wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 17: Cảm ứng ở động vật — Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong kiểm tra sức khỏe, bác sĩ gõ nhẹ gần khớp gối để gây phản xạ giật đầu gối. Giải thích vì sao thử phản xạ này có thể kiểm tra chức năng của hệ thần kinh.

a)

Vì phản xạ gối là phản xạ tủy đơn giản, phản ánh hoạt động bình thường của cung phản xạ và đường dẫn truyền thần kinh

b)

Vì cơ tứ đầu đùi khỏe nên giúp đánh giá sức mạnh cơ bắp

c)

Vì xương bánh chè cứng giúp kiểm tra hệ xương

d)

Vì thao tác này chủ yếu nhằm đo huyết áp

2.

Cho ví dụ về dạng truyền xung thần kinh trong cung phản xạ: lựa chọn chuỗi truyền tin đúng khi chạm tay vào vật nóng gây đau.

a)

Thụ thể → neuron cảm giác → neuron trung gian → neuron vận động → cơ quan đáp ứng

b)

Thụ thể → neuron vận động → neuron cảm giác → neuron trung gian → cơ quan đáp ứng

c)

Neuron cảm giác → thụ thể → neuron trung gian → neuron vận động → cơ quan đáp ứng

d)

Thụ thể → neuron trung gian → neuron cảm giác → neuron vận động → cơ quan đáp ứng

3.

Xác định loại thụ thể tiếp nhận kích thích cho ví dụ: Động vật sử dụng từ trường của trái đất để định hướng khi di cư.

a)

Thụ thể điện từ

b)

Thụ thể hoá học

c)

Thụ thể cơ học

d)

Thụ thể đau

4.

Xác định loại thụ thể tiếp nhận kích thích cho ví dụ: Khi nồng độ CO2CO_2 trong máu tăng cao, cơ thể sẽ tăng nhịp hô hấp.

a)

Thụ thể cơ học

b)

Thụ thể điện từ

c)

Thụ thể hoá học

d)

Thụ thể đau

5.

Xác định loại thụ thể tiếp nhận kích thích cho ví dụ: Sự cử động của các sợi râu ở mèo giúp cảm nhận được môi trường xung quanh.

a)

Thụ thể hoá học

b)

Thụ thể cơ học

c)

Thụ thể đau

d)

Thụ thể điện từ

6.

Xác định loại thụ thể tiếp nhận kích thích cho ví dụ: Cơ thể có cảm giác đau khi vô tình chạm phải gai xương rồng.

a)

Thụ thể cơ học

b)

Thụ thể hoá học

c)

Thụ thể điện từ

d)

Thụ thể đau

7.

Điều gì sẽ xảy ra nếu thụ thể đau ở người bị tổn thương?

a)

Không nhận thức được cảm giác đau, mất phản ứng bảo vệ nên dễ gặp nguy hiểm nghiêm trọng, có thể tử vong

b)

Tăng nhạy cảm với mọi kích thích khác, nên phản xạ bảo vệ hoạt động mạnh hơn và ít nguy hiểm

c)

Chỉ ảnh hưởng đến cảm giác nóng lạnh, còn đau vẫn nhận biết bình thường

d)

Chức năng vận động bị liệt hoàn toàn nhưng cảm giác đau vẫn còn

8.

Quan sát Hình 17.12 về tai, điều gì sẽ xảy ra nếu màng nhĩ bị tổn thương?

a)

Sóng âm không truyền được vào tai trong, não không tiếp nhận tín hiệu nên không nhận biết được âm thanh

b)

Âm thanh vẫn truyền bình thường nhờ loa tai, chỉ giảm một chút về cường độ

c)

Âm thanh đi thẳng vào ốc tai bỏ qua xương con nên nghe lớn hơn

d)

Chỉ ảnh hưởng tới khả năng phân biệt cao độ, không ảnh hưởng nhận biết âm thanh

9.

Quan sát Hình 17.13 về võng mạc, chọn thứ tự đúng của đường truyền tín hiệu ánh sáng ở mắt.

a)

Tế bào quang thụ → tế bào lưỡng cực → tế bào hạch → sợi thần kinh thị giác → vùng cảm nhận thị giác ở vỏ não

b)

Tế bào hạch → tế bào lưỡng cực → tế bào quang thụ → sợi thần kinh thị giác → tuỷ sống

c)

Giác mạc → thuỷ tinh thể → tế bào hạch → tế bào lưỡng cực → tuỷ sống

d)

Tế bào quang thụ → sợi cơ → tế bào hạch → thuỷ tinh thể → tuỷ sống

10.

Các cơ xương có thể hoạt động độc lập với nhau là nhờ đặc điểm nào?

a)

Trong một đơn vị vận động, neuron vận động chỉ điều khiển các sợi cơ thuộc đơn vị đó, nên các nhóm cơ khác hoạt động độc lập theo neuron tương ứng

b)

Một neuron vận động đồng thời điều khiển tất cả các cơ trong cơ thể nên cơ không thể độc lập

c)

Các cơ xương hoạt động độc lập do không chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh

d)

Sợi cơ chỉ co khi có kích thích hoá học từ máu, không phụ thuộc neuron vận động

11.

Quan sát Hình 17.15, chọn mô tả đúng nhất về quá trình hình thành phản xạ tiết nước bọt ở chó khi có ánh sáng.

a)

Thông tin thị giác từ mắt gây hưng phấn trung khu thị giác ở thuỳ chẩm; qua hình thành đường liên hệ tạm thời, xung truyền tới trung khu dinh dưỡng ở vỏ não kích thích tuyến nước bọt tiết nước

b)

Ánh sáng kích thích trực tiếp tuyến nước bọt nên không cần sự tham gia của hệ thần kinh

c)

Ánh sáng kích thích trung khu thính giác rồi truyền đến tuỷ sống làm tiết nước bọt

d)

Trước khi ăn, trung khu khứu giác luôn là trung khu không điều kiện gây tiết nước bọt

12.

Trong phản xạ tiết nước bọt ở chó khi có ánh sáng, đâu là trung khu tiếp nhận kích thích không điều kiện và đâu là trung khu tiếp nhận kích thích có điều kiện?

a)

Không điều kiện: trung khu dinh dưỡng ở vỏ não; Có điều kiện: trung khu thị giác ở thuỳ chẩm

b)

Không điều kiện: trung khu thị giác ở thuỳ chẩm; Có điều kiện: trung khu dinh dưỡng ở vỏ não

c)

Không điều kiện: trung khu thính giác; Có điều kiện: trung khu khứu giác

d)

Không điều kiện: tuỷ sống; Có điều kiện: trung khu dinh dưỡng

13.

Dựa vào kiến thức đã học, chọn mô tả đúng về cơ chế tiết nước bọt ở chó khi nghe tiếng chuông.

a)

Tiếng chuông kích thích trung khu thính giác ở thuỳ thái dương; hình thành liên hệ tạm thời truyền đến trung khu dinh dưỡng ở vỏ não gây hưng phấn và kích thích tuyến nước bọt tiết nước

b)

Tiếng chuông kích thích trực tiếp tuyến nước bọt, bỏ qua hệ thần kinh

c)

Tiếng chuông chỉ làm tăng nhịp thở nên không liên quan tới tiết nước bọt

d)

Tiếng chuông kích thích tuỷ sống, từ đó điều khiển tuyến nước bọt mà không qua vỏ não

14.

Giải thích cơ chế tác dụng giảm đau của một số loại thuốc giảm đau dựa trên thông tin: thuốc giảm đau ức chế sự tổng hợp chất gây cảm giác đau hoặc ức chế thụ thể ở màng sau synapse, ngăn chặn quá trình truyền tín hiệu qua synapse.

a)

Ức chế sự tổng hợp prostaglandin để giảm cảm giác đau

b)

Kích thích tăng tiết các chất dẫn truyền gây đau ở synapse

c)

Tăng hoạt động của neuron cảm giác để khuếch đại cảm giác đau

d)

Tăng dẫn truyền qua synapse bằng cách mở kênh ion

15.

Cho biết vai trò của giấc ngủ đối với cơ thể dựa trên nội dung: giấc ngủ giúp hệ thần kinh được nghỉ ngơi, loại bỏ căng thẳng, phục hồi khả năng hoạt động.

a)

Giúp hệ thần kinh nghỉ ngơi và phục hồi

b)

Làm tăng liên tục kích thích thần kinh

c)

Giảm khả năng đáp ứng với kích thích

d)

Không ảnh hưởng đến trạng thái tinh thần

16.

Kể tên một số chất có hại cho hệ thần kinh và chọn mô tả đúng về tác hại của chúng: cà phê, trà đặc, rượu bia, ma túy có thể gây rối loạn chức năng thần kinh, phản ứng kém và hành vi không kiểm soát.

a)

Các chất kích thích và rượu bia có thể làm giảm chức năng hệ thần kinh và gây phản ứng kém

b)

Các chất kích thích luôn cải thiện tập trung và phối hợp hành vi

c)

Rượu bia không ảnh hưởng đến hệ thần kinh

d)

Ma túy giúp kiểm soát hành vi tốt hơn

17.

Tại sao hệ thần kinh bị tổn thương có thể ảnh hưởng đến hoạt động của các cơ quan khác? Chọn phát biểu đúng dựa trên nội dung: hệ thần kinh điều khiển phối hợp các cơ quan, khi bị tổn thương sẽ giảm khả năng điều khiển hoạt động cơ quan.

a)

Vì hệ thần kinh điều khiển phối hợp hoạt động các cơ quan và khi tổn thương sẽ giảm khả năng điều khiển

b)

Vì các cơ quan hoạt động hoàn toàn độc lập với hệ thần kinh

c)

Vì tổn thương thần kinh chỉ ảnh hưởng đến cảm giác, không ảnh hưởng cơ quan

d)

Vì hệ thần kinh chỉ truyền thông tin di truyền nên không tác động hoạt động cơ quan

18.

Piperazin và pyrantel là hai loại thuốc có tác dụng tẩy một số loài giun kí sinh ở người nhờ cơ chế ức chế quá trình truyền tín hiệu qua synapse thần kinh ở cơ của giun, làm giun bị liệt và mềm. Chọn mô tả đúng về cơ chế tác dụng.

a)

Ức chế truyền tín hiệu qua synapse ở cơ giun khiến giun bị liệt và bị tống ra ngoài nhờ nhu động ruột

b)

Kích thích vận động cơ giun làm giun rời cơ thể nhanh hơn

c)

Tăng tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh ở cơ giun

d)

Tăng trương lực cơ giun để giun bám chắc hơn vào thành ruột

19.

Cảm ứng ở động vật là gì? Chọn phát biểu đúng.

a)

Khả năng tiếp nhận và phản ứng lại với các hoá chất từ bên ngoài cũng như bên trong cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển

b)

Khả năng tiếp nhận và phản ứng lại với các thông tin từ bên ngoài cũng như bên trong cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển

c)

Khả năng tiếp nhận và phản ứng lại với các bệnh tật từ bên ngoài cũng như bên trong cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển

d)

Khả năng tiếp nhận và phản ứng lại với các kích thích từ bên ngoài cũng như bên trong cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển

20.

Khi nói về cảm ứng ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Động vật có tốc độ phản ứng nhanh hơn so với thực vật

b)

Mọi động vật đều phản ứng như nhau trước các tác nhân kích thích từ môi trường

c)

Tính chính xác trong cảm ứng ở mọi loài động vật là như nhau

d)

Động vật chưa có hệ thần kinh thì không có cảm ứng

21.

Khi nói về cảm ứng ở trùng roi xanh, phát biểu nào đúng?

a)

Trùng roi xanh bơi về phía ngược với phía có ánh sáng

b)

Trùng roi xanh bơi về phía có ánh sáng

c)

Trùng roi xanh có hệ thần kinh dạng lưới

d)

Trùng roi xanh chưa có hệ thần kinh nên không có cảm ứng

22.

Động vật chưa có hệ thần kinh cảm ứng trước các kích thích của môi trường như thế nào?

a)

Động vật chưa có hệ thần kinh không cảm ứng trước các kích thích của môi trường

b)

Chỉ trả lời cục bộ

c)

Thông qua chuyển động của toàn bộ cơ thể hoặc co rút chất nguyên sinh

d)

Rất chính xác nên tiết kiệm năng lượng

23.

Động vật có hệ thần kinh phản ứng lại các kích thích của môi trường thông qua cơ chế nào là chủ yếu?

a)

Neuron

b)

Chất dẫn truyền

c)

Synapse

d)

Phản xạ

24.

Có mấy ví dụ sau đây là ví dụ về cảm ứng của động vật: 1- thuỷ tức co rút để đỡ phòng gai vào con mồi; 2- con hươu bỏ chạy khi thấy kẻ thù; 3- khi có đèn đỏ, người tham gia giao thông dừng lại; 4- trùng biến hình bắt mồi bằng chân giả.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Phản ứng trả lời kích thích từ môi trường dưới sự điều khiển của hệ thần kinh gọi là gì?

a)

Cảm ứng

b)

Chất dẫn truyền

c)

Synapse

d)

Phản xạ

26.

Hệ thần kinh được cấu tạo chủ yếu từ các tế bào nào?

a)

Neuron

b)

Synapse

c)

Biểu bì

d)

Gốc

27.

Tế bào thần kinh được gọi là gì?

a)

Neuron

b)

Synapse

c)

Biểu bì

d)

Gốc

28.

Tế bào thần kinh gồm những thành phần nào?

a)

Nhân, trung thể, tế bào chất

b)

Thân neuron, nhân, sợi nhánh, sợi trục

c)

Sợi nhánh, sợi trục, tế bào chất

d)

Nhân, sợi nhánh, sợi trục

29.

Quan sát hình vẽ neuron với các kí hiệu F, G, H, I; chọn các phát biểu sai.

a)

F là nhân

b)

G là thân neuron

c)

H là sợi nhánh

d)

I là sợi nhánh

30.

Dựa vào chức năng, neuron được chia làm 3 nhóm nào?

a)

Neuron cảm giác, neuron trung gian và neuron hướng tâm

b)

Neuron cảm giác, neuron trung gian và neuron vận động

c)

Neuron trung gian và neuron vận động và neuron li tâm

d)

Neuron cảm giác, neuron hướng tâm và neuron li tâm

31.

Neuron cảm giác còn được gọi là gì?

a)

Neuron trung gian

b)

Neuron vận động

c)

Neuron hướng tâm

d)

Neuron li tâm

32.

Neuron vận động còn được gọi là gì?

a)

Neuron trung gian

b)

Neuron vận động

c)

Neuron hướng tâm

d)

Neuron li tâm

33.

Có cấu tạo như một tế bào nhân thực điển hình và các neuron trưởng thành thiếu trung thể là mô tả của bộ phận nào của neuron?

a)

Thân neuron

b)

Sợi nhánh

c)

Sợi trục

d)

Synapse

34.

Bộ phận nào của neuron được cấu tạo từ màng sinh chất và tế bào chất?

a)

Màng trước và màng sau

b)

Sợi nhánh và sợi trục

c)

Khe synapse và chùy synapse

d)

Nhân và thân

35.

Nhận tín hiệu từ tế bào khác được chuyển giao qua synapse truyền đến thân neuron là nhiệm vụ của bộ phận nào?

a)

Nhân

b)

Thân

c)

Sợi nhánh

d)

Sợi trục

36.

Dẫn truyền xung thần kinh từ thân neuron ra ngoại biên đến các cơ quan đáp ứng là nhiệm vụ của bộ phận nào?

a)

Nhân

b)

Thân

c)

Sợi nhánh

d)

Sợi trục

37.

Khi nói về sợi nhánh và sợi trục, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sợi nhánh được gọi là sợi hướng tâm, sợi trục gọi là sợi li tâm

b)

Sợi nhánh được gọi là sợi li tâm, sợi trục được gọi là sợi hướng tâm

c)

Sợi nhánh và sợi trục đều là sợi li tâm

d)

Sợi nhánh và sợi trục đều là sợi hướng tâm

38.

Khi nói về sợi nhánh và sợi trục, có mấy phát biểu sau đây đúng: (1) sợi nhánh nhận tín hiệu từ tế bào khác qua synapse truyền đến thân neuron; (2) sợi trục dẫn truyền xung thần kinh từ thân neuron ra ngoại biên đến các cơ quan đáp ứng; (3) sợi nhánh và sợi trục thay phiên nhau nhận tín hiệu từ tế bào khác và chuyển giao qua synapse; (4) sợi nhánh và sợi trục thay phiên nhau dẫn truyền xung thần kinh từ thân neuron ra ngoại biên đến các cơ quan đáp ứng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Chức năng chính của neuron là gì?

a)

Thu nhận kích thích từ môi trường thông qua thụ thể

b)

Tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác và tế bào khác

c)

Mang và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

40.

Neuron không có chức năng nào sau đây?

a)

Tiếp nhận kích thích

b)

Tạo ra xung thần kinh

c)

Mang và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Truyền xung thần kinh

41.

Vị trí tiếp nối giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác gọi là gì?

a)

Synapse

b)

Neuron

c)

Màng trước

d)

Màng sau

42.

Mỗi neuron có khoảng bao nhiêu synapse?

a)

Một

b)

Hàng nghìn đến hàng chục nghìn

c)

Hai

d)

Vài tỉ

43.

Synapse là

a)

Vị trí tiếp nối giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh

b)

Vị trí tiếp nối giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

c)

Vị trí tiếp nối giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

Vị trí tiếp nối giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến

44.

Có 2 loại synapse, đó là

a)

Synapse thần kinh và synapse cơ

b)

Synapse trong và synapse ngoài

c)

Synapse điện và synapse hoá học

d)

Synapse hướng tâm và synapse li tâm

45.

Cấu tạo synapse học gồm 3 phần, đó là

a)

Hướng tâm, li tâm, trung gian

b)

Đầu, thân, nhân

c)

Đầu, giữa, cuối

d)

Chùy synapse, khe synapse, phần sau synapse