wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Sinh học về hệ hô hấp và tiêu hóa ở động vật

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật đơn bào, các tế bào của cơ thể trao đổi chất với môi trường bên ngoài trực tiếp qua

a)

màng tế bào.

b)

thành tế bào.

c)

các bào quan.

d)

màng nhân.

2.

Ở động vật đa bào, các tế bào của cơ thể trao đổi chất với môi trường bên ngoài trực tiếp qua

a)

thành tế bào.

b)

bề mặt cơ thể.

c)

các bào quan.

d)

màng nhân.

3.

Hình mô tả hệ hô hấp ở chim, nhận định nào sau đây đúng tương ứng với các số thứ tự trong hình?

a)

(1) Khí quản, (2) các túi khí trước và túi khí sau, (3) phổi, (4) thở ra (các túi khí xẹp), (5) hít vào (các túi khí đầy).

b)

(1) phổi, (2) các túi khí trước và túi khí sau, (3) Khí quản, (4) hít vào (các túi khí đầy), (5) thở ra (các túi khí xẹp).

c)

(1) các túi khí trước, (2) túi khí sau, (3) phổi, (4) thở ra (các túi khí xẹp), (5) hít vào (các túi khí đầy).

d)

(1) phổi, (2) túi khí sau, (3) các túi khí trước, (4) thở ra (các túi khí xẹp), (5) hít vào (các túi khí đầy).

4.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về quá trình hô hấp ở chim?

a)

Khi hít vào, không khí nghèo O2 từ khí quản vào các túi khí sau và phổi; khi thở ra, không khí giàu O2 từ các túi khí sau lên khí quản.

b)

Khi hít vào, không khí giàu O2 từ khí quản vào các túi khí sau và phổi; khi thở ra, không khí giàu O2 từ các túi khí sau lên khí quản.

c)

Khi hít vào, không khí giàu O2 từ khí quản vào các túi khí trước và phổi; khi thở ra, không khí giàu O2 từ các túi khí sau lên phổi.

d)

Khi hít vào, không khí giàu O2 từ khí quản vào các túi khí sau và phổi; khi thở ra, không khí giàu O2 từ các túi khí sau lên phổi.

5.

Những đặc điểm nào sau đây không có ở cơ quan trao đổi khí của chim (viết theo số thứ tự từ nhỏ đến lớn)?

1. Phổi không có mạch máu.              2. Phổi thông với hệ thống túi khí.       3. Phổi thông với khí quản.

4. Phổi chia thành các túi khí.             5. Phổi không có mao mạch.              5. Phổi không có phế nang.

6. Khí quản chia thành phế quản.

a)

1, 4, 5

b)

2, 3, 6

c)

1, 2, 3

d)

3, 4, 6

6.

Đối với các động vật hô hấp bằng mang, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí O2 và CO2 là

a)

hệ thống mao mạch trên nắp mang.

b)

hệ thống mao mạch trên phiến mang.

c)

hệ thống tĩnh mạch trên nắp mang.

d)

hệ thống động mạch trên phiến mang.

7.

Loài động vật nào sau đây có hô hấp bằng hệ thống túi khí?

a)

Chim bồ câu.

b)

Châu chấu.

c)

Mèo.

d)

Thỏ.

8.

Biện pháp nào sau đây chống bệnh béo phì ở trẻ em?

a)

Thường xuyên vận động, ngủ đủ giấc, ăn uống khoa học, kiểm tra chỉ số BMI (chỉ số khối cơ thể) định kì.

b)

Thường xuyên tập thể dục thể thao, ăn uống theo sở thích.

c)

Tăng cường ăn các loại thức ăn có đường, người yêu cầu.

d)

Ăn những thức ăn nhanh, hạn chế thức ăn xơ, tăng những loại thức ăn giàu protein.

9.

Trong quá trình dinh dưỡng, động vật lấy thức ăn từ môi trường bằng cách

a)

thấm thấu và ẩm bào.

b)

hút, lọc và ăn thức ăn rắn.

c)

khuếch tán và xuất bào.

d)

đồng hóa, dị hóa và nhập bào.

10.

Hệ tuần hoàn động vật tạo từ những bộ phận nào sau đây?

a)

Gan, dịch lẫn trong máu và mạch máu.

b)

Phổi, tim và hệ thống mạch máu.

c)

Tim, hệ thống mạch máu và túi mật.

d)

Tim, hệ thống mạch máu và dịch tuần hoàn.

11.

Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có kích thước lớn, cấu tạo phức tạp thành các phân tử nhỏ, đơn giản mà cơ thể hấp thụ được, gọi là

a)

tiêu hóa thức ăn.

b)

hấp thụ.

c)

đồng hóa.

d)

lấy thức ăn.

12.

Những thức ăn không tiêu hóa được và không hấp thụ bị thải ra khỏi cơ thể dưới dạng phân, gọi là

a)

tiêu hóa thức ăn.

b)

dị hóa.

c)

đồng hóa.

d)

thải chất cặn bã.

13.

Động vật có thể lấy thức ăn từ môi trường sống theo nhiều kiểu khác nhau gọi là

a)

dị hóa.

b)

tiêu hóa thức ăn.

c)

lấy thức ăn.

d)

hấp thụ.

14.

Các chất dinh dưỡng từ cơ quan tiêu hóa di chuyển vào cơ thể là quá trình

a)

hấp thụ.

b)

tiêu hóa thức ăn.

c)

lấy thức ăn.

d)

thải chất cặn bã.

15.

Khi nói về sự liên quan giữa chế độ ăn uống và nguy cơ dẫn đến các bệnh đường tiêu hóa, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

1. Chế độ ăn uống, sinh hoạt chưa phù hợp (ăn no, ăn nhanh, ăn cay nóng, nằm ngay sau khi ăn, ít vận động, uống cà phê, rượu bia, hút thuốc, thức khuya, ….) có thể dẫn đến loét dạ dày.

2. Chế độ ăn uống không khoa học, do di truyền, nội tiết có thể dẫn đến bệnh béo phì.

3. Con sâu trong thức ăn chưa được rửa sạch khi chế biến có thể dẫn đến sâu răng.

4. Chế độ ăn thiếu vitamine K sẽ dẫn đến suy dinh dưỡng dạng thấp còi.

a)

1,2

b)

2,3

c)

2,4

d)

1,4

16.

Thành phần nào sau đây có trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Cơ tâm nhĩ.

b)

Van tim.

c)

Cơ tâm thất.

d)

Bó His.

17.

Bộ phận nào sau đây trong hệ dẫn truyền tim có khả năng phát xung động?

a)

Cơ tâm nhĩ.

b)

Nút xoang nhĩ.

c)

Nút nhĩ thất.

d)

Mạng lưới Purkinje.

18.

Những biện pháp nào sau đây phòng tránh bệnh về hô hấp?

1. Phòng tránh các tác nhân có hại xâm nhập vào cơ thể như: rử tay thường xuyên, vệ sinh bằng dung dịch sát khuẩn phù hợp theo chỉ dẫn của bác sĩ.

2. Tăng cường sức đề kháng bằng cách bổ sung đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể, nghỉ ngơi đúng cách và hợp lí, tiêm phòng vaccine, tập thể dục.

3. Ngăn cản sự phát triển của mầm bệnh bằng cách giữ vệ sinh môi trường, tạo sự thông thoáng thông khí, kiểm soát độ ẩm, trồng cây xanh.

4. Giảm sự lây lan nguồn bệnh như hạn chế tiếp xúc với người bệnh, sử dụng khẩu trang đúng cách, hạn chế tập trung nơi đông người.

5. Giữ vệ sinh môi trường, tạo sự thông thoáng khí, chủ động uống thuốc để ngăn ngừa các bệnh về đường hô hấp; luôn đóng kín cửa phòng để khỏi có tác nhân gây bệnh.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

19.

Khi nói về hô hấp, bệnh nào sau đây liên quan đến hô hấp?

a)

Mù mắt.

b)

Viêm phổi.

c)

Tiêu chảy.

d)

Đột quỵ.

20.

Tính tự động của tim là

a)

khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

d)

khả năng tự động ngừng nghỉ của tim trong ngày.

21.

Ý nào dưới đây là tác hại của thuốc lá đối với hệ tuần hoàn?

a)

Gây ra các bệnh về gan như xơ gan.

b)

Viêm trong động mạch và mạch máu.

c)

Nguy cơ cao bị chảy máu dạ dày và ruột non.

d)

Gây tổn thương đường tiêu hóa.

22.

Áp lực của máu tác động lên thành mạch nhằm vận chuyển máu đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể, gọi là

a)

van tim.

b)

vận tốc máu.

c)

huyết áp.

d)

chu kì tim.

23.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a)

d) Đúng

b)

e) Tất cả đều sai

c)

c) Sai

d)

b) Sai

e)

a) Đúng

24.

Khi nói về các 'biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh', những phát biểu nào sau đây đúng (viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn)?

1. Tập thể dục thường xuyên và điều độ.                         2. Không rượu bia, thuốc lá, chất kích thích.

3. Thực hiện ăn uống và nghỉ nghơi hợp lí.                     4. Kiểm tra sức khỏe tim mạch định kì.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 2, 4

c)

2, 3, 1, 4

d)

4, 3, 2, 1

25.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)

các van tim.

b)

hệ dẫn truyền tim.

c)

hệ mạch máu.

d)

tâm thất.

26.

Trong cơ thể điều hòa hoạt động tim mạch, tim sẽ đập nhanh và mạnh, mạch co lại khi

a)

Huyết áp giảm.

b)

Nồng độ CO2 tăng.

c)

Huyết áp tăng và nồng độ CO2 tăng.

d)

Huyết áp giảm và nồng độ CO2 giảm.

27.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

động mạch và mao mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim dãn, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co.

B. Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ.           

C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

D. Ở người, huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài, đó là chứng huyết áp cao.

4 lines
29.

Hình bên mô tả quá trình trao đổi chất giữa máu và tế bào qua mao mạch. Chọn các phát biểu sau đây là đúng?

a)

Đoạn đầu mao mạch (gần động mạch) có huyết áp trong mao mạch lớn hơn áp suất keo của huyết tương.

b)

Đoạn cuối mao mạch (gần tĩnh mạch) có huyết áp trong mao mạch nhỏ hơn áp suất keo của huyết tương.

c)

Đoạn đầu mao mạch (gần động mạch) dòng dịch từ mao mạch ra tế bào/mô.

d)

Đoạn cuối mao mạch (gần tĩnh mạch) dòng dịch từ tế bào/mô đi vào mao mạch.

30.

Trong điều kiện sinh lí bình thường, mỗi chu kì tim ở người trưởng thành diễn ra theo trình tự là:

a)

Pha co tâm nhĩ (0,3s) pha co tâm thất (0,1s) pha dãn chung (0,4s).

b)

Pha co tâm thất (0,4s) pha co tâm nhĩ (0,1s) pha dãn chung (0,4s).

c)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) pha co tâm thất (0,3s) pha dãn chung (0,4s).

d)

Pha dãn chung (0,4s) pha co tâm thất (0,3s) pha co tâm nhĩ (0,1s).

31.

Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tiết diện lớn nhất?

a)

Mao mạch.

b)

Mạch bạch huyết.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Động mạch.

32.

Động mạch là những mạch máu mà:

a)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

c)

Chạy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

d)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.

33.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do tim

a)

do ảnh hưởng nhang theo chu kì.

b)

có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

c)

có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể.

d)

có các van tim, hệ thống mạch máu, huyết áp.

34.

Người ta đo nhịp tim của một học sinh ở hai trạng thái khác nhau như sau: Trạng thái cơ thể | Nhịp tim (nhịp/phút) Lúc bình thường | 75 Ngay sau khi vừa chạy nhanh | 120 So với lúc bình thường, nhịp tim do ngay sau khi vừa chạy xong tăng gấp bao nhiêu lần (làm tròn số sau dấu phẩy một chữ số)?

a)

1,6

b)

1,4

c)

2,0

d)

1,2

35.

Loại mạch nào giúp dẫn máu từ tâm thất phải đến phổi và từ tâm thất trái đến các cơ quan trong cơ thể?

a)

Động mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Vi mạch.

36.

Khi nói về về hệ tuần hoàn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tim ngoài nhiệm vụ và máy bơm và hút máu thì còn là nơi dự trữ máu lâu dài.

b)

Máu chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển và trao đổi khí O2 và CO2.

c)

Dịch tuần hoàn ở một số loài động vật là hỗn hợp máu – dịch mô.

d)

Máu ở tất cả các loài động vật có vỏ máu đỏ, do hemoglobin cấu tạo.

37.

Khi nói đến đặc điểm và chức năng của mao mạch phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mao mạch rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

b)

Mao mạch nối liền động mạch và tim, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

c)

Mao mạch rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

Mao mạch rất nhỏ nối liền tim và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

38.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Tĩnh mạch phổi.

b)

Động mạch phổi.

c)

Tĩnh mạch chủ.

d)

Động mạch chủ.

39.

Câu 39. Tim là một bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn. Tim của người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi một lớp xoang bao tim. Những nhận định đúng khi nói về cấu tạo, hoạt động của tim người và thú?

1. Van ba lá và van hai lá đảm bảo cho máu chảy một chiều từ tâm nhỉ xuống tâm thất.

2.  Van động mạch phổi đảm bảo cho máu chảy một chiều từ tâm thất trái vào động mạch phổi.

3. Tính tự động của tim do nút nhỉ thất phát xung điện truyền đến cơ tâm nhỉ co, xung điện truyền đến nút nhỉ thất.

4. Hệ dẫn truyền tim gồm nút xoang nhỉ, nút nhỉ thất, bó His, mạng lưới Purkinje.

a)

1,4

b)

3,4

c)

2,3

d)

2,3

40.

Một học sinh tìm hiểu về các bệnh tim mạch, đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh này, những nguyên nhân nào sau đây là đúng? (viết các số thứ tự từ nhỏ đến lớn)

1. Bệnh tăng huyết áp                         2. Bệnh tim thiếu máu cục bộ.

3. Các bệnh tim bẩm sinh.                  4. Do bị bệnh loạn nhịp tim, tiểu đường, cường giáp

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

41.

Những biện pháp nào dưới đây giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh, hoạt động hiệu quả (viết các số theo thứ tự từ nhỏ đến lớn)?

1. Nói không với thuốc lá.                              2. Ăn các thực phẩm tốt cho hệ tuần hoàn.

3. Giữ trọng lượng cơ thể.                              4. Tập thể dục thường xuyên và điều độ.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4, 3

c)

2, 3, 4, 1

d)

1, 3, 2, 4

42.

Dựa trên hình mô tả hệ mạch và kiến thức đã học, số máy trong hình là động mạch?

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

4, 5

43.

Dựa vào sự hiểu biết về hệ tuần hoàn, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a) Máu từ tim bơm vào động mạch đi đến mao mạch sau đó theo tĩnh mạch trở về tim.

b) Nếu uống quá nhiều rượu bia hay lạm dụng rượu bia sẽ làm tăng huyết áp, làm tổn thương cơ tim, gây suy cơ tim, ảnh hưởng đến hiệu quả bơm máu của tim.

c) Máu chảy với áp lực lớn ở vị trí động mạch lớn.

d) Tại tĩnh mạch máu chảy với vận tốc thấp nhất vì tĩnh mạch là vị trí xa tim.

a)

a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Đúng

b)

a) Sai b) Sai c) Sai d) Sai

c)

a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai

d)

a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng

44.

Câu 44. Quan sát Hình 1, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Đúng

b)

a) Sai b) Sai c) Sai d) Sai

c)

a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai

d)

a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng

45.

Câu 45. Quan sát Hình 3, xác định vị trí số máy thể hiện sự khuếch tán của CO2 từ máu vào phế nang để đưa ra ngoài môi trường.

a) Khi hít vào thì các cơ [1] sẽ co lại làm cho xương sườn và xương ức nâng lên làm thể tích lồng ngực tăng, phổi dãn ra, khí vào phổi.

b) [3] là lúc thể tích lồng ngực tăng lên và phổi dãn ra.

c) Khi thở ra thì các cơ [2] sẽ dãn ra làm cho xương sườn và xương ức hạ xuốngvề ban đầu làm thể tích lồng ngực giảm, phổi hẹp lại, khí đẩy ra khỏi phổi

d) [4] là khi thể tích lồng ngực giảm, phổi hẹp lại thì không khí giàu oxygen và nghèo CO2 sẽ được đẩy ra ngoài môi trường.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Câu 46. Quan sát hình 3 trên, những nhận định nào sau đây đúng (viết số theo thứ tự từ nhỏ đến lớn)?

1. Phế nang là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí:  O2 từ phế nang vào máu, CO2 từ máu vào phế nag theo cơ chế khuếch tán.

2. Những động vật hô hấp bằng phổi chỉ sống trên cạn.

3. Khi hít vào không khí sẽ đi từ môi trường vào mũi, sau đó đến khí quản rồi đến phế quản rồi đến phế nang.

4. Quá trình hô hấp ở động vật nhằm đảm bảo cung cấp oxygen cho tế bào để thực hiện các phản ứng trong cơ thể tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài giúp cân bằng môi trường trong cơ thể.

a)

1, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 4

47.

Giai đoạn nào động mạch chủ và động mạch phổi nhận được nhiều máu nhất?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

2, 3.

48.

Ở côn trùng, quá trình trao đổi khí được thực hiện bởi

a)

hệ thống túi khí.

b)

phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

bề mặt cơ thể.

49.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về hô hấp theo bảng sau?

a)

Tỉ lệ khí O2 và CO2 khi thở ra bằng với khi hít vào.

b)

Tỉ lệ khí O2 khi thở ra bằng với khí hít vào.

c)

Tỉ lệ khí CO2 khi thở ra cao khoảng 753 lần khi hít vào.

d)

Tỉ lệ khí O2 khi thở ra giảm 2 lần so với khi hít.

50.

Câu 50. Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm những giai đoạn nào?

a)

Tiêu hóa, hấp thụ, vận chuyển, đồng hóa và thải loại.

b)

Tiêu hóa, bài tiết, hô hấp, vận chuyển.

c)

Tiêu hóa, hấp thụ, bài tiết, sinh sản.

d)

Tiêu hóa, vận chuyển, bài tiết, đồng hóa.

51.

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng những cơ chế nào?

a)

Thần kinh, thể dịch và tự động của tim.

b)

Chỉ có thần kinh.

c)

Chỉ có thể dịch.

d)

Chỉ có tự động của tim.

52.

Câu 52. Miễn dịch đặc hiệu khác miễn dịch không đặc hiệu ở điểm nào sau đây?

a)

Miễn dịch đặc hiệu nhận biết và đáp ứng với kháng nguyên riêng biệt, miễn dịch không đặc hiệu bảo vệ chung với nhiều tác nhân gây bệnh.

b)

Miễn dịch đặc hiệu chỉ có ở động vật bậc cao, miễn dịch không đặc hiệu có ở mọi sinh vật.

c)

Miễn dịch đặc hiệu không có trí nhớ miễn dịch, miễn dịch không đặc hiệu có trí nhớ miễn dịch.

d)

Miễn dịch đặc hiệu chỉ bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn, miễn dịch không đặc hiệu bảo vệ khỏi virus.

53.

Có bao nhiêu nhận định nào sau đây giải thích vì sao cần phải cấm học sinh hút thuốc lá và không hút thuốc nơi công cộng?

a)

5 nhận định đúng.

b)

2 nhận định đúng.

c)

3 nhận định đúng.

d)

4 nhận định đúng.

54.

Ý nghĩa của việc phạt nồng độ cồn của người tham gia giao thông là gì?

a)

Giảm tai nạn giao thông do rượu bia gây ra.

b)

Tăng số lượng người uống rượu bia khi lái xe.

c)

Khuyến khích người dân sử dụng rượu bia nhiều hơn.

d)

Giảm ý thức chấp hành luật giao thông.

55.

Câu 55. Quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme tiết vào khoang túi tiêu hóa.

b)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào trong các tế bào của túi tiêu hóa.

c)

Thức ăn được hấp thụ trực tiếp qua thành túi tiêu hóa mà không cần tiêu hóa.

d)

Thức ăn được tiêu hóa nhờ vi khuẩn sống cộng sinh trong túi tiêu hóa.

56.

Tiêu hóa thức ăn trong dạ dày của bò diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được lên men nhờ vi sinh vật, sau đó chuyển hóa thành các chất dinh dưỡng.

b)

Thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn bằng enzyme của bò.

c)

Thức ăn chỉ được nghiền nhỏ mà không tiêu hóa.

d)

Thức ăn được hấp thụ trực tiếp vào máu qua thành dạ dày.

57.

Câu 57. Chế độ ăn uống hợp lí cần đảm bảo những nguyên tắc nào sau đây?

a)

Ăn đủ chất, cân đối các nhóm thực phẩm, ăn đúng giờ, hạn chế đồ ngọt và chất béo.

b)

Chỉ ăn thực phẩm giàu chất béo để tăng năng lượng.

c)

Ăn càng nhiều càng tốt để cơ thể khỏe mạnh.

d)

Chỉ ăn rau củ, không cần ăn thịt cá.