NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTổ hợp
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Photpho có những số oxi hóa thường gặp là:
a)
-3, +5, 0
b)
+3, 0, +5
c)
-3, +5, +3, 0
d)
-3, 0, +4, +5
2.
Khi tác dụng với oxi dư, phot pho tạo ra hợp chất:
a)
P2O3
b)
P2O5
c)
P2O3 và P2O5
d)
PO2
3.
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất chất nào dưới đây?
a)
bom, đạn
b)
Diêm
c)
Axit photphoric
d)
pháo nổ
4.
Công thức hóa học của quặng photphorit là:
a)
Ca3(PO4)2
b)
3Ca3(PO4)2.CaF2
c)
Ca(H2PO4)2
d)
CaHPO4
5.
Vị trí của 15P trong bảng tuần hoàn là:
a)
Ô 15, chu kì 3, nhóm VA
b)
Ô 15, chu kì 2, nhóm VA
c)
Ô 15, chu kì 3, nhóm IVA
d)
Ô 15, chu kì 2, nhóm IVA
6.
Mệnh đề nào sau đây là đúng:
a)
Axit photphoric là chất tinh thể trong suốt.
b)
Axit photphoric là một chất điện ly mạnh.
c)
Khi đốt cháy photpho trong oxi dư thu được sản phẩm là P2O3.
d)
Công thức của canxi dihidrophotphat là CaHPO4.
7.
Khi cho axit H3PO4 tác dụng với lượn dư dung dịch nước vôi trong thu được sản phẩm là:
a)
Ca(H2PO4)2
b)
CaHPO4
c)
Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2
d)
Ca3(PO4)2
8.
Cho 200 ml dung dịch axit photphoric 1,2M tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1,5M thu được sản phẩm gồm:
a)
Ca3(PO4)2 và Ca(H2PO4)2
b)
Ca3(PO4)2 và CaHPO4
c)
CaHPO4 và Ca(H2PO4)2
d)
Ca3(PO4)2 và Ca(OH)2
9.
Nhận biết ion PO43- trong dung dịch có thể sử dụng:
a)
NaNO3
b)
NH4NO3
c)
AgNO3
d)
KNO3
10.
Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng ?
a)
Nitơ
b)
Photpho
c)
N, P, K
d)
Kali
11.
Trong các loại phân đạm sau, phân đạm có hàm lượng dinh dưỡng cao nhất là:
a)
NaNO3
b)
(NH4)2SO4
c)
NH4Cl
d)
(NH2)2CO
12.
Thành phần của supephotphat đơn gồm:
a)
Ca(H2PO4)2.
b)
Ca(H2PO4)2 ¬ và CaSO4.
c)
CaHPO4và CaSO4.
d)
CaHPO4
13.
Phân biệt các dung dịch riêng biệt sau : NH4NO3 ; (NH4)2SO4 ; Mg(NO3)2 bằng một thuốc thử là:
a)
BaCl2
b)
NaOH
c)
Ba(OH)2
d)
Qùy tím
14.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của :
a)
K
b)
K+
c)
K2O
d)
KCl
15.
Độ dinh dưỡng của phân lân có trong supephotphat kép là ( coi như không có tạp chất):
a)
60,68%
b)
40-50%
c)
14-20%
d)
45,32%
16.
Công thức hóa học của phân amophot là:
a)
(NH4)2HPO4
b)
NH4H2PO4
c)
(NH4)3PO4
d)
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
17.
Urê được điều chế từ :
a)
khí amoniac và khí cacboni
b)
khí amoniac và axit cacboni
c)
khí cacbonic và amoni hiđroxit.
d)
axit cacbonic và amoni hiđroxit.
18.
Cho biết chất khí là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính?
a)
CO2
b)
CO
c)
SO2
d)
NO2
19.
Phản ứng mà cacbon không đóng vai trò làm chất khử là:
a)
C + 2H2 → CH4
b)
C + O2 → CO2
c)
4HNO3 + C → CO2 + 4NO2 + 2H2O
d)
3C + Fe2O3 → 3CO + 2Fe
20.
Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, CuO thu được chất rắn Y. Chất Y gồm:
a)
Al2O3, CuO.
b)
CuO, Al.
c)
Cu, Al2O3.
d)
Cu, Al.
21.
Tổng các hệ số trong phương trình hoá học của phản ứng khi nung nóng CaCO3 là:
a)
6
b)
4
c)
3
d)
5
22.
Kim cương và than chì là các dạng:
a)
thù hình của cacbon
b)
đồng vị của cacbon
c)
đồng hình của cacbon
d)
đồng phân của cacbon
23.
Khí CO không khử được oxit nào dưới đây
a)
CuO
b)
CaO
c)
PbO
d)
ZnO
24.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
a)
BaCO3
b)
K2CO3
c)
MgCO4
d)
NaHCO3
25.
Khi đun nóng dung dịch canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.Tổng các hệ số trong phương trình hoá học của phản ứng là:
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
26.
Thành phần chính của khí than ướt là:
a)
CO, CO2, NH3, N2
b)
CH4, CO, CO2, N2
c)
CO, CO2, H2, NO2
d)
CO, CO2, H2, N2
27.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
28.
Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây:
a)
Tùy chọn 2
b)
Tùy chọn
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
29.
Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp các oxit Fe3O4, CuO, MgO, Al2O3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Hỗn hợp A gồm:
a)
Fe, Cu, Mg, Al
b)
MgO, Fe, Cu, Al2O3
c)
Fe, Al, Cu, MgO
d)
Fe, Cu, Al2O3, Mg
30.
Trong thực tế người ta sử dụng chất nào dưới đây để làm xốp bánh:
a)
NH4HCO3
b)
Na2CO3
c)
CaCO3
d)
Ca(HCO3)2
31.
“ Nước đá khô” có công thức hóa học là:
a)
CO2
b)
CO
c)
Na2CO3
d)
NH4HCO3
32.
Không dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy chứa magie là do:
a)
CO2 + Mg → MgO + C
b)
CO2 + Mg → MgO + CO
c)
CO2 + Mg → MgCO3
d)
CO2 + Mg → MgO + MgCO3
33.
Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường lẫn khí HCl. Để loại bỏ HCl ra khỏi hỗn hợp, ta dùng
a)
Dung dịch NaOH đặc
b)
Dung dịch Na2CO3 bão hoà
c)
Dung dịch NaHCO3 bão hoà
d)
Dung dịch H2SO4 đặc
34.
Cho các mệnh đề sau
(a) Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch CaCl2 (đặc) thu được khí CO2.
(b) Trong công nghiệp, NH3 được sản xuất bằng cách cho muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm.
(c) Supephotphat kép có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn.
(d) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4) là phân hỗn hợp.
(e) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic và đun nóng.
(f) Trong công nghiệp, silic được điều chế bằng cách dùng magie khử silic đioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao.
Số mệnh đề đúng là:
a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
35.
Công thức hóa học của silicdioxit là:
a)
SiO
b)
SiO3
c)
SiF4
d)
SiO2
36.
“Thủy tinh lỏng” là dung dịch đậm đặc của
a)
Na2SiO3 và K2SiO3
b)
H2SiO3
c)
SiO2
d)
Si
37.
Si phản ứng được với các chất nào sau đây:
a)
O2, H2SO4 loãng, NaOH
b)
O2, Mg, NaOH
c)
NaOH, HCl loãng, Mg
d)
O2, HCl loãng, NaOH
38.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là hợp chất hữu cơ:
a)
CO2
b)
CO
c)
Al4C3
d)
CH4
39.
Cho các phát biểu sau:
(1) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.
(2) Thành phần của hợp chất hữu cơ bắt buộc chứa cacbon và hidro.
(3) Phân tích định tính nhằm xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
(4) Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ A thu được hỗn hợp khí Cho B đi qua dung dịch nước vôi trong dư thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chứng tỏ trong A có chứa nguyên tố hidro.
Số phát biểu không đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
40.
Soda là chất nào dưới đây:
a)
Na2CO3
b)
NaHCO3
c)
CaCO3
d)
Ca(HCO3)2
41.
Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ
a)
C2H6
b)
C6H6
c)
CO2
d)
CH4
42.
Than gỗ, than xương là dạng thù hình nào của cacbon:
a)
Than chì
b)
Kim cương
c)
Cacbon vô định hình
d)
Cacbon định hình
43.
Trong các hang động nhũ đá ở Việt Nam, thành phần chủ yếu cấu tạo nên loại đá này là:
a)
CaCO3
b)
Ca(HCO3)2
c)
Na2CO3
d)
NaHCO3
44.
Baking soda (Muối nở) có thành phần chính là:
a)
NaHCO3
b)
NaCl
c)
Na2CO3
d)
KHCO3
Reset
