Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân bằng hoá học – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Lớp 11)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

2.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

3.

Cho các nhận xét sau: (a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. (b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau. (c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu. (d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi. Các nhận xét đúng là

a)

(a) và (b).

b)

(b) và (c).

c)

(a) và (c).

d)

(a) và (d).

4.

Trong cùng điều kiện xác định, kết luận nào sau phản ứng xảy ra từ chất tham gia tạo thành chất sản phẩm. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nếu chất sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.

b)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng một chiều.

c)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất khác thì đó là phản ứng thuận nghịch.

d)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.

5.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)H_2(g)+I_2(g)\rightleftharpoons 2HI(g) . Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

a)

Kc=[2HI][H2]⋅[I2]K_c=\dfrac{[2HI]}{[H_2]\cdot[I_2]}

b)

Kc=[H2]⋅[I2]2[HI]K_c=\dfrac{[H_2]\cdot[I_2]}{2[HI]}

c)

Kc=[HI]2[H2]⋅[I2]K_c=\dfrac{[HI]^2}{[H_2]\cdot[I_2]}

d)

Kc=[H2]⋅[I2][HI]2K_c=\dfrac{[H_2]\cdot[I_2]}{[HI]^2}

6.

Xét cân bằng: N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)N_2(g)+3H_2(g)\rightleftharpoons 2NH_3(g) . Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là:

a)

Kc=[NH3][N2][H2]K_c=\dfrac{[NH_3]}{[N_2][H_2]}

b)

Kc=[NH3]2[N2][H2]3K_c=\dfrac{[NH_3]^2}{[N_2][H_2]^3}

c)

Kc=[N2][H2]3[NH3]2K_c=\dfrac{[N_2][H_2]^3}{[NH_3]^2}

d)

Kc=[N2]2[H2]3[NH3]2K_c=\dfrac{[N_2]^2[H_2]^3}{[NH_3]^2}

7.

Cho phản ứng hóa học sau: Br2(g)+H2(g)⇌2HBr(g)Br_2(g)+H_2(g)\rightleftharpoons 2HBr(g) . Biểu thức hằng số cân bằng ( KcK_c ) của phản ứng trên là:

a)

Kc=2[HBr][Br2][H2]K_c=\dfrac{2[HBr]}{[Br_2][H_2]}

b)

Kc=[HBr][Br2][H2]K_c=\dfrac{[HBr]}{[Br_2][H_2]}

c)

Kc=[HBr]2[Br2][H2]K_c=\dfrac{[HBr]^2}{[Br_2][H_2]}

d)

Kc=[Br2][H2]2[HBr]K_c=\dfrac{[Br_2][H_2]}{2[HBr]}

8.

Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)

b)

C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g)

c)

PCl3(g) + Cl2(g) ⇌ PCl5(g)

d)

3Fe(s) + 4H2O(g) ⇌ Fe3O4(s) + 4H2(g)

9.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(g) ⇌ PCl3(g) + Cl2(g); Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng?

a)

Lấy bớt PCl5 ra.

b)

Thêm Cl2 vào.

c)

Giảm nhiệt độ.

d)

Tăng nhiệt độ.

10.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

11.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

12.

Cho cân bằng hoá học sau: 4NH3(g) + 5O2(g) ⇌ 4NO(g) + 6H2O(g). Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nồng độ của O2.

d)

Thêm xúc tác Pt.

13.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g). Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

14.

Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm.

d)

Không thay đổi.

15.

Cho các cân bằng hoá học: (1) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); (2) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g); (3) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g); (4) N2O4(g) ⇌ 2NO2(g). Khi thay đổi áp suất những cân bằng hoá học bị chuyển dịch là

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

16.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g); (2) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); (3) CO2(g) + H2(g) ⇌ CO(g) + H2O(g); (4) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4).

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

17.

Cho các cân bằng sau: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g); (2) CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g); (3) FeO(s) + CO(g) ⇌ CO2(g) + Fe(s); (4) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g). Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

18.

Dung dịch nào dưới đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch ancol.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

19.

Chất nào sau đây dẫn điện

a)

NaOH đặc

b)

NaOH khan

c)

NaOH nóng chảy

d)

Cả A và C

20.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

CH3OH

b)

CuSO4

c)

NaCl

d)

AgCl

21.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

a)

Dung dịch NaF

b)

NaF nóng chảy

c)

NaF rắn khan

d)

Dung dịch HF

22.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2SH_2S , H2SO3H_2SO_3 , H2SO4H_2SO_4

b)

H2CO3H_2CO_3 , H3PO4H_3PO_4 , CH3COOHCH_3COOH , Ba(OH)2Ba(OH)_2

c)

H2SH_2S , CH3COOHCH_3COOH , HClOHClO , NH3NH_3

d)

H2CO3H_2CO_3 , H2SO3H_2SO_3 , HClOHClO , Al2(SO4)3\text{Al}_2(\text{SO}_4)_3

23.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HClHCl , NaOHNaOH , CH3COOHCH_3COOH

b)

KOHKOH , NaClNaCl , H3PO4H_3PO_4

c)

HClHCl , NaOHNaOH , NaClNaCl

d)

NaNO3NaNO_3 , NaNO2NaNO_2 , NH3NH_3

24.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4H_2SO_4 , Cu(NO3)2Cu(NO_3)_2 , CaCl2CaCl_2 , NH3NH_3

b)

HClHCl , H3PO4H_3PO_4 , Fe(NO3)3Fe(NO_3)_3 , NaOHNaOH

c)

HNO3HNO_3 , CH3COOHCH_3COOH , BaCl2BaCl_2 , KOHKOH

d)

H2SO4H_2SO_4 , MgCl2MgCl_2 , Al2(SO4)3\text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 , Ba(OH)2Ba(OH)_2

25.

Dãy gồm những chất điện li mạnh là

a)

KOHKOH , HCNHCN , Ca(NO3)2Ca(NO_3)_2

b)

CH3COONaCH_3COONa , HClHCl , NaOHNaOH

c)

NaClNaCl , H2SH_2S , CH3COONaCH_3COONa

d)

H2SO4H_2SO_4 , Na2SO4Na_2SO_4 , H3PO4H_3PO_4

26.

Cho các chất sau: K3PO4K_3PO_4 , H2SO4H_2SO_4 , HClOHClO , HNO2HNO_2 , NH4ClNH_4Cl , HgCl2HgCl_2 , Sn(OH)2Sn(OH)_2 . Các chất điện li yếu là:

a)

HClOHClO , HNO2HNO_2 , HgCl2HgCl_2 , Sn(OH)2Sn(OH)_2

b)

HClOHClO , HNO2HNO_2 , K3PO4K_3PO_4 , H2SO4H_2SO_4

c)

HgCl2HgCl_2 , Sn(OH)2Sn(OH)_2 , NH4ClNH_4Cl , HNO2HNO_2

d)

HgCl2HgCl_2 , Sn(OH)2Sn(OH)_2 , HNO2HNO_2 , H2SO4H_2SO_4

27.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, acid là những chất

a)

có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử

b)

có khả năng phân li ra ion H+H^+

c)

có khả năng nhận proton H+H^+

d)

có khả năng cho proton H+H^+

28.

Theo thuyết Brønsted–Lowry thì nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Trong thành phần của base phải có nhóm OH

b)

Acid hoặc base có thể là phân tử hoặc ion

c)

Trong thành phần của acid có thể không có hydrogen

d)

Acid hoặc base không thể là ion

29.

Nước đóng vai trò là base theo thuyết Brønsted–Lowry trong phản ứng nào sau đây?

a)

CO32−+H2O⇌HCO3−+OH−\mathrm{CO_3^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HCO_3^- + OH^-}

b)

S2−+H2O⇌HS−+OH−\mathrm{S^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HS^- + OH^-}

c)

HCO3−+H2O⇌CO32−+H3O+\mathrm{HCO_3^- + H_2O \rightleftharpoons CO_3^{2-} + H_3O^+}

d)

CH3COO−+H2O⇌CH3COOH+OH−\mathrm{CH_3COO^- + H_2O \rightleftharpoons CH_3COOH + OH^-}

30.

Nước đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted–Lowry trong phản ứng nào sau đây?

a)

Fe3++H2O⇌FeOH2++H+Fe^{3+}+H_2O\rightleftharpoons FeOH^{2+}+H^+

b)

Al3++2H2O⇌Al(OH)2++2H+Al^{3+}+2H_2O\rightleftharpoons Al(OH)_2^++2H^+

c)

NH3+H2O⇌NH4++OH−NH_3+H_2O\rightleftharpoons NH_4^++OH^-

d)

NH4++H2O⇌NH3+H3O+NH_4^++H_2O\rightleftharpoons NH_3+H_3O^+

31.

Cho phương trình: NH3+H2O⇌NH4++OH−NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^- . Trong phản ứng thuận, theo thuyết Brønsted–Lowry chất nào là acid?

a)

NH3NH_3

b)

H2OH_2O

c)

NH4+NH_4^+

d)

OH−OH^-

32.

Nước đóng vai trò là base theo thuyết Brønsted–Lowry trong phản ứng nào sau đây?

a)

CO32−+H2O⇌HCO3−+OH−\mathrm{CO_3^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HCO_3^- + OH^-}

b)

S2−+H2O⇌HS−+OH−\mathrm{S^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HS^- + OH^-}

c)

HCO3−+H2O⇌CO32−+H3O+\mathrm{HCO_3^- + H_2O \rightleftharpoons CO_3^{2-} + H_3O^+}

d)

CH3COO−+H2O⇌CH3COOH+OH−\mathrm{CH_3COO^- + H_2O \rightleftharpoons CH_3COOH + OH^-}

33.

Cho phương trình: CH3COOH+H2O⇌CH3COO−+H3O+CH_3COOH + H_2O \rightleftharpoons CH_3COO^- + H_3O^+ . Trong phản ứng thuận, theo thuyết Brønsted–Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOHCH_3COOH

b)

H2OH_2O

c)

CH3COO−CH_3COO^-

d)

H3O+H_3O^+

34.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Brønsted–Lowry? CO32−(aq)+H2O⇌HCO3−(aq)+OH−(aq)CO_3^{2-}(aq) + H_2O \rightleftharpoons HCO_3^-(aq) + OH^-(aq)

a)

CO32−CO_3^{2-} và OH−OH^-

b)

CO32−CO_3^{2-} và HCO3−HCO_3^-

c)

H2OH_2O và OH−OH^-

d)

H2OH_2O và CO32−CO_3^{2-}

35.

Trong dung dịch NaHCO3NaHCO_3 có các cân bằng sau: HCO3−+H2O⇌CO32−+H3O+HCO_3^- + H_2O \rightleftharpoons CO_3^{2-} + H_3O^+ ; HCO3−+H2O⇌H2CO3+OH−HCO_3^- + H_2O \rightleftharpoons H_2CO_3 + OH^- . Theo thuyết Brønsted–Lowry, HCO3−HCO_3^- là

a)

acid

b)

lưỡng tính

c)

chất khử

d)

base

36.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, ion nào dưới đây là base?

a)

Cu2+Cu^{2+}

b)

Fe3+Fe^{3+}

c)

CO32−CO_3^{2-}

d)

Al3+Al^{3+}

37.

Ion nào sau đây là lưỡng tính theo thuyết Brønsted–Lowry?

a)

Fe2+Fe^{2+}

b)

Al3+Al^{3+}

c)

HCO3−HCO_3^-

d)

Cl−Cl^-

38.

Dung dịch H2SO4H_2SO_4 0,10 M có

a)

pH = 1

b)

pH < 1

c)

pH > 1

d)

[H+]>2,0[H^+] > 2{,}0 M

39.

Dung dịch NaOHNaOH 0,01 M có giá trị pH là

a)

12

b)

13

c)

1

d)

2

40.

Một dung dịch có [OH−]=4,2⋅10−3[OH^-] = 4{,}2\cdot10^{-3} , đánh giá nào dưới đây là đúng?

a)

pH = 3

b)

pH = 4

c)

pH > 4

d)

pH < 3

41.

Một dung dịch có [OH−]=1,5⋅10−5[OH^-] = 1{,}5\cdot10^{-5} . Môi trường của dung dịch này là

a)

Acid

b)

Base

c)

Trung tính

d)

Không xác định được

42.

Dung dịch X có nồng độ của ion OH−OH^- là 2⋅10−32\cdot10^{-3} M. Nhận xét nào về X là đúng?

a)

pH < 7, môi trường base

b)

[H+]>10−7[H^+] > 10^{-7} M, môi trường acid

c)

[H+]=10−7[H^+] = 10^{-7} M, môi trường trung tính

d)

pH > 7, môi trường base

43.

Chọn phát biểu không đúng về tính acid của nước chanh.

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10−2,4 mol/L10^{-2{,}4}\ \text{mol/L} .

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L0{,}24\ \text{mol/L} .

d)

Nồng độ của ion [OH^-] của nước chanh nhỏ hơn 10−7 mol/L10^{-7}\ \text{mol/L} .

44.

Chuẩn độ là phương pháp xác định gì của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết?

a)

công thức hóa học

b)

thể tích

c)

nồng độ

d)

khối lượng

45.

Khi chuẩn độ bằng phương pháp acid–base, thời điểm mà hai chất tác dụng vừa đủ gọi là gì?

a)

điểm tương đương

b)

điểm cuối

c)

điểm chuẩn độ

d)

điểm nhận biết

46.

Để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ acid–base (dùng chỉ thị phenolphthalein), cho dung dịch HCl phản ứng vừa đủ với chất nào?

a)

dung dịch NaClO đã biết nồng độ

b)

chất rắn Fe(OH) 3_3

c)

dung dịch NaOH đã biết nồng độ

d)

chất rắn CaCO 3_3

47.

Khi thay đổi áp suất, cân bằng hóa học nào sau đây sẽ bị chuyển dịch?

a)

N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)}

b)

H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)\mathrm{H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g)}

c)

2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)}

d)

2NO2(g)⇌N2O4(g)\mathrm{2NO_2(g) \rightleftharpoons N_2O_4(g)}

48.

Chất điện li là chất khi tan trong nước phân li thành các ion. Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hầu hết các acid, base và muối tan được trong nước thuộc loại chất điện li.

b)

Trong dung dịch chất điện li mạnh chỉ chứa các hạt mang điện chuyển động tự do.

c)

Dung dịch chất điện li yếu CH 3_3 COOH chỉ chứa các ion CH 3_3 COO −^- và H +^+ .

d)

Các chất: HCl, HNO 3_3 , KOH, H 2_2 S, Fe(OH) 3_3 và NaCl đều là chất điện li mạnh.

49.

Tìm hiểu về khái niệm acid và base theo thuyết Brønsted–Lowry. Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thuyết Brønsted–Lowry cho rằng acid là chất cho proton (H +^+ ) và base là chất nhận proton (H +^+ ).

b)

Ion HCO 3−_3^- vừa có thể nhận H +^+ , vừa có thể cho H +^+ , vậy HCO 3−_3^- có tính chất lưỡng tính.

c)

Xét phản ứng: NH 3_3 + H 2_2 O ⇌\rightleftharpoons NH 4+_4^+ + OH −^- . Trong phản ứng thuận, NH 3_3 là acid, H 2_2 O là base; trong phản ứng nghịch, ion NH 4+_4^+ là base, ion OH −^- là acid.

d)

Thuyết acid–base của Brønsted–Lowry tổng quát hơn thuyết Arrhenius, phân tử không có nhóm OH như NH 3_3 hoặc ion CH 3_3 COO −^- cũng là base.

50.

Độ acid và độ kiềm của dung dịch có thể đánh giá bằng nồng độ H +^+ hoặc pH. Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Môi trường acid là môi trường có [H +^+ ] > [OH −^- ] nên [H +^+ ] > 10−710^{-7} mol/L hay pH < 7.

b)

Môi trường base là môi trường có [H +^+ ] < [OH −^- ] nên [H +^+ ] < 10−710^{-7} mol/L hay pH > 7.

c)

Dung dịch hydrochloric acid (HCl) 0,01 M0{,}01\ \text{M} : pH của dung dịch này bằng 22 .

d)

Giá trị pH càng nhỏ hơn 7, dung dịch có tính acid càng yếu; giá trị pH càng lớn hơn 7, dung dịch có tính base càng lớn.

51.

Độ pH của nước ép chanh khoảng 2,02{,}0 ; độ pH của nước ép cà chua khoảng 4,04{,}0 . Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong nước ép cà chua có acid.

b)

Khi thêm nước vào nước ép chanh thì pH giảm xuống.

c)

Nước ép chanh chua hơn nước ép cà chua.

d)

Nồng độ ion H +^+ của nước chanh lớn hơn trong nước ép cà chua khoảng 100100 lần.

52.

Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của đất: lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy phần dung dịch; dùng máy pH đo được pH bằng 4,524{,}52 . Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nồng độ OH −^- trong dung dịch của mẫu đất trên là 10−4,52 M10^{-4{,}52}\ \text{M} .

b)

pH phần dung dịch bé hơn 77 , dung dịch trên là acid.

c)

Mẫu đất trên gọi là đất chua, là loại đất có pH < 77 .

d)

Để giảm độ chua, tăng độ pH của đất cần bón vôi cho đất.