wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11 cuôi kì 2

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để định nghĩa về bệnh?

a)

Bệnh là trạng thái không bình thường của vật nuôi.

b)

Bệnh là quá trình sinh trường, phát triển bình thường của vật nuôi.

c)

Bệnh là hiện tượng vật nuôi buồn bã, chậm chạp, chán ăn, tiêu cháy

d)

Bệnh là hiện tượng vật nuôi bị sốt, chảy nước mắt, ho, bại liệt

2.

Cho các biểu hiện sau: 1. Buồn bã, chậm chạp 2. Tiêu chảy, bại liệt 3. Sinh trưởng, phát triển tốt 4. Cháy nước mặt, mước mũi 5. Ăn nhiều, tăng cân đều 6. Chán ăn, bỏ ăn Các biểu hiện khi vật nuôi bị bệnh thường bao gồm(ghi số)

(a)  

3.

Trong các biện pháp sau, đâu không phải là biện pháp an toàn cho người, vật nuôi và môi trường?

a)

Tiền hàng vệ sinh, khử trùng, tiêu độc, diệt mầm bệnh và các loài động vật trung gian truyền bệnh định kì và sau mỗi đợt nuôi.

b)

Sử dụng con giống đúng tiêu chuẩn chất lượng giống vật nuôi theo qui định, không mang bệnh truyền nhiễm.

c)

Sử dụng nước sạch, thức ăn đảm bảo các tiêu chuẩn vệ sinh thú y, không gây hại cho vật nuôi và người sử dụng sản phẩm chăn nuôi.

d)

Xây dựng cơ sở chăn nuôi gần khu dân cư, công trình công cộng, đường giao thông chính, nguồn gây ô nhiễm.

4.

Đâu không phải là vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi?

a)

Bảo vệ vật nuôi.

b)

Nâng cao hiệu quả chăn nuôi.

c)

Làm giảm sản lượng và chất lượng trứng, thịt, sữa.

d)

Bảo vệ sức khỏe con người và môi trường.

5.

Việc phòng, trị bệnh trong chăn nuôi có vai trò

a)

bảo vệ vật nuôi trước các tác nhân gây bệnh, hạn chế ảnh hưởng xấu của bệnh đối với vật nuôi, giúp vật nuôi khỏe mạnh, sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của vật nuôi, làm vật nuôi chậm lớn, thậm chí không lớn.

c)

làm tăng chi phí trong chăn nuôi, giảm sản lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi, tăng giá sản phẩm chăn nuôi.

d)

làm bệnh ở vật nuôi có thể bùng phát thành dịch, gây ô nhiễm môi trường, làm mất cân bằng sinh thái.

6.

Trong các biện pháp sau, đâu là biện pháp điều trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Vệ sinh, khử trùng tiêu độc, diệt mầm bệnh ở chuồng trại, khu vực chăn nuôi

b)

Tiêm vaccine đầy đủ cho vật nuôi theo khuyến cáo.

c)

Sử dụng con giống đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng giống vật nuôi, không mang bệnh truyền nhiễm.

d)

Cho vật nuôi sử dụng các loại thuốc đặc trị như hạ sốt, kháng viêm, trợ sức, trợ lực và các sản phẩm bổ trợ khi vật nuôi bị bệnh.

7.

Một số bệnh phổ biến ở lợn bao gồm

a)

bệnh newcastle, bệnh tai xanh, bệnh tụ huyết trùng

b)

bệnh dịch tả lợn cổ điển, bệnh tụ huyết trùng, bệnh newcastle

c)

bệnh dịch tả lợn cổ điển, bệnh newcastle, bệnh tai xanh

d)

bệnh dịch tả lợn cổ điển, bệnh tai xanh, bệnh tụ huyết trùng

8.

Một số bệnh phổ biến ở gia cầm bao gồm

a)

bệnh newcastle, bệnh cúm gia cầm, bệnh tụ huyết trùng

b)

bệnh lở mồm long móng, bệnh tụ huyết trùng, bệnh newcastle

c)

bệnh newcastle, bệnh cúm gia cầm, bệnh tai xanh

d)

bệnh cúm gia cầm, bệnh tai xanh, bệnh tụ huyết trùng

9.

Khi gia cầm mắc bệnh Newcastle thường có các triệu chứng

a)

ủ rũ, vận động chậm, bỏ ăn, khát nước, khó thở, có tiếng khò khè ở khí quản, liệt chân hay liệt cánh, ngoẹo cổ, mào tím tái

b)

xuất huyết tràn lan ở các bề mặt niêm mạc, mỡ bụng, phù thũng dưới da vùng đầu, cổ và ngực, miệng chứa nhiều dịch ...

c)

ủ rũ, ít vận động, nhắm mắt, uống nhiều nước, mào tím tái, khó thở, ho, ngáp, lắc đầu, dịch nhớt chảy ra từ mũi và miệng,

d)

sốt đột ngột trong khoảng 2 – 3 ngày, nước bọt chảy nhiều như bọt bia, niêm mạc miệng, môi, lợi, chân răng đỏ ửng, khô, nóng

10.

Bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò có các triệu chứng

a)

sốt đột ngột trong khoảng 2 – 3 ngày, viêm mụn nước rồi lở loét ở miệng, vú, vùng móng chân, nước bọt chảy nhiều như bọt bia.

b)

đờ đẫn, sốt cao khoảng 41 – 42°C, khó thở, có khi ho khan, chảy nước mắt, nước dãi và nước mũi nhiều, sưng phù ở vùng hầu lan xuống cổ và yếm.

c)

Bệnh do Paramyxovirus thuộc họ Paramyxoviridae gây ra, có vật chất di truyền là RNA.

d)

Bệnh do virus cúm type A có vật chất di truyền là RNA, chủ yếu thuộc subtype H5N1 gây ra

11.

Mầm bệnh của bệnh newcastle ở gia cầm là

a)

Paramyxovirus

b)

virus cúm type A H5N1

c)

vi khuẩn Pasteurella multocida

d)

trùng Toxoplasma

12.

Mầm bệnh của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là

a)

Arterivirus thuộc họ Arteriviridae

b)

virus lở mồm long móng thuộc họ Picornaviridae

c)

vi khuẩn Pasteurella multocida

d)

virus dịch tả lợn thuộc họ Flaviviridae

13.

Một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi gồm

a)

sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi và phát hiện sớm virus gây bệnh ở vật nuôi

b)

sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi và sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

c)

phát hiện sớm virus gây bệnh ở vật nuôi và sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

d)

sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi và nhân giống thuần chủng

14.

Phát biểu nào sau đây về ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi là không đúng?

a)

Ứng dụng công nghệ sinh học giúp có thể phát hiện sớm, chính xác các virus gây bệnh trên vật nuôi.

b)

Ứng dụng công nghệ sinh học giúp tạo ra vaccine DNA tái tổ hợp mang toàn bộ mầm bệnh nên có độ an toàn và hiệu quả hơn so với phương pháp truyền thống.

c)

Ứng dụng công nghệ sinh học giúp tạo ra các loại vaccine với chi phí thấp hơn, đơn giản hơn và có thể sản xuất trên qui mô lớn

d)

Ứng dụng công nghệ sinh học giúp tạo ra các loại vaccine có độ an toàn cao, khả năng tạo miễn dịch để bảo vệ cơ thể vật nuôi tốt hơn.

15.

Cho các bước cơ bản sau:

1. Tách gene mã hóa kháng nguyên từ virus, vi khuẩn nhờ enzyme cắt

2. Dung hợp gene mã hóa kháng nguyên và plasmid tạo DNA tái tổ hợp

3. Mở vòng plasmid nhờ enzyme cắt

4. Tiêm vaccine DNA cho vật nuôi

5. Sản xuất vaccine DNA từ DNA tái tổ hợp

Quy trình sản xuất vaccine DNA tái tổ hợp là

a)

1→2→3→4→5

b)

1→3→2→4→5

c)

1→3→2→5→4

d)

1→3→5→4→2

16.

Cho các bước cơ bản sau:

1. Mẫu bệnh phẩm

2. Tổng hợp cDNA từ RNA

3. Tách chiết RNA tổng số

4. Điện di kiểm tra sản phẩm

5. Khuếch đại cDNA bằng phản ứng PCR

Quy trình sản xuất vaccine DNA tái tổ hợp là

a)

1→2→3→4→5

b)

1→3→2→4→5

c)

1→3→2→5→4

d)

1→3→5→4→2

17.

Chuồng nuôi là

a)

nhà ở của vật nuôi, là nơi tạo ra tiểu khí hậu để vật nuôi sống và sản xuất

b)

nhà ở của vật nuôi, là nơi vật nuôi được sống thoải mái, khỏe mạnh, ít bệnh tật

c)

nhà ở của vật nuôi, giúp vật nuôi đạt năng suất cao, chất lượng sản phẩm tốt

d)

nhà ở của vật nuôi, là nơi vật nuôi được sống thoải mái, ít bệnh tật, tiết kiệm chi phí

18.

Nhận định nào sau đây về yêu cầu chung về chuồng nuôi không đúng?

a)

Chuồng nuôi nên xây dựng ở nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, xa đường giao thông nhằm hạn chế lây lan dịch bệnh và ảnh hưởng xấu đến môi trường, vật nuôi.

b)

Nên xây chuồng theo hướng nam hoặc hướng tây nam để đón gió mát và ánh sáng mặt trời buổi sáng chiếu vào chuồng.

c)

Nền chuồng cần khô ráo và ấm áp, chắc chắn, có độ dốc vừa phải, dễ thoát nước và nên cao hơn mặt đất xung quanh

d)

Chuồng nuôi được thiết kế thuận tiện nhất cho việc chăm sóc, nuôi dưỡng, quản lí vật nuôi và thu gom, xử lí chất thải chăn nuôi.

19.

Các loại chuồng nuôi phổ biến bao gồm

a)

chuồng hở, chuồng kín, chuồng kín – hở cố định

b)

chuồng hở, chuồng kín – hở linh hoạt, chuồng kín – hở cố định

c)

chuồng kín, chuồng kín – hở linh hoạt, chuồng kín – hở cố định

d)

chuồng hở, chuồng kín, chuồng kín – hở linh hoạt

20.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng hở?

a)

Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

b)

Kiểu chuông này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ, thân thiện với môi trường

c)

Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín

d)

Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh

21.

Yêu cầu nào sau đây không phù hợp với kiểu chuồng hở trong chăn nuôi gà thịt?

a)

Nền chuồng nên làm bằng bê tông, láng xi măng trơn nhẫn để dễ vệ sinh, khử khuẩn; chia chuồng thành từng ô để nuôi các nhóm gà khác nhau

b)

Tường chuồng chỉ xây cao khoảng 50cm, phía trên có lưới B40 hoặc có song bằng tre, gỗ đảm bảo thông thoáng và an toàn vật nuôi.

c)

Mái chuồng nên làm kiểu chuồng 4 mái, mái chuồng có độ cao vừa phải để đảm bảo ánh sáng, thông thoáng chuồng nuôi

d)

Nền chuồng được xây dựng chắc chắn và cao hơn mặt đất xung quanh để dễ thoát nước và chất thải. mặt nền phẳng nhưng không trơn trượt và không bị đọng nước

22.

Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào không phải biện pháp đảm bảo vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?

a)

Vệ sinh chuồng nuôi

b)

Tiêu độc, khử trùng chuồng nuôi

c)

Xây dựng chuồng nuôi càng lớn càng tốt

d)

Thu gom và xử lí chất thải chăn nuôi

23.

Thức ăn cho gà đẻ trứng có hàm lượng các chất dinh dưỡng theo tỉ lệ

a)

protein chiếm khoảng 15 – 17%, calcium chiếm khoảng 3 – 3,5%.

b)

protein chiếm khoảng 5 – 7%, calcium chiếm khoảng 13 – 15%.

c)

protein chiếm khoảng 10 – 15%, calcium chiếm khoảng 10 – 15%.

d)

protein chiếm khoảng 25 – 30%, calcium chiếm khoảng 5 - 10%.

24.

Điều nào sau đây không đúng trong việc chăm sóc gà đẻ trứng?

a)

Duy trì nhiệt độ chuồng nuôi từ 25 – 30°C, độ ẩm từ 65 – 80%

b)

Hàng ngày, vệ sinh sạch sẽ chuồng nuôi, máng ăn, máng uống.

c)

Tiêm vaccine đầy đủ theo đúng quy định.

d)

Thu trứng từ 3 đến 4 lần/ngày vào những thời điểm nhất định

25.

Đối với nuôi gà đè trên nền cần thiết kế ổ đẻ sao cho chắc chắn, không gây vỡ trứng, thu trúng thuận lợi với số lượng phù hợp khoảng

a)

3 gà máil ở đè

b)

4 gà mái/1 ổ đẻ

c)

5 gà mái/1 ổ đẻ

d)

6 gà mái/1 ổ đẻ

26.

Đề giảm ô nhiễm môi trường và chống nóng hiệu quả trong mùa hè thì diện tích nền xi măng thường chiếm khoảng

a)

1/2 diện tích chuồng nuôi

b)

2/3 diện tích chuồng nuôi

c)

1/3 diện tích chuồng nuôi

d)

1/4 diện tích chuồng nuôi

27.

Trong chăm sóc lợn thịt, cần cung cấp thức ăn phù hợp với từng giai đoạn và đặc điểm sinh lý của lợn. Trong đó, lợn ở giai đoạn còn nhỏ cần thức ăn có

a)

hàm lượng cellulose cao hơn các giai đoạn sau

b)

hàm lượng protein ngang với các giai đoạn sau

c)

hàm lượng protein thấp hơn các giai đoạn sau

d)

hàm lượng protein cao hơn các giai đoạn sau

28.

Trong chăm sóc lợn thịt ở giai đoạn từ 10 đến 30kg, lượng thức ăn hàng ngày của mỗi con lợn trung bình khoảng

a)

3% x khối lượng lợn

b)

5% x khối lượng lợn

c)

4% x khối lượng lợn

d)

6% x khối lượng lợn

29.

Đối với bò cạn sữa, thời gian chiếu sáng phù hợp là

a)

16 giờ sáng + 8 giờ tối

b)

8 giờ sáng + 16 giờ tối

c)

10 giờ sáng + 14 giờ tối

d)

12 giờ sáng + 12 giờ tối

30.

Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP được hiểu là

a)

qui trình thực hành chăn nuôi tốt tại Việt Nam

b)

đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng đảm bảo các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm

c)

đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng

d)

bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm trong chăn nuôi

31.

Cho các nội dung sau:

1. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

3. Quản lí dịch bệnh

5. Kiểm tra nội bộ

7 . Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc

2. Nuôi dưỡng và chăm sóc

4. Chuẩn bị con giống

6. Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường

Quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP diễn ra theo trình tự:

a)

1→2→3→4→5→6→7

b)

1→4→2→3→6→7→5

c)

1→5→2→4→6→7→3

d)

5→6→3→4→1→2→7

32.

Nội dung nào sau đây về chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi không đúng theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Vị trí xây dựng trang trại chăn nuôi phải cách xa khu dân cư và đường giao thông tối thiểu 100m

b)

Trang trại phải có các khu chức năng riêng biệt như khu chuồng nuôi, kho thức ăn, thuốc thú y. vật tư chăn nuôi

c)

Tại cổng ra vào và các khu chuồng nuôi phải bố trí hố hoặc phòng khử trùng

d)

Chuồng nuôi phải có sơ đồ thiết kế, phải phù hợp với tất cả lứa tuổi vật nuôi và mục đích sản xuất

33.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, tất cả các sổ ghi chép được theo dõi thường xuyên và lưu trữ tại trang trại ít nhất

a)

1 tháng

b)

6 tháng

c)

1 năm

d)

10 năm

34.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, việc chuẩn bị con giống được áp dụng phương thức quản lí “cùng vào – cùng ra” theo thứ tự ưu tiên:

a)

cả khu, từng dãy, từng chuồng, từng ô

b)

từng ô, từng chuồng, từng dãy, cả khu

c)

từng dãy, cả khu, từng chuồng, từng ô

d)

từng chuồng, từng ô, cả khu, từng dãy

35.

Chăn nuôi công nghệ cao là

a)

mô hình chăn nuôi kết hợp một số công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi, giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi và giảm thiểu tác động đến môi trường

b)

mô hình chăn nuôi kết hợp nhiều công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi, giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi và giảm thiểu tác động đến môi trường

c)

mô hình chăn nuôi kết hợp nhiều công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi, giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi

d)

mô hình chăn nuôi kết hợp nhiều công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi và giảm thiểu tác động đến môi trường

36.

Một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao được áp dụng phổ biến gồm

a)

mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động, mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò, mô hình chăn nuôi lợn gắn chip

b)

mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động, mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò

c)

mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động, mô hình chăn nuôi lợn gắn chip

d)

mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò, mô hình chăn nuôi lợn gắn chip

37.

Một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao được áp dụng phổ biến trong chăn nuôi ở Việt Nam là

a)

mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động, mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò, mô hình chăn nuôi lợn gắn chip

b)

mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động, mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò

c)

mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động, mô hình chăn nuôi lợn gắn chip

d)

mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò, mô hình chăn nuôi lợn gắn chip

38.

Cho các nội dung sau:

1. Robot tách các trứng dập, trứng vỡ, trứng bẩn, trứng không bình thường ra khỏi hệ thống

2. Trứng đạt yêu cầu được diệt khuẩn, phân thành các nhóm to, vừa, nhỏ

3. In thông tin về ngày gà đẻ trứng, hạn dùng lên vỏ trứng, đóng hộp và chuyển về kho

4. Lưu trữ và cung cấp thông tin về số lượng, chất lượng trứng của từng cá thể, từng ô chuồng, tững dãy, từng nhà gà

Số nội dung đúng khi sử dụng hệ thống thu trứng tự động là

(a)  

39.

Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của việc gắn chip trong chăn nuôi lợn?

a)

Ghi nhận các thông tin cơ bản của lợn (khối lượng, nhiệt độ cơ thể, thời gian mang thai, tình trạng sức khỏe ...)

b)

Giúp phân tích thông tin để đưa ra các quyết định về lượng thức ăn cho ăn hàng ngày phù hợp nhất

c)

Tự động báo cho bác sĩ thú y và người chăn nuôi về tình trạng sức khỏe của từng con lợn

d)

Giúp nhận thức ăn và di chuyển đến từng ô để rải thức ăn

40.

Bảo quản sản phẩm chăn nuôi là

a)

áp dụng các biện pháp để làm chậm quá trình hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà chất lượng vẫn đảm bảo ở các sản phẩm

b)

áp dụng các phương pháp để chuyển các nguyên liệu tươi thành sản phẩm thực phẩm cho con người sử dụng

c)

áp dụng các phương pháp để tạo ra nhiều sản phẩm mới, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng, làm tăng giá trị kinh tế của sản phẩm

d)

áp dụng các biện pháp giúp ổn định giá cả, đảm bảo cung ứng kịp thời cho thị trường khi thiếu hut

41.

Chế biến sản phẩm chăn nuôi là

a)

áp dụng các biện pháp để làm chậm quá trình hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà chất lượng vẫn đảm bảo ở các sản phẩm

b)

áp dụng các phương pháp để chuyển các nguyên liệu tươi thành sản phẩm thực phẩm cho con người sử dụng

c)

áp dụng các phương pháp để tạo ra nhiều sản phẩm mới, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng, làm tăng giá trị kinh tế của sản phẩm

d)

áp dụng các biện pháp giúp ổn định giá cả, đảm bảo cung ứng kịp thời cho thị trường khi thiếu hụt

42.

Vai trò nào sau đây không phải vai trò bảo quản sản phẩm chăn nuôi?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng sản phẩm

b)

Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường cho sản phẩm

c)

Tăng năng lực cho ngành chế biến

d)

Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

43.

Vai trò nào sau đây không phải vai trò chế biến sản phẩm chăn nuôi?

a)

Hạn chế việc hư hỏng các sản phẩm chăn nuôi trong môi trường tự nhiên

b)

Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường cho sản phẩm

c)

Tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm

d)

Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

44.

Để bảo quản thịt với thời gian dài, người ta thường sử dụng phương pháp

a)

bảo quản lạnh

b)

bảo quản lạnh đông

c)

thanh trùng

d)

Tiệt trùng

45.

Qui trình sản xuất thịt hộp diễn ra theo trình tự

a)

xử lí nhiệt – đóng hộp → sơ chế nguyên liệu → tiệt trùng → bảo quản

b)

đóng hộp → tiệt trùng → sơ chế nguyên liệu → xử lí nhiệt → bảo quản

c)

sơ chế nguyên liệu → xử lí nhiệt - đóng hộp → tiệt trùng → bảo quản

d)

sơ chế nguyên liệu → xử lí nhiệt - tiệt trùng → đóng hộp → bảo quản

46.

“Nâng nhiệt độ của sữa lên 70 – 75°C, thời gian từ 15 - 20 giây” là nội dung nào trong qui trình thanh trùng sữa?

a)

Thanh trùng

b)

Chuẩn bị sữa nguyên liệu

c)

Bảo quản

d)

Đóng gói

47.

Để tiệt trùng sữa, người ta cần nâng nhiệt độ của sữa lên

a)

70-75°C, thời gian từ 15 - 20 giây

b)

95 100°C, thời gian từ 10 - 15 giây

c)

125 -- 140°C, thời gian từ 3 - 20 giây

d)

15 -20°C, thời gian từ 3- 20 giây

48.

Ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi chủ yếu là do

a)

chất thải chăn nuôi và xác vật nuôi

b)

thức ăn thừa, bao bì dựng thức ăn chăn nuôi

c)

chất thải chăn nuôi và chất thải thú y

d)

phân, nước tiểu, khí thải, nước tắm của vật nuôi

49.

Nội dung nào sau đây không phải hậu quả của ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi?

a)

Gây ô nhiễm nguồn nước, không khí, làm ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người và vật nuôi

b)

Giảm sức đề kháng của vật nuôi, tăng tỉ lệ mắc bệnh và nguy cơ bùng phát dịch bệnh

c)

Ảnh hưởng đến hệ sinh vật đất và nước, làm mất cân bằng sinh thái

d)

Hạn chế lây lan dịch bệnh, giúp nâng cao sức khỏe cộng đồng

50.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi?

a)

Quy hoạch khu vực chăn nuôi gần khu dân cư và đường giao thông chính

b)

Chuồng nuôi không có hệ thồng thu gom, xử lí chất thải đạt tiêu chuẩn kĩ thuật

c)

Chăn nuôi ở mật độ cao nhằm gia tăng sản lượng chăn nuôi

d)

Áp dụng chăn nuôi có đệm lót sinh học nhằm phân giải các chất thải chăn nuôi

51.

“Để tạo môi trường sạch sẽ, hạn chế tối đa sự phát triển của các mầm bệnh, tạo được tiểu khí hậu tốt cho sức khỏe của vật nuôi và giảm thiểu ảnh hưởng của chất thải ra môi trường” thì biện pháp quan trọng nhất là

a)

Quy hoạch khu chăn nuôi và xây dựng hệ thống chuồng trại tốt

b)

Thường xuyên thu gom và vận chuyển chất thải chăn nuôi ra khỏi chuồng trại

c)

Áp dụng quy trình chăn nuôi hữu cơ, chăn nuôi có đệm lót sinh học

d)

Tính toán số lượng gia súc, gia cầm cho trang trại phù hợp cho từng loài, từng giống vật nuôi

52.

Để xử lí chất thải rắn trong chăn nuôi, người ta có thể sử dụng các phương pháp

a)

hồ sinh học, ủ phân compost

b)

ủ phân compost, lọc khí thải

c)

xử lí nhiệt, ủ phân compost

d)

hồ sinh học, lọc khí thải

53.

Đề xử lí chất thải lỏng trong chăn nuôi, người ta có thể sử dụng phương pháp

a)

hồ sinh học

b)

ủ phân compost

c)

xử lí nhiệt

d)

lọc khí thải

54.

Để xử lí chất thải khí trong chăn nuôi, người ta có thể sử dụng phương pháp

a)

hồ sinh học

b)

ủ phân compost

c)

xử lí nhiệt

d)

lọc khí thải

55.

Trong các biện pháp giảm lượng chất thải từ vật nuôi sau, biện pháp nào không phải công nghệ sinh học?

a)

Sản xuất chế phẩm vi sinh cho vật nuôi nhằm cân bằng hệ vi sinh vật đường ruột, nâng cao tỉ lệ tiêu hóa thức ăn và giảm phát sinh chất thải từ vật nuôi

b)

Sử dụng nhiệt độ cao trong các lò đốt để làm giảm kích thước chất thải từ vật nuôi

c)

Sản xuất các enzyme, amino acid bổ sung vào khẩu phần ăn vật nuôi để làm tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn và giảm phát sinh chất thải từ vật nuôi

d)

Đối với gia súc nhai lại, cân đối khẩu phần sử dụng thức ăn ủ chua; bổ sung lipid, acid hữu cơ, tannin vào khẩu phần để giảm sinh khí methane từ lên men dạ cỏ