wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về sóng cơ và sóng điện từ (lớp 11)

Total questions: 47

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai khi nói về bước sóng.

a)

Bước sóng của sóng cơ bằng khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau.

b)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một giây.

c)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất mà dao động cùng pha.

2.

Tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ dao động của các phần tử môi trường.

b)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì.

d)

số lần dao động của các phần tử môi trường trong một giây.

3.

Cường độ sóng là

a)

năng lượng sóng truyền được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

b)

năng lượng sóng truyền được truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng sóng truyền được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng.

d)

năng lượng sóng truyền đi trong không gian trong một đơn vị thời gian.

4.

Theo định nghĩa, sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

6.

Đơn vị đo cường độ sóng là

a)

Ôát trên mét (W/m).

b)

Niutơn trên mét vuông (N/m 2{}^2 ).

c)

Ben (B).

d)

Ôát trên mét vuông ( W/m2W/m^2 ).

7.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

8.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

9.

Một sóng có học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T=v/λT=v/\lambda

b)

T=vλT=v\lambda

c)

T=λ/vT=\lambda/v

d)

T=2πv/λT=2\pi v/\lambda

10.

Biên độ sóng tại một điểm nhận định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

biên độ dao động của nguồn.

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

11.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau.

b)

ngược pha nhau.

c)

lệch pha nhau.

d)

vuông pha nhau.

12.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

Ngược pha.

b)

Cùng pha.

c)

Lệch pha π/2\pi/2 .

d)

Lệch pha π/4\pi/4 .

13.

Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

14.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

15.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

16.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

17.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại

18.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

19.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

là sóng ngang.

d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c=3108c=3\cdot10^8 m/s.

20.

Sóng điện từ

a)

mang năng lượng.

b)

là sóng dọc.

c)

truyền đi cùng một vận tốc trong mọi môi trường.

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

21.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm0{,}75\,\mu\text{m} ứng với màu

a)

Lục

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Chàm

22.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37C37^\circ\text{C} là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia gamma.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

23.

Với f1,f2,f3f_1, f_2, f_3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ\gamma ) thì

a)

f1>f3>f2f_1 > f_3 > f_2 .

b)

f3>f1>f2f_3 > f_1 > f_2 .

c)

f3>f2>f1f_3 > f_2 > f_1 .

d)

f2>f1>f3f_2 > f_1 > f_3 .

24.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến, tia X.

25.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

26.

Chọn câu đúng. Trong chân không,

a)

vi ba truyền nhanh hơn sóng vô tuyến vì có bước sóng ngắn hơn.

b)

ánh sáng nhìn thấy truyền chậm hơn tia tử ngoại vì có bước sóng dài hơn.

c)

tất cả các sóng điện từ đều truyền với cùng tốc độ.

d)

tia gamma truyền nhanh hơn tia X vì có tần số lớn hơn.

27.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ

a)

2×1082\times10^8 m/s.

b)

3×1053\times10^5 km/h.

c)

3×1083\times10^8 m/s.

d)

3×1083\times10^8 m/s.

28.

Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

a)

380 mm đến 760 mm.

b)

380 mm đến 760 mm.

c)

380 μ\mu m đến 760 μ\mu m.

d)

380 nm đến 760 pm.

29.

Sóng điện từ có bước sóng 3×10103\times10^{-10} m là loại sóng điện từ nào sau đây?

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia gamma.

30.

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng

a)

từ khoảng 0,38μ0{,}38\,\mu m đến vài milimét.

b)

từ khoảng 0,76μ0{,}76\,\mu m đến vài milimét.

c)

từ khoảng 0,38μ0{,}38\,\mu m đến vài nanomét.

d)

từ khoảng 0,76μ0{,}76\,\mu m đến vài nanomét.

31.

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng

a)

từ khoảng 0,38μ0{,}38\,\mu m đến vài milimét.

b)

từ khoảng 0,76μ0{,}76\,\mu m đến vài milimét.

c)

từ khoảng 0,38μ0{,}38\,\mu m đến vài nanomét.

d)

từ khoảng 0,76μ0{,}76\,\mu m đến vài nanomét.

32.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang.

c)

Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.

34.

Để xảy ra hiện tượng giao thoa hai nguồn sóng phải

a)

dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

dao động cùng biên độ, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

c)

dao động cùng phương, cùng tần số và cùng pha.

d)

dao động cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.

b)

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng kết hợp gặp nhau.

c)

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng biên độ gặp nhau.

d)

Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau.

36.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ có thể xảy ra được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

kết hợp.

c)

cùng màu sắc.

d)

cùng cường độ.

37.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng.

b)

một bội số nguyên của bước sóng.

c)

một bội số lẻ của nửa bước sóng.

d)

một ước số của nửa bước sóng.

38.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân ii được tính bằng công thức nào?

a)

i=λaDi = \lambda aD .

b)

i=λDai = \lambda Da .

c)

i=λD/ai = \lambda D/a .

d)

i=λa/Di = \lambda a/D .

39.

Thí nghiệm giao thoa khe Young, ánh sáng có bước sóng λ\lambda . Tại A trên màn quan sát cách S1S_1 đoạn d1d_1 và cách S2S_2 đoạn d2d_2 có vân sáng thì

a)

d2d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda ( kNk \in \mathbb{N} ).

b)

d2d1=(k+0,5)λd_2 - d_1 = (k + 0{,}5)\lambda ( kNk \in \mathbb{N} ).

c)

d2d1=(k1)λ/2d_2 - d_1 = (k - 1)\lambda/2 ( kNk \in \mathbb{N} ).

d)

d2d1=kλ/2d_2 - d_1 = k\, \lambda/2 ( kNk \in \mathbb{N} ).

40.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liền tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

Bằng hai lần bước sóng.

b)

Bằng một bước sóng.

c)

Bằng một nửa bước sóng.

d)

Bằng một phần tư bước sóng.

41.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1,S2S_1, S_2 đến M bằng

a)

nguyên lần bước sóng.

b)

nguyên lần nửa bước sóng.

c)

nửa nguyên lần bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

42.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

43.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

44.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

b)

độ dài của dây.

c)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kế nhau.

d)

hai lần độ dài của dây.

45.

Để tạo một sóng đứng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một bước sóng.

b)

độ dài của dây.

c)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kế nhau.

d)

hai lần độ dài của dây.

46.

Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng đứng trên dây thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

L=λL=\lambda

b)

L=λ2L=\frac{\lambda}{2}

c)

L=2λL=2\lambda

d)

L=λ4L=\frac{\lambda}{4}

47.

Sóng cơ không truyền được trong:

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại