Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 – Đề cương kiểm tra giữa kỳ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo thứ tự là?

a)

Giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng.

b)

Giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp.

c)

Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải.

d)

Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn phân giải → giai đoạn tổng hợp.

2.

Ở tự thực vật, lá cây hấp thụ năng lượng ánh sáng và CO2CO_2 , còn rễ cây hấp thụ nước và khoáng. Đây là dấu hiệu đặc trưng gì của quá trình trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

Thu nhận các chất từ môi trường.

b)

Vận chuyển các chất.

c)

Biến đổi các chất.

d)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.

3.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:

a)

Bò.

b)

Gà.

c)

Vi khuẩn lam.

d)

Hổ.

4.

Sinh vật không có khả năng tự dưỡng:

a)

Thực vật.

b)

Tảo.

c)

Vi khuẩn lam.

d)

Bò.

5.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá.

6.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

Amino acid và vitamin.

b)

Các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.

c)

Các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở thân.

d)

Nước và ion khoáng.

7.

Dịch mạch rây được vận chuyển từ lá xuống rễ là nhờ

a)

Quá trình cung cấp năng lượng của hô hấp.

b)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan cho và cơ quan nhận.

c)

Lực hút của thoát hơi nước và lực đẩy của rễ.

d)

Lực đẩy của áp suất rễ và thoát hơi nước.

8.

Dinh dưỡng ở thực vật là quá trình

a)

Hấp thụ nước, chất khoáng và dị hóa chúng thành chất sống của cơ thể.

b)

Đào thải nước, chất khoáng và dị hóa chúng thành chất sống của cơ thể.

c)

Hấp thụ nước, chất khoáng và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể.

d)

Hấp thụ nước, chất khoáng và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể.

9.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Ca.

b)

Cl.

c)

Mo.

d)

Fe.

10.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3−NO_3^- và NH4+NH_4^+ .

b)

N2N_2 và NH4+NH_4^+ .

c)

NO2NO_2 và NH4NH_4 .

d)

NO2NO_2 và NO3−NO_3^- .

11.

Có bao nhiêu nguồn cung cấp Nitrogen (N) trong các nguồn sau? I. Không khí; II. Xác động vật; III. Các loại muối khoáng; IV. Vi sinh vật; V. Ánh sáng mặt trời; VI. Phân lân.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

12.

Quang hợp là gì?

a)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2CO_2 .

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có tế bào hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.

13.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào? 6 (1) + 12 H2OH_2O (ánh sáng mặt trời, diệp lục) → (2) + 6 O2O_2 + 6 H2OH_2O .

a)

(1) CO2CO_2 , (2) C6H12O6C_6H_{12}O_6 .

b)

(1) C6H12O6C_6H_{12}O_6 , (2) CO2CO_2 .

c)

(1) O2O_2 , (2) C6H12O6C_6H_{12}O_6 .

d)

(1) O2O_2 , (2) CO2CO_2 .

14.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng trong ATP và NADPH?

a)

Diệp lục b.

b)

Carotene.

c)

Xanthophyl.

d)

Diệp lục a.

15.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng?

a)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH.

b)

Pha tối cần có sự tham gia của nước.

c)

Pha sáng tạo ra ADP.

d)

Pha tối tạo ra NADPH.

16.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

Khí carbonic.

b)

Khí hidro.

c)

Khí nito.

d)

Khí oxi.

17.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

Rau dền, kê, các loại rau.

b)

Mía, ngô, cỏ lông vực, cỏ gấu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

18.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2H_2 .

b)

CO2CO_2 .

c)

H2OH_2O .

d)

O2O_2 .

19.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

Hấp thụ khí O2O_2 và thải khí CO2CO_2 .

b)

Cây sử dụng O2O_2 và CO2CO_2 để phân giải các chất dinh dưỡng nhằm giải phóng năng lượng.

c)

Oxy hóa hợp chất hữu cơ thành CO2CO_2 và H2OH_2O , đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống.

d)

Cây sử dụng O2O_2 để tổng hợp các chất cần thiết để bảo đảm hoạt động sống và thải CO2CO_2 .

20.

Quá trình nào có sản phẩm là O2O_2 và glucose, đồng thời là nguyên liệu cho quá trình hô hấp?

a)

Hô hấp.

b)

Quang hợp.

c)

Vận chuyển vật chất.

d)

Thoát hơi nước.

21.

Mục đích chính của việc ngâm hạt trước khi gieo là

a)

Tăng cường lượng nước trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp.

b)

Giảm nồng độ CO2CO_2 trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp.

c)

Tăng nồng độ O2O_2 trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp.

d)

Giữ nhiệt độ ổn định phù hợp với quá trình hô hấp.

22.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H2OH_2O cung cấp cho quang hợp.

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.

d)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.

23.

Trong hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose bị tách thành bao nhiêu pyruvic acid?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Nhận định nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng và tiêu hoá là đúng?

a)

Tiêu hoá là một phần của quá trình dinh dưỡng.

b)

Dinh dưỡng và tiêu hoá là hai quá trình kế tiếp nhau.

c)

Dinh dưỡng là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

Tiêu hoá là quá trình tế bào sử dụng những chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

25.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình dinh dưỡng ở động vật là gì?

a)

Tiêu hoá thức ăn.

b)

Hấp thu chất dinh dưỡng.

c)

Đồng hoá các chất.

d)

Lấy thức ăn.

26.

Ở động vật, quá trình trao đổi khí với môi trường được thực hiện qua

a)

Ống trao đổi khí.

b)

Bề mặt trao đổi khí.

c)

Áp suất trao đổi khí.

d)

Thể tích trao đổi khí.

27.

Chọn phương án đúng gồm các nhận định sau: (1) Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ. (2) Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của cơ hô hấp. (3) Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (3)

28.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước? a) Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước? b) Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước? c) Là thành phần cấu tạo của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước? d) Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? a) Ở một vùng khí hậu khô nóng, giả sử tất cả các nhóm thực vật đều có thể tồn tại được thì loại thực vật có năng suất quang hợp cao nhất sẽ là C4.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? b) Ở thực vật CAM, quá trình cố định CO2 tạm thời xảy ra vào ban đêm, lúc khí không đóng.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? c) Ở các nhóm thực vật, pha tối chỉ khác nhau ở chất nhận và sản phẩm cố định CO2 đầu tiên.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? d) Ở các nhóm thực vật khác nhau, pha sáng là giống nhau và pha tối đều có chu trình Calvin.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dựa vào kiến thức về vai trò, sản phẩm và điều kiện của quá trình hô hấp ở thực vật, hãy xác định các mệnh đề sau là Đúng hay Sai. a) Vai trò quan trọng nhất của hô hấp là cung cấp ATP cho các hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dựa vào kiến thức về vai trò, sản phẩm và điều kiện của quá trình hô hấp ở thực vật, hãy xác định các mệnh đề sau là Đúng hay Sai. b) Sản phẩm cuối cùng của quá trình hô hấp là C6H12O6 và O2.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Dựa vào kiến thức về vai trò, sản phẩm và điều kiện của quá trình hô hấp ở thực vật, hãy xác định các mệnh đề sau là Đúng hay Sai. c) Nồng độ O2 thấp sẽ thúc đẩy tế bào thực vật chuyển sang hô hấp kị khí, làm giảm hiệu suất năng lượng của cây.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dựa vào kiến thức về vai trò, sản phẩm và điều kiện của quá trình hô hấp ở thực vật, hãy xác định các mệnh đề sau là Đúng hay Sai. d) Cây ngập úng bị chết là do rễ cây không thể thực hiện quá trình quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong số các thực vật sau: dứa, xương rồng, thuốc bông, lúa, khoai, sắn, đậu; có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3?

(a)  

41.

Mía, ngô và lúa là ba trong số những loại thực vật được trồng phổ biến ở nông thôn Việt Nam. Khi nói về quang hợp của ba loại cây này, phát biểu nào say đây đúng? (Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn)

1. Mía là thực vật C3, ngô và lúa là thực vật C4.

2. Trong điều kiện ánh sáng mạnh, lúa bị giảm năng suất nhiều nhất

3. Mía và ngô có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối.

4. Ba loại cây này đều quang hợp tốt khi nồng độ CO2 giảm xuống thấp.

(a)  

42.

Cho các dạng nitrogen: N2, NH4+, NO, nitrogen hữu cơ, NO3− và NO2−. Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới bao nhiêu dạng?

(a)  

43.

Ở động vật có túi tiêu hoá, có tổng cộng bao nhiêu lỗ thông ra bên ngoài cơ thể (lỗ này đóng vai trò là cả miệng và hậu môn)?

(a)  

44.

Hãy chọn trình tự đúng của các giai đoạn cơ bản trong quá trình dinh dưỡng ở động vật: 1. Thải chất cặn bã; 2. Lấy thức ăn; 3. Tiêu hoá thức ăn; 4. Hấp thu chất dinh dưỡng và đồng hoá các chất.

(a)  

45.

Cho các loài động vật: tôm, rùa, cua, chim, cá sấu. Có bao nhiêu loài có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở màng?

(a)  

46.

Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng diễn ra ở ba giai đoạn: 1. giữa môi trường trong cơ thể và tế bào; 2. giữa môi trường ngoài và cơ thể; 3. trong từng tế bào. Hãy chọn thứ tự đúng của ba giai đoạn này.

(a)  

47.

Trong quang hợp, pha cố định CO2 theo chu trình Calvin gồm các giai đoạn: 1. khử 3-photphoglycerate; 2. cố định CO2; 3. tái tạo ribulose 1,5-biphotphate. Hãy chọn thứ tự đúng của các giai đoạn này.

(a)  

48.

Những sinh vật nào dưới đây có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản? (Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn)

(1) Cây chuối          (2) Vi khuẩn lam        (3) Nấm         (4) Tảo lục

(a)  

49.

Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha cố định CO2? Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn)

1.Giải phóng oxi               

2.Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat

3.Giải phóng electron từ quang phân li nước             

4.Tổng hợp nhiều phân tử ATP

5.Sinh ra nước mới

(a)  

50.

Trong các kết luận sau những kết luận nào là sai? (Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn)

(1) Phân bón là nguồn cung cấp quan trọng các chất dinh dưỡng cho cây trồng.

(2) Dư lượng phân bón sẽ làm xấu lí tính của đất, góp phần gây ô nhiễm nguồn nước.

(3) Bón phân càng nhiều giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển càng tốt.

(4) Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

(a)