Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập kì 2 _tin11
Total questions: 60
Worksheet time: 36mins
Câu 1: // là phép toán gì trong Python ?
Chia lấy phần nguyên
Cộng
Trừ
Chia lấy phần dư
Câu 2: Chọn đáp án đúng cách viết từ khóa trong Python ?
int, True, Print, input.
Str, True, Print, Input
float, True, print, input.
Bool, True, Print, Input
Câu 4: :Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
a=5
b=6
c = a**2+b-a
print(c)
Giá trị của c là bao nhiêu ?
26
27
28
11
biểu thức xy−x+y3 trong Python là:
x**y - 3/x+y
x*y - 3/(x+y)
x**y - 3/(x+y)
(x**y - 3)/(x+y)
not(x-2000 < 1) . khi x = 2011 thì kết quả của biểu thức là:
11
flase
True
10
Cú pháp khởi tạo danh sách list là
a = [1, 2, …, N]
<Tên danh sách> = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]
[Tên danh sách] = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]
<Tên danh sách> = (<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>)
Câu lệnh khởi tạo list nào sau đây đúng cú pháp
a = [1, 2, 3, 4, 5]
a = (1, 2, 3, 4, 5)
<a> = [1, 2, 3, 4, 5]
<a> = [<1>, <2>, <3>, <4>, <5>]
Đâu là lệnh truy xuất đến phần tử thứ i của list a
a(i)
a{i}
ai
a[i]
a = [1,2,3,4,5]
a[1] có giá trị là
1
2
3
4
Cho a = [1,2,3,4,5]
Lệnh len(a) cho giá trị là bao nhiêu?
1
3
4
5
a = [1,2,3,4,5]
b = ['a','b','c','d','e']
c = a + b
giá trị của c là
1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e'
[1,'a',2,'b',3,'c',4,'d',5,'e']
[1,2,3,4,5]['a','b','c','d','e']
[1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e']
a = ['PCT', 11, 'TIN']
len(a) cho kết quả là:
8
7
3
9
A = ['TIN']
Y = len(A)
Y có giá trị là bao nhiêu?
5
3
1
Không có giá trị
E = "I am a robot"
V = "Tôi là người máy"
print(E + “_” + V)
cho ra kết quả gì?
I am a robot_Tôi là người máy
I am a robot "_" Tôi là người máy
Tôi là người máy I am a robot
Tôi là người máy I am a robot
Trong xâu, câu lệnh sau làm gì?
a="TIN"
For i in a: print(i)
T
I
N
TIN
3
T_I_N
s = "123456789"
s=s.replace("345","")
biến S chứa giá trị nào sau đây:
"126789"
"1256789"
"123789"
"345"
a="Thành công"
n=len(a)
n nhận giá trị bằng bao nhiêu?
9
10
11
12
Cho 2 xâu a,b. Hãy cho biết câu lệnh sau thực hiện công việc gì:
n=len(b)
if (a[0] == b[n-1]): print("Hai xâu giống nhau")
else: print("Hai xâu khác nhau")
Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu a và kí tự cuối cùng của xâu b.
Xuất ra kết quả so sánh của xâu a và xâu b.
Xuất ra kết quả so sánh chiều dài của xâu a và chiều dài của xâu b.
Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu b và kí tự cuối cùng của xâu a.
b="one"
n=len(b)-1
for i in range(n,-1,-1): print(b[i])
cho kết quả là gì?
e
n
o
o
n
e
one
one
one
eno
eno
eno
Cho S1="Bien dao que huong"
S2= S1.upper()
S2 có giá trị là:
Q
BIEN DAO QUE HUONG
Que huong
Bien dao
Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:
Không tồn tại
Xâu rỗng
Chứa kí tự 0
Xâu ngắn
Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
"Tin hoc" > "Tien tien ty"
"Anh" < "Em"
"tin hoc" = "TIN HOC"
"Ha Noi" > "Ha Noi mua thu"
s = "abc123456"
s=s[3:6]
cho giá trị bằng:
123
234
bc12
c123
s1 = "10"
s2 = "1001010"
i=s2.find(s1)
print(i)
cho giá trị bằng:
0
1
3
5
S="123456789"
i=S[1:4]
print(i)
cho kết quả là gì?
234
1234
2345
123
“Tin học” * 3
cho ra kết quả gì?
Tin họcTin họcTin học
Tin học * 3
Báo lỗi
“Tin học” * 3
Cho S1="Bien dao que huong"
S2= S1[0].upper()
S2 có giá trị là:
B
Bien Dao Que Huong
Dấu cách
BIEN DAO QUE HUONG
Cho S1="Bien dao que huong"
S2= S1.lower()
S2 có giá trị là:
dao que huong
BIEN DAO QUE HUONG
Que huong
bien dao que huong
Khẳng định nào sau đây là đúng trong chú thích Python?
Chú thích giúp lập trình viên hiểu rõ về chương trình
Trình thông dịch Python bỏ qua những chú thích
có thể viết chú thích trên cùng 1 dòng với lệnh/biểu thức hoặc viết trên nhiều dòng mà không vẫn đề gì cả
Tất cả các đáp án trên.
Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?
Tên biến có thể bắt đầu bằng gạch dưới "_"
Có thẻ sử dụng "keyword" làm tên biến
Tên biến có thể bắt đầu bằng 1 chữ số
Tên biến có thể có các kí hiệu như !,@,#,$,%....
Trong NNLT Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?
b**2 − 4*a*c
b2−4ac
b2− 4a*c
b*b − 4ac
Trong NNLT Python, biểu thức nào sau đây là biểu thức quan hệ?
x+1
x>1
(0<=x) And (x<=1)
2
Trong NNLT Python, kết quả của biểu thức 15 % (2+4) * 2
6
3
1
4
Hãy cho biết giá trị của biến x, y sau khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
x = 10
y = 5
x = x - y
y = x
x = 10, y = 5
x = 5, y = 10
x = 5, y = 5
x = 10, y = 10
Cho đoạn lệnh sau:
S=0
for i in range(N) : S=S+1
Nếu N= 5 thì S=?
S= 6
S= 5
S= 10
S= 12
Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:
S = 1
for i in range(1,4) :
S = S * 2
S = 6
S = 8
S = 10
S = 12
Xét đoạn chương trình sau
for i in range (1,11) :
if(i % 3 == 0) or (i % 5 == 0) :
print( i )
A. 3 5 7 9 10
B. 2 4 6 8 10
C.1 3 5 7 9
D.3 5 6 9 10
Câu lệnh sau
s=5
while (s<=20): s=s+2
Câu lệnh trên dừng lại khi nào?
S= 20
S> 20
S< 20
S= 6
Cho đoạn lệnh sau:
dem= 0
for i in range(1,n+1):
if i%3== 0:
dem=dem +1
trong trường hợp N=10 thì dem=?
1
3
0
2
Cho bài toán: s=n!
đoạn code nào sau đây là đúng để tính s?
S:=1;
for i in range (1,N+1):S=S+i;
S:=0;
for i in range (1,N+1):S=S*i;
S:=0;
for i in range (1,N+1):S=S+i;
S=1
for i in range (1,N+1):
S=S*i
Cho đoạn chương trình sau:
x=5
y=3
if x>y:
F=x*x-y
else :F=3*x-y
print(F)
Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:
2
12
21
22
Cho mảng A gồm N số nguyên dương. Đoạn chương trình sau làm gì?
d = 0
for i in range (1,n+1):
if A[i] % 2 == 0 : d = d + 1
Đếm các số chẳn trong mảng A.
Tính tổng các phẩn tử của mảng A.
Tính tổng các số lẻ trong mảng A.
Đếm các số lẻ trong mảng A.
Đoạn lệnh sau thực hiện và cho kết quả gì?
for i in range(1,11):
if a[i] % 2 !=0 : print(a[i])
Xuất ra các giá trị phần tử mảng chia hết cho 2
Tính tổng phần tử mảng chia hết cho 2
Xuất ra các giá trị phần tử mảng không chia hết cho 2
Nhập từng phần tử cho mảng
a = 18.5
b = 30
print(int(a + b))
(a)
Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình:
A=[]
A.append(11)
A.append(2)
print(A)
[11,2]
112
11
2
Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:
A=[1,4,8,6,9,2]
S=0
for i in A:
if i%2==0:
S+=i
print(S)
10
20
30
0
Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:
A=[1,4,8,6,9,2]
S=0
for i in A:
if i%2 !=0:
S+=i
10
20
30
0
Trong Python Hàm Cho giá trị là độ dài của xâu là:
len(<biến xâu>).
find().
count(<xâu>).
upper().
Trong Python cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:
s='tin học'
print(s.upper())
In xâu S sau khi đã chuyển tất cả các ký tự thành chữ in hoa.
In xâu S sau khi đã chuyển kí tự đầu tiên thành in hoa, các ký tự còn lại thành chữ thường
In xâu S nhưng đã đảo ngược.
In xâu S sau khi đã chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
Đoạn code dưới đây có ý nghĩa gì?
f=open("test.txt", "r")
Mở file test.txt được phép đọc và ghi vào file
Mở file test.txt chỉ được phép đọc file
Mở file test.txt và được phép ghi đè vào file
Mở file test.txt và được phép ghi tiếp vào file
Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
len()
find()
join()
split()
kết quả của đoạn code dưới đây là
numbers=[2,3,4]
2,3,4
2 3 4
[2,3,4]
[2 3 4]
Khẳng định nào là đúng khi nói về đoạn code sau:
def printHello():print("Hello")
a=printHello()
printHello() là 1 hàm và a là 1 biến. Cả 2 đều không phải là đối tượng.
Cả printHello()và a đều thể hiện chung 1 đối tượng
printHello()và a là 2 đối tượng khác nhau
Lỗi cú pháp. Không thể gán hàm cho 1 biến trong Python
Đâu là output cuả chương trình dưới đây
def outerFunction():
global a
a = 20
def innerFunction():
global a
a = 30
print('a =', a)
a = 10
outerFunction()
print('a =', a)
a=10 a=30
a=10
a=20
a=30
Câu lệnh sau thể hiện thao tác gì?
a, b = map(input(' 2 số a và b là: ').split())
in ra màn hình 2 số theo thứ tự a, b
Nhập 2 số nguyên a, b
Nhập vào từ bàn phím 2 số theo thứ tự a, b.
in ra màn hình 2 số thực a, b
Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,…) trong Python?
Dấu ngoặc nhọn { }
Dấu ngoặc vuông [ ]
Thụt lề
Dấu ngoặc đơn ( )
Kết quả nào đúng khi trả về cho câu lệnh hàm range sau:
for i in range(1,10,2):
print(i)
1 3 5 7 9
1, 3, 5, 7, 9
1
3
5
7
9
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trong 1 khối lệnh if của chương trình có thể sử dụng mấy lệnh elif?
1
2
3
Bao nhiêu cũng được
Ngôn ngữ lập trình phổ biến thích hợp với nhiều người là:
Ngôn ngữ tự nhiên
Ngôn ngữ máy tính
Hợp ngữ
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Output của lệnh là: print(3 >= 3)
3 >= 3
True
False
None
