nhiệt độ đều được kiểm soát tự động bằng hệ thống cảm biến. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Mô hình công nghiệp như vậy không cần chú ý đến yếu tố môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Anh Dũng nuôi 2.000 con gà theo hướng công nghiệp. Toàn bộ thức ăn, chuồng trại và nhiệt độ đều được kiểm soát tự động bằng hệ thống cảm biến. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Nếu mất điện hoặc hệ thống điều khiển gặp sự cố, có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến đàn gà.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trang trại của ông Hải duy trì song song đàn lợn nái Landrace thuần và đàn lợn lai Landrace × Yorkshire. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Giống vật nuôi là nhóm cá thể có cùng nguồn gốc, đặc điểm di truyền ổn định qua nhiều thế hệ.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trang trại của ông Hải duy trì song song đàn lợn nái Landrace thuần và đàn lợn lai Landrace × Yorkshire. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Việc nuôi đàn thuần chủng giúp bảo tồn nguồn gene quý, làm nền cho lai tạo giống mới.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trang trại của ông Hải duy trì song song đàn lợn nái Landrace thuần và đàn lợn lai Landrace × Yorkshire. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Đàn lợn lai có năng suất cao hơn và khả năng thích nghi cao hơn giống bản địa.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trang trại của ông Hải duy trì song song đàn lợn nái Landrace thuần và đàn lợn lai Landrace × Yorkshire. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Nếu lai tạo không đúng kỹ thuật hoặc không có kế hoạch, có thể dẫn đến thoái hóa giống.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tại Trung tâm Nghiên cứu Gia súc, cán bộ kỹ thuật ghi nhận dữ liệu về khối lượng, năng suất sinh sản và tốc độ sinh trưởng của bò trước khi chọn lọc làm giống. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Chọn giống là quá trình phát hiện, giữ lại những cá thể có đặc tính tốt để nhân giống.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tại Trung tâm Nghiên cứu Gia súc, cán bộ kỹ thuật ghi nhận dữ liệu về khối lượng, năng suất sinh sản và tốc độ sinh trưởng của bò trước khi chọn lọc làm giống. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Chỉ dựa vào ngoại hình bên ngoài là đủ để đánh giá giống vật nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tại Trung tâm Nghiên cứu Gia súc, cán bộ kỹ thuật ghi nhận dữ liệu về khối lượng, năng suất sinh sản và tốc độ sinh trưởng của bò trước khi chọn lọc làm giống. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Việc ứng dụng phần mềm tin học giúp lưu trữ, xử lý và phân tích dữ liệu chọn giống chính xác hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tại Trung tâm Nghiên cứu Gia súc, cán bộ kỹ thuật ghi nhận dữ liệu về khối lượng, năng suất sinh sản và tốc độ sinh trưởng của bò trước khi chọn lọc làm giống. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Nếu chỉ chú trọng năng suất mà bỏ qua khả năng thích nghi, sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất lâu dài.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Anh Nam áp dụng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo để nhân đàn bò sữa HF bằng tinh đông lạnh nhập khẩu. Sau hai năm, năng suất sữa trung bình tăng hơn 20%. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Thụ tinh nhân tạo giúp chủ động phối giống và kiểm soát chất lượng tinh dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Anh Nam áp dụng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo để nhân đàn bò sữa HF bằng tinh đông lạnh nhập khẩu. Sau hai năm, năng suất sữa trung bình tăng hơn 20%. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Phương pháp này chỉ sử dụng được cho bò, không thể áp dụng cho vật nuôi khác.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Anh Nam áp dụng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo để nhân đàn bò sữa HF bằng tinh đông lạnh nhập khẩu. Sau hai năm, năng suất sữa trung bình tăng hơn 20%. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Sử dụng tinh của đực giống tốt giúp cải thiện nhanh chất lượng đàn con.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Anh Nam áp dụng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo để nhân đàn bò sữa HF bằng tinh đông lạnh nhập khẩu. Sau hai năm, năng suất sữa trung bình tăng hơn 20%. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Nếu thao tác kỹ thuật không đúng, hoặc bảo quản tinh sai cách, tỉ lệ thụ thai sẽ giảm mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Viện Công nghệ sinh học đang nghiên cứu ứng dụng công nghệ CRISPR-Cas9 để chỉnh sửa gene kháng bệnh PRRS (tai xanh) ở lợn. Kết quả bước đầu cho thấy đàn lợn chỉnh sửa gene có khả năng kháng bệnh tốt hơn, không ảnh hưởng đến năng suất sinh sản. Chọn đúng hay sai cho nhận định: CRISPR-Cas9 là công cụ sinh học cho phép cắt – chỉnh sửa đoạn DNA một cách chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Viện Công nghệ sinh học đang nghiên cứu ứng dụng công nghệ CRISPR-Cas9 để chỉnh sửa gene kháng bệnh PRRS (tai xanh) ở lợn. Kết quả bước đầu cho thấy đàn lợn chỉnh sửa gene có khả năng kháng bệnh tốt hơn, không ảnh hưởng đến năng suất sinh sản. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Ứng dụng công nghệ này giúp tạo ra giống vật nuôi kháng bệnh, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Viện Công nghệ sinh học đang nghiên cứu ứng dụng công nghệ CRISPR-Cas9 để chỉnh sửa gene kháng bệnh PRRS (tai xanh) ở lợn. Kết quả bước đầu cho thấy đàn lợn chỉnh sửa gene có khả năng kháng bệnh tốt hơn, không ảnh hưởng đến năng suất sinh sản. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Công nghệ CRISPR có thể thay thế hoàn toàn các phương pháp nhân giống truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Viện Công nghệ sinh học đang nghiên cứu ứng dụng công nghệ CRISPR-Cas9 để chỉnh sửa gene kháng bệnh PRRS (tai xanh) ở lợn. Kết quả bước đầu cho thấy đàn lợn chỉnh sửa gene có khả năng kháng bệnh tốt hơn, không ảnh hưởng đến năng suất sinh sản. Chọn đúng hay sai cho nhận định: Khi ứng dụng chỉnh sửa gene, cần tuân thủ nghiêm ngặt quy định đạo đức, an toàn sinh học và đánh giá rủi ro môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai