wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Vật lý về dao động và sóng

Total questions: 48

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho vật dao động điều hòa. Li độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

biên âm

b)

biên dương

c)

Biên

d)

cân bằng

2.

Dao động cưỡng bức là dao động của hệ

a)

dưới tác dụng của lực đàn hồi.

b)

dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

trong điều kiện không có lực ma sát.

d)

dưới tác dụng của lực quán tính.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động?

a)

Sự cộng hưởng luôn có hại trong khoa học, kĩ thuật, đời sống.

b)

Trong thực tế mọi dao động là dao động tắt dần.

c)

Khi có cộng hưởng, biên độ dao động đạt cực đại.

d)

Dao động tự do có tần số bằng tần số riêng.

4.

Chọn câu sai. Bước sóng λ của sóng cơ học là

a)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng.

b)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.

c)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây.

d)

hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha.

5.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

6.

Sóng ngang là loại sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

song song với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

7.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số:

a)

sóng điện từ giảm, còn sóng âm tăng.

b)

cả hai sóng đều không đổi.

c)

sóng điện từ tăng, còn sóng âm giảm.

d)

cả hai sóng đều giảm.

8.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.    

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

9.

Thân thể con người ở nhiệt độ 37°C phát ra

a)

tia X.

b)

bức xạ nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia tử ngoại.

10.

Để đo bước sóng của ánh sáng người ta dùng thí nghiệm

a)

tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

vẽ ánh sáng đơn sắc.

c)

tán sắc của Niuton.

d)

giao thoa với khe Young.

11.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

12.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

A. luôn cùng pha.

b)

B. không cùng loại.

c)

C. luôn ngược pha.

d)

D. cùng tần số.

13.

Phương trình li độ của dao động điều hòa có dạng

a)

x = Acot(ωt + φ).

b)

x = Acos(ωt + φ).

c)

x = Atan(ωt + φ).

d)

x = Acos(ωt² + φ).

14.

Dao động tắt dần có

a)

lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.

b)

chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

c)

tần số dao động giảm dần theo thời gian.

d)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

15.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F₀ nào đó.

c)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.

16.

Bước sóng là

a)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.

b)

quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động cùng pha.

d)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 s.

17.

Một sóng âm có chu kì T = 0,01 s lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ = 3,4 m. Tốc độ truyền âm bằng

a)

34 cm/s.

b)

340 cm/s.

c)

304 m/s.

d)

340 m/s.

18.

Một sóng được truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang.

b)

là phương thẳng đứng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

trùng với phương truyền sóng.

19.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

phương dao động và phương truyền sóng.

b)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.

c)

phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

20.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

i-ôn hóa không khí.

b)

tác dụng nhiệt.

c)

làm phát quang một số chất.

d)

tất cả các tác dụng trên.

21.

Một sóng điện từ có tần số 0,5.1060,5.10^6 Hz truyền với tốc độ 3.1083.10^8 m/s có bước sóng là bao nhiêu?

a)

60m.

b)

6m.

c)

0,6m.

d)

600m.

22.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

c)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

d)

biên độ nhưng khác tần số.

23.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng đứng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kế nó bằng

a)

A. một bước sóng.

b)

B. một phần tư bước sóng.

c)

C. hai bước sóng.

d)

D. một nửa bước sóng.

24.

Hình ảnh sóng đứng trên sợi dây hai đầu cố định như hình vẽ. Trên dây có bao nhiêu bụng sóng, bao nhiêu nút sóng?

a)

3 nút, 4 bụng.

b)

3 bụng, 4 nút.

c)

4 nút, 4 bụng.

d)

3 nút, 5 bụng.

25.

Cho vật dao động điều hòa. Li độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

a)

biên âm.

b)

biên dương.

c)

Biên.

d)

cân bằng.

26.

Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

27.

Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho vòng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là

a)

tự dao động.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động tắt dần.

d)

cộng hưởng dao động.

28.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

29.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

30.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v = λ.f

b)

v = f/λ

c)

v = λ/f

d)

v = 2πfλ.

31.

Gọi Vr, Vl, Vk lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

a)

Vr < Vl < Vk.

b)

Vr < Vk < Vl.

c)

Vr > Vl > Vk.

d)

Vk > Vl > Vr.

32.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ.

33.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

dùng để diệt khuẩn.

c)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

d)

chữa bệnh còi xương.

34.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

cùng cường độ.

b)

đơn sắc.

c)

kết hợp.

d)

cùng màu sắc.

35.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

36.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

37.

Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24 dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 12 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10 m sau 5 s.

a)

Biên độ sóng là 12 cm.

b)

Tần số dao động của thuyền 0,8 Hz.

c)

Tốc độ lan truyền của sóng là 2 m/s.

d)

Bước sóng của sóng là 3/10 m

38.

Hình dưới đây mô tả sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài 0,9 m hai đầu cố định.

a)

Trên dây có 3 nút sóng và 4 bụng sóng.

b)

Bước sóng của sóng trên dây là 60 cm.

c)

Nếu trên dây có tần số 180 Hz thì tốc độ truyền sóng là 108 m/s.

d)

Nếu dùng tần số 360 Hz thì bước sóng trên dây là 0,3 m.

39.

Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 10 m. Ngoài ra người đó đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76 s.

a)

Bước sóng của sóng này là 20 m.

b)

Chu kì dao động của sóng biển là 4 giây.

c)

Tần số của sóng này là 0,5 Hz.

d)

Tốc độ truyền sóng 2,5 m/s

40.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s.

a)

Sóng truyền với bước sóng là 0,5 cm

b)

Trên dây có 3 bụng sóng.

c)

Số nút sóng trên dây là 5 nút.

d)

Tổng số nút và bụng sóng trên dây là 7.

41.

Một sóng âm có tần số 192 Hz và truyền đi được quãng đường 91,4 m trong 0,27 s.

a)

Sóng âm này nghe được bằng tai.

b)

Tốc độ truyền sóng âm là 338,5 m/s

c)

Bước sóng của sóng âm là 17,6 m

d)

Nếu tần số sóng là 442 Hz thì bước sóng của sóng âm là 1,77 m

42.

Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05s

a)

Chu kỳ của sóng dừng trên dây là 0,01 s.

b)

Sóng dừng trên dây có 3 bụng sóng.

c)

Vận tốc truyền sóng trên dây là 8 m/s.

d)

Sóng dừng trên dây có bước sóng là 80 m.

43.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 μm0,45\ \mu m  Khoảng vân giao thoa trên màn là bao nhiêu? (Lấy đơn vị khoảng vân là mm)

(a)  

44.

Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μm\mu m  khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm là bao nhiêu milimet?

(a)  

45.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm\mu m  Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu μm\mu m ?

(a)  

46.

Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,4 μm\mu m  khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là bao nhiêu mm?

(a)  

47.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa  vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng bao nhiêu μm\mu m

(a)  

48.

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng thường được sử dụng để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc. Khi chiếu hai khe bằng một nguồn phát ánh sáng đơn sắc, ta thấy vân sáng thứ năm cách vân trung tâm là 2,8 cm. Biết hai khe đặt cách nhau 0,2 mm và cách màn một khoảng 1,5 m. Xác định bước sóng của ánh sáng được dùng trong thí nghiệm.  (Ghi kết quả ở chữ số thập phân thứ 2 và đơn vị bước sóng là micro mét)

(a)