Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA CK II

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử chung của dãy đồng đẳng của benzen là

a)

CmH2m–4 (m ≥ 6)

b)

CmH2m–2 (m ≥ 6)

c)

CmH2m–6 (m ≥ 6)

d)

CmH2m–8 (m ≥ 6)

2.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

3.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

stiren

4.

Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en

b)

hexan

c)

3 hex-1-in

d)

xiclohexan

5.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Benzen + Cl2 (as)

b)

Benzen + H2 (Ni, p, to)

c)

Benzen + Br2 (dd)

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)

6.

Toluen không tác dụng với?

a)

Br2 (to, Fe)

b)

Cl2 (as)

c)

dung dịch KMnO4, to

d)

dung dịch Br2

7.

Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây?

a)

dd Br2

b)

H2 ,Ni,to

c)

dd KMnO4

d)

dd NaOH

8.

Toluen phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Na, Nước Br2, HNO3 đặc (H2SO4 đặc), H2 (Ni, to)

b)

Na, H2 (Ni, to), dung dịch KMnO4 (to)

c)

Dung dịch KMnO4 (to), Br2 khan (bột Fe), HNO3 đặc (H2SO4 đặc)

d)

Dung dịch NaOH, dung dịch KMnO4, Br2 lỏng (bột Fe)

9.

Cho các phát biểu sau :

(1) Đun toluen với Br2 tạo thành benzyl bromua

(2) Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi được đun nóng

(3) Clo hóa benzen (điều kiện ánh sáng) thu được hexacloran

(4) Phân biệt stiren và benzen có thể dùng dung dịch brom

Số phát biểu đúng là :

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

10.

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

Nhóm –OH

b)

nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrocacbon

c)

nhóm –OH liên kết với gốc hidrocacbon

d)

nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrocacbon no

11.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2OH (n≥ 1)

b)

CnH2n-1OH (n≥ 1)

c)

CnH2n+1OH (n≥ 1)

d)

CnH2n-2O (n≥ 1)

12.

Hợp chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3CH2OH

b)

(CH3)2CH-OH

c)

C6H5OH

d)

CH2=CH-CH2OH

13.

Trong thời gian gần đây nhiều người uống rượu bị ngộ độc dẫn đến viêm màng não, suy hô hấp và có một số đã tử vong, qua khám nghiệm người ta kết luận rằng những người này đều bị ngộ độc rượu metanol. Công thức của metanol là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

HCHO

d)

C3H7OH

14.

Oxi hóa etanol bằng CuO, đun nóng thu được 1 chất hữu cơ X. X là:

a)

propanal

b)

anđehit fomic

c)

axeton

d)

anđehit axetic

15.

Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được anđehit, vậy ancol A là

a)

ancol bậc I

b)

ancol bậc II

c)

ancol bậc I hoặc ancol bậc II

d)

ancol bậc III

16.

Ancol etylic không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na

c)

CuO (to)  

d)

HBr (to)

17.

Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2?

a)

ancol etylic

b)

propan – 2 – ol

c)

glixerol

d)

ancol metylic

18.

Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm -OH

a)

Liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon

b)

Liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

c)

Gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm

d)

Liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no

19.

Ở điều kiện thường, phenol là

a)

Chất lỏng không màu

b)

Chất lỏng màu hồng

c)

Tinh thể màu hồng

d)

Tinh thể không màu

20.

Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy xuất hiện

a)

kết tủa đen

b)

kết tủa đỏ gạch

c)

kết tủa trắng

d)

kết tủa xám bạc

21.

Cho phenol lỏng tác dụng với chất X. Sau phản ứng thấy có khí không màu thoát ra. X là

a)

NaOH

b)

Na

c)

Fe

d)

HNO3

22.

Khi nghiên cứu về phenol người ta có nhận xét sau. Nhận xét nào đúng

a)

Phenol là một axit mạnh, làm đổi màu quì tím

b)

Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quì tím

c)

Phenol là một axit yếu, làm đổi màu quì tím

d)

Phenol là một axit trung bình

23.

Phenol không phản ứng với

a)

Na

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

nước Br2

24.

Số đồng phân ancol ứng với CTPT C4H10O là

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

25.

Cho các ancol sau: metanol, propan-1-ol, butan-2-ol, 3-metylbutan-2-ol và 2-metylpropan-2-ol. Số ancol khi tác dụng với CuO/to tạo ra xeton là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

26.

Ancol bị oxi hóa bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

a)

propan–2–ol

b)

etanol

c)

pentan–3–ol

d)

2–metylpropan–2–ol

27.

Ancol nào dưới đây là ancol bậc III :

a)

2,2-đimetylpropan-1-ol

b)

3-metyl-butan-2-ol

c)

3-metylbutan-1-ol

d)

2-metylbutan-2-ol

28.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

HBr (t°), Na, CuO (t°)

b)

Ca, CuO (t°), C6H5OH

c)

NaOH, K, MgO

d)

Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH

29.

Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

Na, KOH, dung dịch Br2, HCl

b)

K, NaOH, HNO3 đặc, dung dịch Br2

c)

Na, NaOH, CaCO3, CH3COOH

d)

K, HCl, axit cacbonic, dung dịch Br2

30.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím

(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen

(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa vàng

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

31.

Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

b)

CnH2nO (n ≥ 1)

c)

CnH2n - 2O (n ≥ 3)

d)

CnH2n + 2O  (n ≥ 1)

32.

Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức

a)

(-COOH)

b)

(-NH2)

c)

(-CHO)

d)

(-OH)

33.

Anđehit CH3CHO có tên thay thế là

a)

metanal

b)

anđehit fomic

c)

anđehit axetic

d)

etanal

34.

Anđehit propionic có CTCT nào trong số các công thức dưới đây?

a)

CH3–CH2–CH2–CHO

b)

CH3–CH2–CHO

c)

CH3–CH(CH3) –CHO

d)

H–COO–CH2–CH3

35.

Tính chất hoá học chung của anđehit là 

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hoá

c)

Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

d)

Không có tính oxi hoá, không có tính khử

36.

Chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

a)

CH3OH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

37.

Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit?

a)

H–CH=O

b)

O=CH–CH=O

c)

CH3–CO–CH3

d)

CH3–CH=O

38.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

39.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n >= 1)

b)

CnH2n+2O2 (n >= 1)

c)

CnH2n+1O2 (n >= 1)

d)

CnH2n-1O2 (n >= 1)

40.

Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu?

a)

CH3CHO

b)

C2H5COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5OH

41.

Giấm ăn có công thức hoá học là

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCOOH

42.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

43.

Thuốc thử dùng để phân biệt axit axetic và ancol etylic là

a)

quỳ tím

b)

dung dịch NaNO3

c)

kim loại Na

d)

 dung dịch NaCl

44.

Axit fomic không tác dụng với

a)

dd AgNO3/NH3, t0

b)

Cu(OH)2

c)

CaCO3

d)

Cu

45.

Axit fomic có trong nọc kiến. Axit fomic có công thức là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

HCHO

46.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH ⟺H2SO4,t°\Longleftrightarrow H2SO4,t\degree

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

47.

Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, C2H5OH. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

48.

 Cho các câu sau:

1. Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm  -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

2. Dung dịch bão hoà của anđehit fomic (nồng độ 37-40%) được gọi là fomalin

3. Khi tác dụng với hiđro (Ni, t0) thì anđehit đóng vai trò là chất khử

4. Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử

5. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT là CnH2nO (n 1)

Các câu đúng là:    

a)

1,2,3,4

b)

1,2,5

c)

1,2,4,5

d)

1,2,3,5

49.

 Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Cu, NaCl

b)

Na, NaCl, CuO

c)

NaOH, Na, CaCO3

d)

Na, CuO, HCl

50.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?

a)

CH3CH2COOH

b)

CH3COOCH3

c)

CH2=CHCOOH

d)

CH3CH2CH2OH