NEW
Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?
Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.
Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.
Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.
Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại theo mục đích sử dụng?
Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi lấy trứng.
Vật nuôi đẻ con, vật nuôi đẻ trứng.
Vật nuôi ngoại nhập, vật nuôi bản địa.
Vật nuôi trên cạn, vật nuôi dưới nước.
Thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi chủ yếu nhờ ứng dụng công nghệ nào?
Công nghệ thông minh.
Công nghệ thụ tinh nhân tạo.
Công nghệ gene.
Công nghệ vi sinh.
Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:
Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống
Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả
Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp
Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả
Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?
Chăm chỉ trong công việc.
Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao.
Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất.
Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế.
Vai trò của giống trong chăn nuôi quyết định đến
đánh giá của người tiêu dùng khi mua sản phẩm chăn nuôi.
năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
giá trị kinh tế của sản phẩm chăn nuôi.
điều kiện phát triển của trang trại chăn nuôi.
Những tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi là:
Ngoại hình, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm.
Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh sản, năng suất và chất lượng sản phẩm.
Ngoại hình, trọng lượng, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm.
Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm.
Nhân giống vật nuôi gồm các phương pháp là?
Nhân giống thuần chủng và lai giống
Nhân giống thuần chủng và chọn lọc cá thể
Lai giống và gây đột biến
Nhân giống thuần chủng và gây đột biến
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là:
lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm.
nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm
nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày
nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm
Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng chế biến thức ăn giàu tinh bột cho vật nuôi?
Các loại rau cỏ, lá cây.
Bột vỏ tôm, vỏ cua.
Các loại bột tôm, cá.
Bột ngô, khoai, sắn.
Quy trình ủ chua thức ăn chăn nuôi gồm các bước theo trình tự nào sau đây?
Lựa chọn nguyên liệu → Ủ → Phơi héo, cắt ngắn → Đánh giá chất lượng sử dụng.
Lựa chọn nguyên liệu → Phơi héo, cắt ngắn → Đánh giá chất lượng sử dụng → Ủ.
Phơi héo, cắt ngắn → Lựa chọn nguyên liệu → Ủ → Đánh giá chất lượng sử dụng.
Lựa chọn nguyên liệu → Phơi héo, cắt ngắn → Ủ → Đánh giá chất lượng sử dụng.
Phương pháp nào sau đây ít được sử dụng để bảo quản thức ăn chăn nuôi?
Bảo quản bằng đóng bao trong kho.
Bảo quản trong kho lạnh.
Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học.
Bảo quản bằng phương pháp làm khô.
Phương thức chăn thả tự do có ưu điểm gì?
Kiểm soát được dịch bệnh, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm.
Mức đầu tư thấp, năng suất và hiệu quả nuôi cao.
Mức đầu tư thấp, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm.
Kiểm soát được dịch bệnh, năng suất và hiệu quả nuôi cao.
Tại sao yêu cầu đạo đức nghề nghiệp là một yếu tố quan trọng trong ngành chăn nuôi?
Đạo đức nghề nghiệp làm cho người lao động chăm chỉ, cần cù trong công việc chăn nuôi.
Đạo đức nghề nghiệp đảm bảo người lao động có ý thức bảo vệ môi trường và chăm sóc động vật.
Đạo đức nghề nghiệp thể hiện khả năng vận hành thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi.
Đạo đức nghề nghiệp giúp người lao động có kiến thức về chăn nuôi và kinh tế.
Khả năng sản xuất của vật nuôi không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Đặc điểm cơ thể.
Chế độ chăm sóc và nuôi dưỡng.
Giống vật nuôi
Khả năng tạo ra sản phẩm.
Ý nào sau đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng?
Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với các giống mới gây thành
Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội
Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.
Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau.
“là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định”- đây là khái niệm của:
Khẩu phần ăn của vật nuôi
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi
Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.
Nhóm thức ăn nào sau đây cung cấp nguyên liệu để tổng hợp protein đặc trưng cho cơ thể
Các loại rau cỏ, lá cây
Bột vỏ tôm, vỏ cua
Các loại bột tôm, cá
Hạt ngũ cốc (thóc, ngô)
Trong quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi dạng viên bằng dây chuyền tự động. Bước sấy khô nhằm mục đích nào sau đây?
Cân chính xác khối lượng và tiến hành đóng gói.
Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại.
Nghiền nhỏ nguyên liệu.
Ép thức ăn thành dạng viên.
Nội dung nào sau đây là ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo?
Chi phí lắp đặt ban đầu thấp.
Tự động hóa trong quá trình nhập xuất kho.
Chi phí lao động thấp.
Thời gian bảo quản ngắn.
Một số hợp chất sinh học có hoạt tính kháng khuẩn cao thường được sử dụng bằng cách trộn vào thức ăn chăn nuôi nhằm mục đích nào sau đây?
Ức chế sự sinh trưởng và phát triển của một số vi khuẩn.
Kìm hãm sự hoạt động của các enzim có trong nguyên liệu.
Phân giải chất hữu cơ có trong nguyên liệu.
Hổ trợ quá trình lên men khi hàm lượng đường tan trong nguyên liệu thấp.
Phương pháp được sử dụng bảo quản thức ăn chăn nuôi
Bảo quản thức ăn bằng ứng dụng công nghệ cao.
Bảo quản thức ăn bằng phương pháp phơi khô, sấy khô.
Bảo quản thức ăn trong nhà kho, kho silo, kho lạnh.
Bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho, làm khô, ứng dụng công nghệ cao.
Ưu điểm của PP bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo.
Chi phí ban đầu cao.
Sức chứa lớn, tự động hóa, ngăn chặn phá hoại VSV, tiết kiệm diện tích, chi phí lao động.
Chi phí lao động thấp.
Thời gian bảo quản ngắn.
Trình bày quy trình sử dụng VSV để ủ chua thức ăn trong chăn nuôi.
Lựa chọn nguyên liệu → Ủ → Phơi héo, cắt ngắn → Đánh giá chất lượng sử dụng.
Lựa chọn nguyên liệu → Phơi héo, cắt ngắn → Đánh giá chất lượng sử dụng → Ủ.
Phơi héo, cắt ngắn → Lựa chọn nguyên liệu → Ủ → Đánh giá chất lượng sử dụng.
Lựa chọn nguyên liệu → Phơi héo, cắt ngắn → Ủ → Đánh giá chất lượng sử dụng.
Ứng dụng CN cao chế biến thức ăn chăn nuôi gồm.
Phương pháp sử dụng VSV để ủ chua.
Chế biến nhờ công nghệ vi sinh, dây chuyền tự động.
Đường hóa, xử lý kiềm.
Phương pháp cắt ngắn, nấu chín, nghiền nhỏ.
Triển vọng của ngành chăn nuôi là gì?
Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng xuất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.
Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ vi sinh, nâng cao năng xuất, chất lượng, hiệu quả.
Ứng dụng công nghệ cao để nâng cao năng xuất và chất lượng
Hiện đại hóa, nâng cao năng xuất và chất lượng
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?
Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.
Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt.
Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.
Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
Khi phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng, gồm có nhóm vật nuôi nào sau đây?
Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi lấy trứng.
Vật nuôi đẻ con, vật nuôi đẻ trứng.
Vật nuôi ngoại nhập, vật nuôi bản địa.
Vật nuôi trên cạn, vật nuôi dưới nước.
Thành tựu xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi chủ yếu nhờ ứng dụng công nghệ nào?
Công nghệ vi sinh.
Công nghệ thông minh.
Công nghệ gene.
Công nghệ thụ tinh nhân tạo.
Ở nước ta, có các phương thức chăn nuôi chủ yếu nào?
Chăn thả tự do, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống.
Chăn nuôi nông hộ, chăn nuôi nhốt, chăn nuôi bán công nghiệp.
Chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp.
Chăn thả tự do, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả.
Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có thuộc phương thức chăn nuôi nào?
Chăn nuôi hoang dã
Chăn nuôi bán công nghiệp
Chăn nuôi công nghiệp
Chăn thả tự do
Yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,..)?
Chăm sóc, nuôi dưỡng.
Giống vật nuôi.
Ngoại hình vật nuôi.
Điều kiện sống.
Trong cùng một điều kiện chăm sóc và nuôi dưỡng, giống gà Ri cho sản lượng trứng thu được trong một năm cao hơn giống gà Mía.
Quyết định năng suất chăn nuôi.
Khả năng thích nghi của vật nuôi.
Quyết định sản phẩm chăn nuôi.
Hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.
Các chỉ tiêu cơ bản dùng để chọn lọc giống vật nuôi là gì ?
ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất.
ngoại hình, sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất.
ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, khả năng sản xuất.
ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng xuất khẩu.
Chọn lọc hàng loạt có đặc điểm nào dưới đây khác với chọn lọc cá thể?
Dựa vào phả hệ, lý lịch để chọn giống.
Dựa vào khả năng sản xuất để chọn lọc.
Chọn lọc được nhiều cá thể trong thời gian ngắn.
Dựa vào ngoại hình để chọn lọc.
Nhân giống vật nuôi gồm các phương pháp nào?
Nhân giống thuần chủng và lai giống.
Nhân giống thuần chủng và chọn lọc cá thể.
Lai giống và gây đột biến.
Nhân giống thuần chủng và gây đột biến.
Ý nào sau đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng?
Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội.
Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.
Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau.
Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì?
Mức ăn cần cung cấp cho vật nuôi trong một ngày đêm.
Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm.
Nhu cầu các chất dinh dưỡng của một vật nuôi trong một ngày.
Mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm.
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?
Lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho đàn vật nuôi để duy trì sự sống và tạo ra sản phẩm.
Lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo ra sản phẩm.
Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm.
Lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm.
Tác dụng của nhóm thức ăn giàu Protein là gì?
Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.
Tham gia vào cấu trúc xương.
Điều hoà quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
Nguyên liệu để tổng hợp các loại Protein đặc trưng.
“là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định”- đây là khái niệm của
Khẩu phần ăn của vật nuôi
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi
Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.
Nhóm thức ăn nào sau đây cung cấp nguyên liệu để tổng hợp protein đặc trưng cho cơ thể?
Các loại rau cỏ, lá cây.
Bột vỏ tôm, vỏ cua.
Các loại bột tôm, cá.
Hạt ngũ cốc (thóc, ngô).
Nguyên liệu thường sử dụng chế biến thức ăn giàu Vitamin cho vật nuôi?
Các loại rau cỏ, lá cây.
Bột vỏ tôm, vỏ cua.
Các loại bột tôm, cá.
Bột ngô, khoai, sắn.
Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh là
Lựa chọn nguyên liệu 🡪 Ủ🡪 Sấy khô 🡪 Đánh giá chất lượng, sử dụng.
Lựa chọn nguyên liệu 🡪 Phối trộn nguyên liệu🡪 Làm sạch, sấy khô 🡪 Đánh giá chất lượng, sử dụng.
Lựa chọn nguyên liệu 🡪 Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ 🡪 Phối trộn nguyên liệu 🡪 Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.
Lựa chọn nguyên liệu 🡪 Ủ🡪 Phơi héo, cắt ngắn 🡪 Đánh giá chất lượng, sử dụng.
Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì?
Sấy khô.
Cân đo theo tỉ lệ.
Lựa chọn nguyên liệu.
Làm sạch nguyên liệu.
Ý nào sau đây không phải là ưu điểm của thức ăn hỗn hợp?
Tăng hiệu quả sử dụng và tăng giá thành sản phẩm.
Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản.
Tiết kiệm được nhân công.
Tăng hiệu quả sử dụng.
Cho các bước sau, phương pháp ủ chua thức ăn cho vật nuôi theo thứ tự nào?
1.Lựa chọn nguyên liệu
2.đánh giá chất lượng, sử dụng
3.Căt nhỏ, phơi héo
4.ủ
5.Bổ sung muối, cám gạo
1 → 3 → 4→ 5 → 2.
1 → 3 → 5→ 4 → 2.
3 → 1 → 4→ 5 → 2.
3 → 1 → 5→ 4 → 2.
Thứ tự các bước trong quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp sử dụng máy móc tự động:
Nhập nguyên liệu, làm sạch → Phân loại, đóng bao → Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên
Nhập nguyên liệu, làm sạch → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao → Nghiền, phối trộn
Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao → Nhập nguyên liệu, làm sạch
Nhập nguyên liệu, làm sạch → Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao.
Các nguyên liệu: thóc, ngô, khoai, sắn, cỏ, rơm rạ,… sử dụng để sản xuất loại thức ăn nào?
Thức ăn truyền thống.
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên.
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột.
Thức ăn đậm đặc.
Phương pháp nào được sử dụng bảo quản thức ăn chăn nuôi?
Phương pháp làm khô, bảo quản thức ăn bằng ứng dụng công nghệ cao.
Bảo quản thức ăn bằng phương pháp phơi khô, sấy khô.
Bảo quản thức ăn trong nhà kho, kho silo, kho lạnh.
Bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho, làm khô, ứng dụng công nghệ cao.
. Ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo là gì?
Sức chứa lớn, tự động hóa, ngăn chặn phá hoại VSV, tiết kiệm diện tích, chi phí lao động.
Sức chứa lớn, tự động hóa, ngăn chặn phá hoại của động vật, VSV; tiết kiệm diện tích, chi phí lao động.
Chi phí lao động thấp.
Thời gian bảo quản ngắn.
Ứng dụng công nghệ cao chế biến thức ăn chăn nuôi gồm.
Phương pháp sử dụng VSV để ủ chua.
Chế biến nhờ công nghệ vi sinh, dây chuyền tự động.
Đường hóa, xử lý kiềm.
Phương pháp cắt ngắn, nấu chín, nghiền nhỏ.
