Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá t

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no

d)

Có ít nhất một liên kết đôi

2.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n≥1)

b)

CnH2n(n≥2)

c)

CnH2n-2(n≥2)

d)

CnH2n-6(n≥6)

3.

Trong phân tử 2, 2, 4 - trimethylpentane có bao nhiều nguyên tử hiđro?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

4.

Tên gọi của chất có công thức CH4 là

a)

Methane

b)

Propane

c)

Pentane

d)

Hexane

5.

Nhóm nguyên từ CH3- có tên là

a)

Methyl

b)

Ethyl

c)

Propyl

d)

Butyl

6.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C5H12

7.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane

b)

Ethane

c)

Methane

d)

Propane

8.

Phản ứng thế giữa 2, 3-đimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

10.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane.

c)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane.

11.

CTCT sau có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethyl pentane.

b)

2,4-trimethyl pentane.

c)

2,4,4-trimethyl pentane

d)

2-dimethyl-4-methyl pentane

12.

hydrocarbon X có công thức phân tử là C5H12 biết khi tác dụng với chlorine tạo được 1 dẫn xuất monochloride. Tên của X là

a)

2-methylpentane

b)

Pentane

c)

2,2-dimethylpropane

d)

3-methylbutane

13.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân từ alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

14.

Cracking m gam n-butane thu được hợp A gồm H2,CH4,C2H4,C2H6,C3H6,C4H8 và một phần butane chưa bị cracking. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2Ovà 17,6 gam CO2 . Giá trị m là

a)

5,8

b)

11,6

c)

2,6

d)

23,2

15.

Alkene là những hydrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C ≡\equiv C

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

no, mạch vòng

16.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n ≥\ge 1)

b)

CnH2n(n ≥\ge 2)

c)

CnH2n(n ≥\ge 3)

d)

CnH2n-2(n ≥\ge 2)

17.

Alkene CH3 - CH = CH - CH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

18.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne

b)

3-methylbut-1-ene

c)

2-methylbut-3-ene

d)

2-methylbut-3-yne

19.

Alkene X có công thức cấu tạo CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3 : Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

isohexane

b)

3-methylpent-3-ene

c)

3-methylpent-2-ene

d)

2-ethylbut-2-ene

20.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n ≥\ge 1)

b)

CnH2n(n ≥\ge 2)

c)

CnH2n-2(n ≥\ge 2)

d)

CnH2n-6(n ≥\ge 6)

21.

Alkyne CH3 - C = C - CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne

b)

but-2-yne

c)

methylpropyne

d)

methylbut-1-yne

22.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3-methylpent-2-yne

b)

2-methylhex-4-yne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

23.

Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 khí C2H4

a)

Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.

b)

Sự thay đổi màu của nước brom.

c)

So sánh khối lượng riêng

d)

Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất

24.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Trong phân tử propene có số liên kết sigma (σ) là

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

26.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H8 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Cho sơ đồ phản ứng sau :

CH3 - C ≡\equiv CH + AgNO3/NH3 -> X + NH4/NO3

a)

CH3 - C - Ag ≡\equiv C - Ag

b)

CH3 - C ≡\equiv C - Ag

c)

Ag - CH2 - C ≡\equiv C - Ag

d)

A,B,C đều đúng

28.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

29.

Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-ene và but-2-ene lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam bromine phản ứng. m có giá trị là :

a)

12 gam

b)

24 gam

c)

36 gam

d)

48 gam

30.

Trong phân từ toluene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzene và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6(n ≥\ge 6)

b)

CnH2n-6(n ≥\ge 3)

c)

CnH2n-8(n ≥\ge 8)

d)

CnH2n-6(n ≥\ge 6)

32.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

a)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

b)

không gây hại cho sức khỏe.

c)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.

33.

Ứng với công thức phân từ C7H8 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

34.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl

b)

C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

35.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Dung dịch Br2

b)

Br2(xúc tác FeBr2)

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4

36.

Tính khối lượng benzene cần dùng để điều chế được 24,6 gam nitrobenzene? Biết hiệu suất phản ứng là 78%

a)

20,000 gam

b)

40,000 gam

c)

50,000 gam

d)

30,000 gam

37.

Công thức phân tử của propylene là

a)

C3H6

b)

C3H4

c)

C3H8

d)

C2H4

38.

Cho CH ≡\equiv CH cộng nước (xúc tác Hg2+, H2SO4, to) sản phẩm thu được là

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH2=CH-OH

c)

CH3-CH=O

d)

CH2(OH)-CH2(OH)

39.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa vàng nhạt

b)

kết tủa màu trắng

c)

kết tủa đỏ nâu

d)

dung dịch màu xanh

40.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH ≡\equiv CH

c)

CH4

d)

CH2=CH2

41.

Hydrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước bromine?

a)

Styrene

b)

Toluene

c)

acetylene

d)

Ethylene

42.

Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

43.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C6H6

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.

b)

C3H8 tan tốt trong nước.

c)

C2H6 tham gia phản ứng thể với chlorine khi chiếu sáng.

d)

C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2

45.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng

a)

Methane

b)

Benzene

c)

Ethylene

d)

Acetylene

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Alkene có công thức tổng quát C2H2 (n ≥\ge 2)

b)

Các Alkyne có 1 liên kết ba C ≡\equiv C trong phân tử.

c)

Alkyne không có đồng phân hình học.

d)

Các alkyne và alkene chỉ có đồng phân mạch carbon.

47.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol C3H6 thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

0,54

b)

0,81

c)

2,16

d)

1,08

48.

Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4 C2H4, C3H8 (đkc) thu được 44 gam CO2 và 28,8 gam H2O. Giá trị của V là

a)

7,437

b)

11,20

c)

14,874

d)

13,44

49.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon X thu được 7,437 lít CO2(đkc) và 7,2 gam nước. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

CH4

50.

Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 alkyne cho ra 13,2 gam CO2 3,6 gam H2O. Khối lượng bromine tối đa cộng vào hỗn hợp trên là

a)

16 gam

b)

24 gam

c)

32 gam

d)

4 gam