NEW
Font size
WorksheetsHóa học
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Số oxi hóa của nitơ trong NH3 là
-3
0
+4
+5
Để trung hòa 0,1 mol HCL cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là
0,20
0,10
0,15
0,05
Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây
Tan tốt trong nước
Có màu nâu đỏ
Không tan trong nước
Có màu xanh tím
Chất nào sau đây là axit mạnh
NH 3
NaNO 3
NH 4 Cl
HNO 3
Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất
HCL
NaCl
K 2 SO 4
Ba(OH) 2
Cho muối X vào dung dịch KOH, đun nóng , thu đc một châtd khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?
KNO 3
Na 2 SO 4
CaCl 2
NH 4 Cl
Phương trình điện li nào sau đây đúng
BaCl 2 -->Ba 2+ + Cl -
HCl-->2H + +Cl -
Na 2 SO 4 -->Na+ 2 +SO 2- 4
KNO 3 -->K + + NO - 3
Dung dịch chất nào sau đây có pH lớn nhất
KNO3
NaCl
BaSO 4
NaOH
Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng?
Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiểm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ
Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit
Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra
Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi điện li hoàn toàn hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit
Trong các chất Ca(OH)2 NH4Cl NaHSO4 và KOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên
1
3
2
4
Trong phương trình hóa học các phản ứng nhiệt phân hủy ngân II nitrat ,tổng hợp các hệ số bằng bao nhiêu
7
9
5
21
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
KNO 3
NaOH
HCl
CH 3 COOH
Chất nào sau đây có tính axit
NH3
HNO3
NaOH
N2
Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X
K2 SO 4
NH 4 NO 3
CaCO3
FeCl2
Cho 0,5 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH) 2 , đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
0,05
0,10
0,25
0,5
Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện
KCl
C 2 H 5 OH
Fructozơ(C 6 H 12 O 6 )
Saccarozơ(C 12 H 22 O 11 )
Trong phòng thí nghiệm axit nitric được điều chế bằng phương pháp nào sau đây
Đun nóng dung dịch bão hòa muối amoni
Cho kim loại mạnh tác dụng với dung dịch H2 SO4
Oxi hóa khí amoniac bằng oxi không khí
Đun hỗn hợp natri nitrat rắn với axit sunfuric đặc
Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây
Trong phân tử N2 liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững
Trong phân tử N2 liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn
Trong phản ứng hóa học Nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa
Trong trong phản ứng hóa học Nitơ chỉ thể hiện tính khử
Môi trường bazơ có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây
[H+]<[OH-]
[H+]>10-7
[H+]=[OH-]
[H+]=10-7
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ
KOH
H2SO4
NaCl
KNO3
Amoniac không có tính chất vật lý nào sau đây
Có màu nâu đỏ
Tan tốt trong nước
Có mùi khai
Nhẹ hơn không khí
Số oxi hóa của Nitơ trong HNO3 là
+2
+3
+4
+5
Trong công nghiệp Nitơ được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây
Dẫn không khí qua bình Photpho dư
Dẫn không khí qua bình chứa cu dư,đun nóng
Dẫn không khí qua dung dịch HNO3
Chưng cách phân đoạn không khí lỏng
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính
NaOH
Ba(OH)2
Al(OH)3
Ca(OH)2
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh
H2SO4
KNO3
KOH
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện
NaCl
C6H12O6(glucozơ)
C12H22O11(saccarozơ)
C2H5OH
Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây
(NH4)2SO4
KCl
Ca(OH)2
NaNO3
Dung dịch chất nào sau đây có pH>7
NH4Cl
NaOH
CH3COOH
Al2(SO4)3
Dãy kim loại thu động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe,Al,Cr
Fe,Zn,Cl
Fe,Al,Ag
Fe,Al,Cu
Chất nào sau đây là muối trung hòa
NaHCO3
NaH2PO4
NaHSO4
Na2SO4
Công thức của muối bari nitrat là
BaSO4
Ba(OH)2
BaNO3
BaCl2
Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3 giá trị của a là
0,10
0,05
0,15
0,20
Dung dịch chất nào sau đây có pH<7
KNO3
CH3COOH
Ba(OH)2
Na2SO4
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
HClO
CH3COOH
HCl
HNO2
Cho phương trình phản ứng a Al + B HNO3 -->c Al(NO3)3 + d NO + e H2O tỉ lệ a : b là
2:3
2:5
1:3
1:4
Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây
KCl
Ca(OH)2
(NH4)2SO4
NaNO3
Trong bảng tuần hoàn Nitơ thuộc chu kì nào sau đây
Chu kì 1
Chu kì 2
Chu kì 3
Chu kì 4
Theo thuyết a-rê-ni-ut chất nào sau đây là bazơ
C6H12O6(glucozơ)
K2SO4
HCl
NaOH
Theo thuyết a-rê-ni-ut chất nào sau đây là axit
K2SO4
HCl
NaOH
C6H12O6(glucozơ)
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính
NaOH
Zn(OH)2
Ca(OH)2
Ba(OH)2
Công thức của muối Natri nitrat là
NaNO3
Na2CO3
NaCl
KNO3
Trong bảng tuần hoàn Nitơ thuộc nhóm nào sau đây
Nhóm VIII A
Nhóm VA
Nhóm IA
Nhóm IIIA
Là trị pH của dung dịch HCl 0,01 M là
4
1
3
2
Chất nào sau đây là Muối Axit
Na2SO4
Na2CO3
NaH2PO4
(NH4)2SO4
Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần cần dùng vừa đủ a mol NaOH giá trị của a là
0,10
0,05
0,20
0,15
Cho các chất HCl, NaCl, KNO3, và BaCl2. Có bao nhiêu chất là axit theo thuyết a-rê-ni-ut trong các chất trên
3
1
4
2
Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là
Sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra
Dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh
Xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch
Dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng
Chất nào sau đây là axit mạnh
CH3COOH
HNO3
Nh4Cl
H2O
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,1 M là
1
2
3
4
Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư ,thu ,được muối sắt nào sau đây
Fe(No3)2
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Fe2(NO3)3
Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa cu và dung dịch HNO3 đặc, nóng là
8
11
10
9
Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
Khí không màu bay lên, dung dịch có màu lâu
Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
Khí không màu bay lên,dung dịch chuyển màu xanh
Khí thoát ra không màu hóa nâu ngoài không khí, dung dịch chuyển màu xanh
Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân Sắt lll nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu
5
7
9
21
Chất nào sau đây có tính bazơ
HNO3
NaNO3
NH3
N2
Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây
[H+]>10-7
[H+]<10-7
[H+]<[OH-]
[H+]=10-7
