Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hiểu đúng nhất về “DEV-C++”

a)

Phần mềm

b)

Ngôn ngữ

c)

Môi trường lập trình

d)

Câu lệnh

2.

Cho biết kết quả in ra màn hình của đoạn chương trình sau:

float a; a=(float) 23/8; cout<<a;

a)

2.875

b)

(float)23/8

c)

3

d)

2

3.

"Kết quả in ra màn hình của câu lệnh sau là 0". Phát biểu này đúng hay sai?

cout<< 23 % 2 << endl;

a)

True

b)

False

4.

Xác định kết quả của giá giá trị P trong biểu thức sau:

P = 20 + 4 – 50 % 6 ;

a)

22

b)

12

c)

2

d)

26

5.

Điều kiện n là giá trị chẵn được viết code câu lệnh if như thế nào?

a)

if ( n/2 > 0)

b)

if (n/2 = 0)

c)

if ( n % 2 == 0)

d)

if ( n % 2 != 0)

6.

Đoạn chương trình như hình bên dùng để ...

a)

Tìm giá trị nhỏ hơn trong 2 số a, b

b)

Tìm giá trị lớn hơn trong 2 số a, b

c)

Tìm ước chung của a và b

d)

Tìm bội chung của a và b

7.

Kết quả được in ra màn hình của đoạn chương trình sau?

int x, y;

x=100;

y=x*2;

x=y / 9;

cout<<x+3;

a)

22

b)

23

c)

25

d)

26

8.

Cho đoạn chương trình sau:

if (a>8) b=3;

else b=5;

khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị là bao nhiêu?

a)

0

b)

5

c)

3

d)

8

9.

Hãy chọn trình tự đúng cho đoạn code của chương trình: Kiểm tra biến N (số nguyên) là số chẳn hay lẻ?

a)

if (N%2 != 0)

cout<< N << " la so chan" ;

else

cout<< N << " la so le" ;

b)

if (N%2==1)

cout<< N << " la so chan" ;

else

cout<< N << " la so le" ;

c)

if (N%2==0)

cout<< N << " la so chan" ;

else

cout<< N << " la so le" ;

d)

if (N%2==-1)

cout<< N << " la so chan" ;

else

cout<< N << " la so le" ;

10.

Điều kiện a khác 0 được viết như thế nào trong C++?

a)

if ( a <> 0)

b)

if (a!=0)

c)

if (a# 0)

d)

if ( a khác 0)

11.

Xác định kết quả của đoạn chương trình sau:

int D = 5;

D--;

D--;

cout<<D+4;

a)

3

b)

9

c)

7

d)

11

12.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A + B

b)

A > B

c)

N % 100

d)

“A nho hon B”

13.

Trong cú pháp câu lệnh:

if (<điều kiện>)

{

<Khối lệnh 1>;

}

else

{

<Khối lệnh 2>;

}

thì <Khối lệnh 1> sẽ thực hiện khi:

a)

<điều kiện> cho kết quả đúng

b)

<điều kiện> cho kết quả sai

c)

Tùy theo từng bài toán cụ thể

d)

luôn được thực hiện

14.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Thoát khỏi Dev-C++:

a)

Nhấn phím Alt-F4 hoặc chọn menu File > Exit

b)

Nhấn phím Alt-F4 hoặc chọn menu File > Close

c)

Nhấn phím Alt-F5 hoặc chọn menu File > Exit

d)

Nhấn phím Alt-F5 hoặc chọn menu File > Close

16.

Câu lệnh cout trong C++ có tác dụng gì?

a)

Là stream đầu ra chuẩn trong C++

b)

Là stream đầu vào chuẩn trong C++

c)

Là lệnh chú thích trong C++

d)

Là lệnh khai báo một biến

17.

Để biên dịch và thực hiện chương trình, ta nhấn phím:

a)

F9

b)

F10

c)

F11

d)

F12

18.

Để nhập giá trị cho 2 biến a và b ta dùng lệnh

a)

cin>>a,b;

b)

cin>>a>>b;

c)

cout<<a,b;

d)

cout<<a<<b;

19.

Câu lệnh nào sau đây dùng để in giá trị lưu trong biến x ra màn hình?

a)

cout << x ;

b)

cout << " x " ;

c)

cin >> x;

d)

cin >> " x ";

20.

Trong câu lệnh in ra màn hình (cout), endl tương đương:

a)

"\n"

b)

"\t"

c)

"\d"

d)

"\f"

21.

Với x=3 thì câu lệnh cout << "x = " << x ; sẽ in ra màn hình:

a)

x = x

b)

x = 3

c)

3 = 3

d)

3 = x

22.

Hàm nhập xuất cin, cout nằm trong thư viện nào?

a)

iostream

b)

stdio.h

c)

conio.h

d)

math.h

23.

Để in ký tự tab khi in ra màn hình, thì trong câu lệnh cout ta dùng ký hiệu:

a)

“\n”;

b)

“\t”

c)

“\d”

d)

“\f”

24.

Trong C++ biểu thức 5 ≤ x ≤ 7 được ghi là?

a)

5 <= x <= 7

b)

5 =< x =< 7

c)

(5 <= x) && (x <= 7)

d)

5 =< x && x =< 7

25.

Trong C++ biểu thức (√x) + (√y) được ghi là?

a)

sqrt(x+sqrt(y))

b)

sqrt(x+y)

c)

sqrt(x) + sqrt(y)

d)

sqrt(x) + y

26.

Trong C++, biểu thức số học nào sau đây hợp lệ?

a)

5a + 7b + 8c

b)

[a *2*sqr (9 *b )] / 10

c)

x + y * abs (x)

d)

sin{sqrt[abs(x+1)]}

27.

Kết quả phép toán (7 * 3 % 6) là

a)

0

b)

3

c)

3.5

d)

21

28.

Phép gán nào sai?

a)

x = 7 ;

b)

x = x+ 7 ;

c)

x – 7 = 0 ;

d)

x = x ;

29.

Nhận biết câu lệnh khối (nhóm) bằng cặp dấu:

a)

( và )

b)

{ và }

c)

/* và */

d)

[ và ]

30.

Để gán giá trị 7 cho biến x?

a)

x = 7;

b)

7 = x;

c)

x : 7 ;

d)

x == 7

31.

Hàm chuẩn cho giá trị căn bậc hai của X?

a)

sprt(X)

b)

abs(X)

c)

sin(X)

d)

X*X

32.

Phép toán x++ là phép toán:

a)

tăng x lên thêm 1

b)

cộng 2 lần

c)

cộng x với x

d)

lũy thừa x

33.

Phép % là phép chia:

a)

Lấy phần nguyên

b)

Lấy phần dư

c)

Số thực

d)

Tính phần trăm

34.

Để lưu tuổi của con người nên dùng kiểu dữ liệu:

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

35.

Tổng bộ nhớ dành cho khai báo bên dưới là bao nhiêu byte?

int x, y ; float a, b ;

a)

4B

b)

8B

c)

16B

d)

32B

36.

Khai báo biến đúng cách trong C++?

a)

int x, y ;

b)

int x, y

c)

int : x, y ;

d)

int : x, y

37.

Cú pháp khai báo biến không khởi tạo?

a)

<kiểu dữ liệu> <danh sách biến> ;

b)

<kiểu dữ liệu> = <danh sách biến> ;

c)

<kiểu dữ liệu> : <danh sách biến> ;

d)

<kiểu dữ liệu> <danh sách biến>

38.

Kiểu dữ liệu không lưu số lẻ thập phân:

a)

int

b)

float

c)

double

d)

Cả 3: int, float, double

39.

Kiểu dữ liệu nào không phải là kiểu số?

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

40.

Bộ nhớ lưu trữ một giá trị kiểu int là?

a)

1 bit

b)

1 byte

c)

4 byte

d)

8 byte

41.

Kiểu dữ liệu float có phạm vi giá trị?

a)

0 đến 255

b)

- 3.4*1038 đến 3.4*1038

c)

-24*8-1 đến 24*8-1 -1

d)

0 đến 1

42.

Cấu trúc một chương trình thường được chia làm mấy phần ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tuỳ theo yêu càu cụ thể từng bài toán

43.

include là từ khóa dùng khai báo?

a)

Tên chương trình

b)

Thư viện

c)

Hằng

d)

Biến

44.

Chọn phát biểu sai:

a)

Chương trình thường gồm 2 phần: phần khai báo và phần thân

b)

Phần thân chương trình nhất thiết phải có

c)

Phần khai báo nhất thiết phải có

d)

Phần thân chương trình có thể không chứa một câu lệnh nào

45.

Ngôn ngữ dùng để viết chương trình gọi là?

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ máy và ngôn ngữ lập trình

46.

Một câu lệnh trong ngôn ngữ lập trình nếu đúng cú pháp sẽ được chuyển sang bao nhiêu câu lệnh trong ngôn ngữ máy

a)

1

b)

2

c)

Nhiều

d)

1 hay nhiều tuỳ câu lệnh

47.

Hằng là?

a)

Đại lượng không đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Đại lượng có thể thay đổi

c)

Khai báo bằng từ khoá include

d)

Không cần khai báo khi dùng

48.

Đoạn chú thích trong C++ được đặt trong cặp dấu?

a)

{ và }

b)

/* và */

c)

[ và ]

d)

(* và *)

49.

Hằng được biểu diễn đúng

a)

main

b)

9,81

c)

“false

d)

10

50.

Tên nào đặt sai qui tắc

a)

Kytudacbiet

b)

_daugachduoi

c)

Baitap1

d)

baitapC++