wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trao đổi khí và cơ quan hô hấp ở động vật

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được gì và thải ra gì?

a)

O2, thải CO2

b)

CO2, thải O2

c)

CO2, thải CO2

d)

O2, thải O2

2.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

3.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp, trao đổi khí diễn ra theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ mao mạch mang

c)

Qua hệ thống ống khí

d)

Qua hệ thống phế nang

4.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở nhóm động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp

b)

Châu chấu, ong, dế mèn

c)

Con trai, ốc, tôm

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn

5.

Côn trùng hô hấp bằng cơ quan hay hình thức nào?

a)

Hệ thống ống khí

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Bề mặt cơ thể

6.

Sự thông khí trong ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ hoạt động của cơ quan nào?

a)

Sự co giãn của phần bụng

b)

Sự di chuyển của chân

c)

Sự nhu động của hệ tiêu hóa

d)

Sự vận động của cánh

7.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì lý do nào sau đây?

a)

Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

Hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

Da luôn khô

d)

Hô hấp chỉ bằng phổi

8.

Phát biểu nào đúng về vai trò của hô hấp?

a)

Hô hấp lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống

b)

Hô hấp lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống

c)

Hô hấp thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể

d)

Hô hấp lấy CO2 và thải ra O2 giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể

9.

Ở động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường gọi là gì?

a)

Ống trao đổi khí

b)

Bề mặt trao đổi khí

c)

Áp suất trao đổi khí

d)

Thể tích trao đổi khí

10.

Trao đổi khí của thủy tức và giun dẹt thuộc hình thức nào?

a)

Trao đổi khí qua mang

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí

c)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

d)

Trao đổi khí qua phổi

11.

Lớp cá nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang, kết quả là gì?

a)

Dòng nước giàu O2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng

b)

Dòng nước giàu O2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng

c)

Dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng

d)

Dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng

12.

Phổi ở người có diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn là do nguyên nhân nào?

a)

Phổi được cấu tạo từ hàng triệu phế nang

b)

Phổi được cấu tạo từ hàng triệu khí quản

c)

Phổi có các van đóng, mở phối hợp nhịp nhàng

d)

Phổi có hệ thống túi khí nhiều và phân nhánh

13.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

14.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

15.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của chim

b)

Phổi của bò sát

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

16.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ cơ chế nào?

a)

Sự co giãn của lồng ngực nhờ cơ liên sườn và (ở thú) cơ hoành

b)

Sự đập cánh và nâng hạ vai

c)

Sự nhu động của ống tiêu hóa

d)

Sự co duỗi của chân và đuôi

17.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu.

b)

vận động của cổ.

c)

co dãn của túi khí.

d)

di chuyển của chân.

18.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

mang.

b)

bề mặt toàn cơ thể.

c)

phổi.

d)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…

19.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

diện tích trao đổi khí rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thụ được O2 của không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

20.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

cá bơi ngược dòng nước

21.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là. 1. Ruột khoang. 2. Giun tròn. 3. Lưỡng cư. 4. Cá. 5. Ruồi.

a)

(1), (2), (3).

b)

(4), (5).

c)

(1), (2).

d)

(3), (4), (5).

22.

Diện tích bề mặt trao đổi khí ở phổi ở người rất lớn khoảng

a)

1 m2 – 1,2 m2.

b)

10 m2 – 12 m2.

c)

100 m2 – 120 m2.

d)

1000 m2 – 1200 m2.

23.

Mô tả nào dưới đây về quá trình trao đổi khí ở chim là không đúng?

a)

Không khí lưu thông theo một chiều nhất định kể cả lúc hít vào lẫn lúc thở ra nên không có khí đọng trong phổi.

b)

Sự lưu thông khí qua phổi được thực hiện nhờ sự co dãn của cơ hoành và các cơ hô hấp khác làm thay đổi thể tích lồng ngực.

c)

Sự trao đổi khí diễn ra liên tục giữa máu trong mao mạch phổi với không khí giàu O2 lưu thông trong ống khí.

d)

Trong quá trình trao đổi khí một lượng khí hít vào ở đầu chu kì 1 phải đến cuối chu kì 2 mới ra khỏi cơ thể.

24.

Trao đổi khí ở phổi thực chất là?

a)

Sự hô hấp ngoài.

b)

Sự hô hấp trong.

c)

Quá trình hô hấp nội bào.

d)

Quá trình thải khí độc.

25.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với khi hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

Vì một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể.

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

26.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi, gồm những túi khí được sắp xếp như chùm nho, nằm ở đâu tận của các phế quản nhỏ nhất gọi là

a)

phế quản.

b)

tiểu phế quản.

c)

khí quản.

d)

phế nang.

27.

Ở chim, hô hấp nhờ phổi và hệ thống túi khí nên

a)

khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu CO2 đi qua phổi.

b)

khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

khi hít vào và thở ra đều có không khí không chứa O2 đi qua phổi.

d)

khi hít vào túi khí sau và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu O2.

28.

Hô hấp có vai trò nào sau đây là đúng?

a)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

b)

Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

c)

Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

d)

Thải CO2 sinh ra từ quá trình tổng hợp chất trong tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

29.

Trong hoạt động hô hấp ở người, sự thay đổi của thể tích lồng ngực là nhờ

a)

quá trình thông khí ở phổi.

b)

sự co dãn của các cơ hô hấp.

c)

sự thay đổi của áp suất trong lồng ngực.

d)

sự chênh lệch phần áp O2 và CO2.

30.

Phát biểu nào đúng khi nói về trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

a)

Ngành ruột khoang và giun dẹp trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

b)

Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân thành các phế quản và phế nang.

c)

Ống khí lớn nhất là ống khí tận, tạo ra bề mặt trao đổi khí lớn.

d)

Lỗ thở có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.

31.

Thông khí ở côn trùng là

a)

nhờ khí O2 và CO2 khuếch tán qua toàn bộ bề mặt cơ thể.

b)

nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

c)

nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân, phối hợp với đóng, mở các van lỗ thở.

d)

nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích các van lỗ thở, phối hợp với đóng, mở thành bụng.

32.

Vì sao lưỡng cư có thể sống được cả ở môi trường nước và môi trường cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú và đa dạng.

b)

Vì chi của chúng có màng, vừa bơi được dưới nước và vừa nhảy được ở trên cạn.

c)

Vì da của chúng ẩm ướt khi ở dưới nước và khô ráo khi ở trên cạn.

d)

Vì lưỡng cư có khả năng hô hấp bằng da và phổi.

33.

Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người?

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành.

b)

Cơ bụng và cơ vai.

c)

Cơ vai và cơ hoành.

d)

Cơ liên sườn và cơ lưng.

34.

Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi nhằm

a)

Loại bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá khỏe mạnh hơn.

b)

Giúp cho nước trong hơn để tôm, cá có thể nhìn thấy nguồn thức ăn.

c)

Đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp.

d)

Đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp.

35.

Vì sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của chim bồ câu lại cao hơn so với chuột?

a)

Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch và có nhiều oxi hơn.

b)

Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn.

c)

Vì phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí nên chứa được nhiều khí hơn, còn phổi của chuột không có hệ thống ống khí nên chứa được ít khí.

d)

Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn.

36.

Hệ thống ống khí của chim không có khí cặn là vì:

a)

Phổi của chim có khả năng xẹp tối đa ép toàn bộ khí ra ngoài

b)

Dòng khí lưu thông một chiều từ túi khí trước → phổi → túi khí sau rồi ra môi trường

c)

Hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí: trước và sau

d)

Khi thở ra túi khí trước đóng lại, túi khí sau co bóp tạo lực lớn đẩy toàn bộ khí trong phổi ra ngoài

37.

Quá trình trao đổi khí ở động vật diễn ra khi

a)

Trong môi trường đều có khí oxygen và khí carbon dioxide.

b)

Có sự chênh lệch phân áp oxygen và carbon dioxide giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

c)

Có sự chênh lệch phân áp oxygen và carbon dioxide giữa hệ thống ống khí và bề mặt cơ thể.

d)

Trong môi trường có hàm lượng khí carbon dioxide cao hơn nhiều so với hàm lượng khí oxygen trong cơ thể.

38.

Phát biểu nào đúng khi nói về sự di chuyển của khí O2 và CO2 diễn ra ở ở phổi?

a)

Khí O2 khuếch tán từ phế nang vào máu.

b)

Khí O2 khuếch tán từ máu ra phế nang.

c)

Khí CO2 khuếch tán từ phế nang vào máu.

d)

Khí CO2 di chuyển từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein.

39.

Phát biểu nào không đúng khi nói về các biện pháp phòng bệnh về hô hấp?

a)

Phòng các bệnh về hô hấp bằng cách hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh vào cơ thể.

b)

Giữ vệ sinh môi trường là một biện pháp giúp hạn chế sự phát triển của mầm bệnh.

c)

Thường xuyên luyện tập thể thao giúp các cơ hô hấp khỏe hơn, giảm thể tích khí lưu thông và tăng nhịp thở.

d)

Đeo khẩu trang là một biện pháp giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh.

40.

Vì sao khi nuôi ếch cần chú ý giữ môi trường luôn ẩm ướt?

a)

Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch có thể bơi lội và di chuyển dễ dàng hơn.

b)

Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da và phổi, da ếch cần ẩm ướt để hô hấp bằng phổi dễ dàng hơn.

c)

Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da, da ếch cần ẩm ướt để có thể dễ dàng trao đổi khí.

d)

Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch dễ dàng làm tổ và đẻ trứng.

41.

Vì sao sau khi chạy, cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi và nhịp thở tăng lên?

a)

Vì khi chạy các cơ bắp của con người đều hoạt động nên sinh ra nhiệt khiến cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi và tăng nhịp thở.

b)

Vì khi chạy cần năng lượng, để có nguồn năng lượng này thì quá trình hô hấp tế bào tăng nên cần thêm lượng khí oxygen và tăng đào thải khí carbon dioxide đồng thời sinh ra nhiệt khiến cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi.

c)

Vì khi chạy cần năng lượng, để có nguồn năng lượng này thì quá trình hô hấp tế bào tăng nên cần thêm lượng khí carbon dioxide và tăng đào thải khí oxygen đồng thời sinh ra nhiệt khiến cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi.

d)

Vì khi chạy cần năng lượng, để có nguồn năng lượng này thì quá trình hô hấp tế bào tăng nên cần thêm lượng khí oxygen và tăng đào thải khí carbon dioxide đồng thời thu nhiệt khiến cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi.

42.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào? 1) Diện tích bề mặt lớn. 2) Mỏng và luôn ẩm ướt. 3) Có rất nhiều mao mạch. 4) Có sắc tố hô hấp. 5) Dày và luôn ẩm ướt.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (4), (5).

d)

(1), (3), (5).

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm khí ở phổi của chim? (1) Giàu oxi cả khi cơ thể hít vào và thở ra. (2) Các túi khí phía trước phổi chứa khí nghèo oxi và giàu CO2. (3) Các túi khí phía sau phổi chứa khí nghèo CO2 và giàu oxi. (4) Giàu CO2 cả khi cơ thể hít vào và thở ra. Các phát biểu không đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Khi nói về hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí. II. Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí. III. Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi. IV. Ở cá voi, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

45.

Xét các loài động vật: cá chép, thủy tức, châu chấu, bồ câu, bò. Khi nói về hô hấp của các loài động vật này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Có 2 loài hô hấp bằng phổi. II. Có 3 loài hô hấp bằng ống khí. III. Có một loài hô hấp qua bề mặt cơ thể. IV. Có 1 loài hô hấp bằng mang.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

46.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang. II. Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi. III. Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi. IV. Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế thì cả 5 cá thể đều chết.

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

47.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Khi chủ động thở nhanh và sâu, thể tích phổi tăng giúp dự trữ nhiều oxi trong phổi

b)

Khi chủ động thở nhanh và sâu, hoạt động của các cơ quan khác giảm nên tiêu hao năng lượng thấp hơn để tích trữ khi lặn

c)

Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm hàm lượng CO2 trong máu, làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

d)

Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu, làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

48.

Quan sát hình minh họa hô hấp ở chim với các túi khí và phổi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Khi chim hít vào, các túi khí sẽ phồng lên, lồng ngực nở ra. II. Khi chim thở ra, các túi khí sẽ xẹp lại, lồng ngực hẹp ra. III. Khi hít vào các túi khí phồng to lên. IV. Khi thở ra các túi khí xẹp xuống.

a)

1 phát biểu đúng

b)

2 phát biểu đúng

c)

3 phát biểu đúng

d)

4 phát biểu đúng

49.

Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh, có bao nhiêu nguyên nhân đúng? (1) Có thể do hút thuốc lá. (2) Có thể do yếu tố di truyền. (3) Có thể do thực vật. (4) Có thể do động vật trực tiếp gây nên.

a)

1 nguyên nhân đúng

b)

2 nguyên nhân đúng

c)

3 nguyên nhân đúng

d)

4 nguyên nhân đúng

50.

Ở người, vì sao khi bị tràn dịch màng phổi thì sẽ ngạt thở, dễ dẫn đến tử vong?

a)

Khi bị tràn dịch màng phổi sẽ gây nhiễm khuẩn phổi làm chức năng phổi kém.

b)

Khi bị tràn dịch màng phổi thì dịch sẽ xâm nhập vào phổi làm tắt đường dẫn khí.

c)

Khi bị tràn dịch màng phổi thì trung khu hít vào sẽ bị ức chế làm sức co của các cơ thở giảm làm cơ thể thiếu khí.

d)

Khi bị tràn dịch màng phổi thì chất dịch chứa đầy xoang màng phổi nên phổi không thể hút khí vào, cơ thể sẽ thiếu O2 và bị chết vì ngạt thở.