wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nguyên Tử và Đồng Vị

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

electron, proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và electron.

d)

proton và neutron.

2.

Loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại trong nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

3.

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng cho nguyên tử có số khối là 27 và số hiệu nguyên tử là 13?

a)

₂₇Al.

b)

₁₃₂₇Al.

c)

₂₇₁₃Al.

d)

₂₇Al₁₃.

4.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu của X là

a)

₂₃₁₁Na.

b)

₂₃₁₁Na.

c)

₂₄₁₂Mg.

d)

₁₉₉F.

5.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, có cùng số proton nhưng khác nhau về

a)

số electron.

b)

số neutron.

c)

cấu hình electron.

d)

tính chất hóa học.

6.

Trong tự nhiên, Chlorine có hai đồng vị bền là ₃₅Cl (chiếm 75%) và ₃₇Cl (chiếm 25%). Nguyên tử khối trung bình của Chlorine là

a)

35,0.

b)

37,0.

c)

35,5.

d)

36,0.

7.

Orbital nguyên tử (AO) là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất tìm thấy electron khoảng

a)

100%.

b)

90%.

c)

50%.

d)

70%.

8.

Hình dạng của orbital s là

a)

hình cầu.

b)

hình elip.

c)

hình trụ.

d)

hình vuông.

9.

Hình dạng của orbital s là gì?

a)

hình số 8 nối.

b)

hình bầu dục.

c)

hình cầu.

d)

hình tròn.

10.

Phân lớp d chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

11.

Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Cấu hình electron của nguyên tử Sodium (Z = 11) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s²2s²2p⁶.

b)

1s²2s²2p⁶3s¹.

c)

1s²2s²2p⁶3s².

d)

1s²2s²2p⁵3s².

13.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p⁵. X là nguyên tố gì?

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

á kim.

14.

Theo nguyên lý Pauli, số electron tối đa trong một orbital là bao nhiêu?

a)

2.

b)

6.

c)

8.

d)

10.

15.

Nguyên tử Fe (Z = 26) có bao nhiêu electron thuộc phân lớp 3d?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

16.

Các electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

a)

Lớp K (n=1).

b)

Lớp L (n=2).

c)

Lớp M (n=3).

d)

Lớp N (n=4).

17.

Bảng tuần hoàn hiện nay sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của yếu tố nào?

a)

khối lượng nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân.

c)

số khối.

d)

số neutron.

18.

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng yếu tố nào?

a)

số lớp electron.

b)

số electron hóa trị.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

số neutron.

19.

Nguyên tố X ở ô số 19 (Potassium) thuộc chu kì và nhóm nào?

a)

Chu kì 3, nhóm IA.

b)

Chu kì 4, nhóm IA.

c)

Chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

20.

Các nguyên tố nhóm VIIA được gọi là nhóm gì?

a)

Kim loại kiềm.

b)

Kim loại kiềm thổ.

c)

Halogen.

d)

Khí hiếm.

21.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử:

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không đổi.

d)

biến đổi không tuần hoàn.

22.

Trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại:

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không đổi.

d)

tăng rồi giảm.

23.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là:

a)

Fluorine (F).

b)

Chlorine (Cl).

c)

Oxygen (O).

d)

Francium (Fr).

24.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VA là:

a)

R₂O.

b)

RO₂.

c)

R₂O₃.

d)

R₂O₅.

25.

Oxide nào sau đây là acidic oxide mạnh nhất?

a)

SiO₂.

b)

P₂O₅.

c)

SO₃.

d)

Cl₂O₇.

26.

Sắp xếp tính base của các hydroxide sau theo chiều giảm dần: NaOH, Mg(OH)₂, Al(OH)₃.

a)

NaOH > Mg(OH)₂ > Al(OH)₃.

b)

Al(OH)₃ > Mg(OH)₂ > NaOH.

c)

Mg(OH)₂ > NaOH > Al(OH)₃.

d)

NaOH > Al(OH)₃ > Mg(OH)₂.

27.

Nguyên tố X có Z = 12. Hydroxide của X có tính chất gì?

a)

Acid mạnh.

b)

Acid yếu.

c)

Base trung bình/yếu.

d)

Lưỡng tính.

28.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học là:

a)

năng lượng ion hóa.

b)

ái lực electron.

c)

độ âm điện.

d)

bán kính nguyên tử.

29.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm:

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VIIIA.

d)

VIIIIA.

30.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp (nhóm B)?

a)

Calcium (Z=20).

b)

Iron (Z=26).

c)

Sulfur (Z=16).

d)

Potassium (Z=19).

31.

Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của:

a)

điện tích hạt nhân.

b)

nguyên tử khối.

c)

số khối.

d)

số electron hóa trị.

32.

Theo quy tắc octet, nguyên tử Oxygen (Z=8) có xu hướng

a)

nhường 2 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhường 6 electron.

d)

góp chung 1 electron.

33.

Liên kết ion thường được hình thành giữa

a)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

b)

hai phi kim giống nhau.

c)

hai phi kim khác nhau.

d)

hai kim loại.

34.

Trong phân tử NaCl, liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa

a)

Na và Cl.

b)

Na⁺ và Cl.

c)

Na và Cl⁻.

d)

Na⁺ và Cl⁻.

35.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bằng

a)

sự cho - nhận electron.

b)

lực hút tĩnh điện.

c)

một hay nhiều cặp electron chung.

d)

tương tác Van der Waals.

36.

Phân tử nào sau đây có liên kết ba?

a)

H₂.

b)

O₂.

c)

Cl₂.

d)

N₂.

37.

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

38.

Số liên kết σ và π trong phân tử O₂ (O=O) lần lượt là

a)

1 và 0.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 0.

39.

Loại liên kết yếu hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác có độ âm điện lớn (còn cặp e tự do) là?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Tương tác Van der Waals.

40.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao bất thường so với các chất cùng nhóm do tạo được liên kết hydrogen?

a)

H₂S.

b)

H₂O.

c)

CH₄.

d)

HCl.

41.

Tương tác Van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các?

a)

Ion dương và ion âm.

b)

Liên kết cộng hóa trị bền vững.

c)

Lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng.

d)

Liên kết hydrogen.

42.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

K₂O.

b)

CO₂.

c)

NH₃.

d)

H₂O.

43.

Trong công thức Lewis của NH₃, nguyên tử Nitrogen còn bao nhiêu cặp electron chưa tham gia liên kết?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

0.

44.

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử là 2,5. Liên kết giữa chúng là?

a)

Cộng hóa trị không cực.

b)

Cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết kim loại.

45.

Chất nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

CH₄.

b)

NaCl.

c)

H₂S.

d)

CO₂.

46.

Phân tử CO₂ có cấu tạo thẳng hàng. Liên kết giữa C và O là gì?

a)

Liên kết đôi, phân cực.

b)

Liên kết đơn, phân cực.

c)

Liên kết đôi, không phân cực.

d)

Liên kết đơn, không phân cực.

47.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương.

b)

Điện tích âm.

c)

Không mang điện tích.

d)

Điện tích trung hòa.

48.

Cấu hình electron của nguyên tố Al (Z = 13) là gì?

a)

[Ne] 3s² 3p¹.

b)

[Ne] 3s² 3p².

c)

[Ne] 3s² 3p³.

d)

[Ne] 3s² 3p⁰.

49.

Tính phi kim giảm dần từ nguyên tố nào đến nguyên tố nào trong nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Fluorine đến Iodine.

b)

Iodine đến Fluorine.

c)

Chlorine đến Bromine.

d)

Bromine đến Fluorine.

50.

Liên kết trong phân tử N₂ là gì?

a)

Hai nguyên tử Nitrogen liên kết với nhau bằng liên kết ba.

b)

Liên kết trong N₂ là liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Năng lượng liên kết của N₂ rất lớn nên N₂ tồn tại ở nhiệt độ thường.

d)

Trong phân tử N₂, mỗi nguyên tử N đã đạt cấu hình octet.

51.

So sánh tính chất của Na (Z=11) và Mg (Z=12).

a)

Bán kính nguyên tử của Na lớn hơn Mg.

b)

Tính kim loại của Na mạnh hơn Mg.

c)

Độ âm điện của Na lớn hơn Mg.

d)

Hydroxide NaOH có tính base mạnh hơn Mg[OH]₂.

52.

Về liên kết Hydrogen và nhiệt độ sôi.

a)

Liên kết hydrogen yếu hơn liên kết cộng hóa trị.

b)

Nước (H₂O) sôi ở 100°C cao hơn H₂S do có liên kết hydrogen.

c)

Liên kết hydrogen chỉ hình thành giữa các phân tử nước với nhau.

d)

NH₃ tan tốt trong nước nhờ khả năng tạo liên kết hydrogen với nước.

53.

Xét phân tử HCl.

a)

Cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử H.

b)

Liên kết trong HCl là cộng hóa trị phân cực.

c)

Phân tử HCl có khả năng tạo liên kết hydrogen liên phân tử mạnh như nước.

d)

Độ âm điện của Cl lớn hơn H.

54.

Về đồng vị của Hydrogen (¹H, ²H, ³H).

a)

Các đồng vị này có số proton giống nhau.

b)

Đồng vị ³H (Tritium) có 3 neutron.

c)

Chúng có tính chất hóa học cơ bản giống nhau.

d)

Nguyên tử khối trung bình của H trong tự nhiên gần bằng 1.

55.

Về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

a)

Chu kì 1 chỉ có 2 nguyên tố là H và He.

b)

Các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại điển hình (trừ H).

c)

Các nguyên tố nhóm VIIIA có lớp vỏ ngoài cùng bền vững (8e, trừ He).

d)

Số thứ tự ô nguyên tố bằng số khối của nguyên tử.

56.

Hợp chất ion KCl.

a)

Được tạo thành từ kim loại điển hình K và phi kim điển hình Cl.

b)

Ở điều kiện thường, KCl là chất rắn.

c)

Khi nóng chảy hoặc tan trong nước, KCl dẫn điện.

d)

Liên kết trong KCl là do sự góp chung electron.

57.

Phản ứng của các đơn chất Halogen.

a)

Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua.

b)

Tác dụng với nước tạo axit halogenhidric.

c)

Tác dụng với oxi tạo oxit halogen.

d)

Tác dụng với khí hiếm tạo hợp chất halogen-hiếm.

58.

Fluorine có thể oxi hóa được nước không?

a)

Fluorine oxi hóa được nước.

b)

Chlorine đẩy được Bromine ra khỏi dung dịch muối NaBr.

c)

Tính oxi hóa tăng dần từ F₂ đến I₂.

d)

Iodine thăng hoa khi đun nóng.

59.

Số lượng AO trong phân lớp p là bao nhiêu?

a)

AO p có hình cầu.

b)

Số lượng AO trong phân lớp p là 3.

c)

Phân lớp 3d có tối đa 10 electron.

d)

Các electron trong cùng một AO có chiều tự quay cùng chiều.

60.

Trong một chu kỳ, tính acid của oxide thay đổi như thế nào?

a)

Trong một chu kỳ, tính acid của oxide cao nhất tăng dần.

b)

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử tăng dần từ trên xuống.

c)

Kim loại kiềm (nhóm IA) có năng lượng ion hóa thứ nhất lớn nhất trong chu kỳ.

d)

Phi kim mạnh nhất là Fluorine.

61.

Cấu tạo phân tử CO₂ như thế nào?

a)

Nguyên tử C ở trung tâm, liên kết đôi với 2 nguyên tử O.

b)

Phân tử CO₂ phân cực mạnh.

c)

Trong phân tử có 2 liên kết σ và 2 liên kết π.

d)

CO₂ tan vô hạn trong nước.

62.

Ứng dụng của nguyên tố phóng xạ và đồng vị là gì?

a)

Đồng vị Carbon-14 dùng để xác định tuổi cổ vật.

b)

Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng rất lớn.

c)

Các đồng vị phóng xạ không có ứng dụng trong y học.

d)

Uranium là nhiên liệu quan trọng cho nhà máy điện hạt nhân.