wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của nitơ trong NH3

a)

-3

b)

0

c)

+4

d)

+5

2.

Để trung hòa 0,1 mol HCL cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là

a)

0,20

b)

0,10

c)

0,15

d)

0,05

3.

Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây

a)

Tan tốt trong nước

b)

Có màu nâu đỏ

c)

Không tan trong nước

d)

Có màu xanh tím

4.

Chất nào sau đây là axit mạnh

a)

NH 3

b)

NaNO 3

c)

NH 4 Cl

d)

HNO 3

5.

Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất

a)

HCL

b)

NaCl

c)

K 2 SO 4

d)

Ba(OH) 2

6.

Cho muối X vào dung dịch KOH, đun nóng , thu đc một châtd khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

KNO 3

b)

Na 2 SO 4

c)

CaCl 2

d)

NH 4 Cl

7.

Phương trình điện li nào sau đây đúng

a)

BaCl 2 -->Ba 2+ + Cl -

b)

HCl-->2H + +Cl -

c)

Na 2 SO 4 -->Na+ 2 +SO 2- 4

d)

KNO 3 -->K + + NO - 3

8.

Dung dịch chất nào sau đây có pH lớn nhất

a)

KNO3

b)

NaCl

c)

BaSO 4

d)

NaOH

9.

Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng?

a)

Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiểm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ

b)

Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit

c)

Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra

d)

Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi điện li hoàn toàn hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit

10.

Trong các chất Ca(OH)2 NH4Cl NaHSO4 và KOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

11.

Trong phương trình hóa học các phản ứng nhiệt phân hủy ngân II nitrat ,tổng hợp các hệ số bằng bao nhiêu

a)

7

b)

9

c)

5

d)

21

12.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

KNO 3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

CH 3 COOH

13.

Chất nào sau đây có tính axit

a)

NH3

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

N2

14.

Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X

a)

K2 SO 4

b)

NH 4 NO 3

c)

CaCO3

d)

FeCl2

15.

Cho 0,5 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH) 2 , đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

0,05

b)

0,10

c)

0,25

d)

0,5

16.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện

a)

KCl

b)

C 2 H 5 OH

c)

Fructozơ(C 6 H 12 O 6 )

d)

Saccarozơ(C 12 H 22 O 11 )

17.

Trong phòng thí nghiệm axit nitric được điều chế bằng phương pháp nào sau đây

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa muối amoni

b)

Cho kim loại mạnh tác dụng với dung dịch H2 SO4

c)

Oxi hóa khí amoniac bằng oxi không khí

d)

Đun hỗn hợp natri nitrat rắn với axit sunfuric đặc

18.

Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây

a)

Trong phân tử N2 liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững

b)

Trong phân tử N2 liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn

c)

Trong phản ứng hóa học Nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa

d)

Trong trong phản ứng hóa học Nitơ chỉ thể hiện tính khử

19.

Môi trường bazơ có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây

a)

[H+]<[OH-]

b)

[H+]>10-7

c)

[H+]=[OH-]

d)

[H+]=10-7

20.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

KNO3

21.

Amoniac không có tính chất vật lý nào sau đây

a)

Có màu nâu đỏ

b)

Tan tốt trong nước

c)

Có mùi khai

d)

Nhẹ hơn không khí

22.

Số oxi hóa của Nitơ trong HNO3 là

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+5

23.

Trong công nghiệp Nitơ được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây

a)

Dẫn không khí qua bình Photpho dư

b)

Dẫn không khí qua bình chứa cu dư,đun nóng

c)

Dẫn không khí qua dung dịch HNO3

d)

Chưng cách phân đoạn không khí lỏng

24.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Ca(OH)2

25.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

a)

H2SO4

b)

KNO3

c)

KOH

d)

NaCl

26.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện

a)

NaCl

b)

C6H12O6(glucozơ)

c)

C12H22O11(saccarozơ)

d)

C2H5OH

27.

Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây

a)

(NH4)2SO4

b)

KCl

c)

Ca(OH)2

d)

NaNO3

28.

Dung dịch chất nào sau đây có pH>7

a)

NH4Cl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

Al2(SO4)3

29.

Dãy kim loại thu động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe,Al,Cr

b)

Fe,Zn,Cl

c)

Fe,Al,Ag

d)

Fe,Al,Cu

30.

Chất nào sau đây là muối trung hòa

a)

NaHCO3

b)

NaH2PO4

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

31.

Công thức của muối bari nitrat là

a)

BaSO4

b)

Ba(OH)2

c)

BaNO3

d)

BaCl2

32.

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3 giá trị của a là

a)

0,10

b)

0,05

c)

0,15

d)

0,20

33.

Dung dịch chất nào sau đây có pH<7

a)

KNO3

b)

CH3COOH

c)

Ba(OH)2

d)

Na2SO4

34.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

HClO

b)

CH3COOH

c)

HCl

d)

HNO2

35.

Cho phương trình phản ứng a Al + B HNO3 -->c Al(NO3)3 + d NO + e H2O tỉ lệ a : b là

a)

2:3

b)

2:5

c)

1:3

d)

1:4

36.

Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây

a)

KCl

b)

Ca(OH)2

c)

(NH4)2SO4

d)

NaNO3

37.

Trong bảng tuần hoàn Nitơ thuộc chu kì nào sau đây

a)

Chu kì 1

b)

Chu kì 2

c)

Chu kì 3

d)

Chu kì 4

38.

Theo thuyết a-rê-ni-ut chất nào sau đây là bazơ

a)

C6H12O6(glucozơ)

b)

K2SO4

c)

HCl

d)

NaOH

39.

Theo thuyết a-rê-ni-ut chất nào sau đây là axit

a)

K2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

C6H12O6(glucozơ)

40.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính

a)

NaOH

b)

Zn(OH)2

c)

Ca(OH)2

d)

Ba(OH)2

41.

Công thức của muối Natri nitrat là

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

KNO3

42.

Trong bảng tuần hoàn Nitơ thuộc nhóm nào sau đây

a)

Nhóm VIII A

b)

Nhóm VA

c)

Nhóm IA

d)

Nhóm IIIA

43.

Là trị pH của dung dịch HCl 0,01 M là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

44.

Chất nào sau đây là Muối Axit

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

NaH2PO4

d)

(NH4)2SO4

45.

Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần cần dùng vừa đủ a mol NaOH giá trị của a là

a)

0,10

b)

0,05

c)

0,20

d)

0,15

46.

Cho các chất HCl, NaCl, KNO3, và BaCl2. Có bao nhiêu chất là axit theo thuyết a-rê-ni-ut trong các chất trên

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

47.

Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là

a)

Sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra

b)

Dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh

c)

Xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch

d)

Dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng

48.

Chất nào sau đây là axit mạnh

a)

CH3COOH

b)

HNO3

c)

Nh4Cl

d)

H2O

49.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,1 M là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư ,thu ,được muối sắt nào sau đây

a)

Fe(No3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

Fe2(NO3)3

51.

Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa cu và dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

8

b)

11

c)

10

d)

9

52.

Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

a)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu lâu

b)

Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

c)

Khí không màu bay lên,dung dịch chuyển màu xanh

d)

Khí thoát ra không màu hóa nâu ngoài không khí, dung dịch chuyển màu xanh

53.

Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân Sắt lll nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu

a)

5

b)

7

c)

9

d)

21

54.

Chất nào sau đây có tính bazơ

a)

HNO3

b)

NaNO3

c)

NH3

d)

N2

55.

Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây

a)

[H+]>10-7

b)

[H+]<10-7

c)

[H+]<[OH-]

d)

[H+]=10-7