Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

2.

Sóng cơ là

a)

dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

3.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

4.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

5.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

6.

Một sóng cơ có tần số ff , truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng vv và bước sóng λ\lambda . Hệ thức đúng là

a)

v=λfv=\lambda f

b)

v=fλv=\dfrac{f}{\lambda}

c)

v=λfv=\dfrac{\lambda}{f}

d)

v=2πfλv=2\pi f\lambda

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

8.

Sóng cơ học là quá trình (I) truyền pha. (II) truyền năng lượng. (III) truyền vật chất. (IV) truyền pha dao động.

a)

(I), (II) và (IV).

b)

(I), (II) và (III).

c)

(I), (III) và (IV).

d)

(II), (III) và (IV).

9.

Giả sử tại nguồn O có sóng dao động theo phương trình uo=Acos⁡(ωt)u_o=A\cos(\omega t) . Sóng này truyền dọc theo trục Ox với tốc độ vv , bước sóng λ\lambda . Phương trình sóng của một điểm M nằm trên phương Ox cách nguồn sóng một khoảng dd là

a)

uM=Asin⁡ ⁣(ω (t−dv))u_M=A\sin\!\left(\omega\,\big(t-\dfrac{d}{v}\big)\right)

b)

uM=Acos⁡ ⁣(ω (t+dv))u_M=A\cos\!\left(\omega\,\big(t+\dfrac{d}{v}\big)\right)

c)

uM=Acos⁡ ⁣(ωt+2πdλ)u_M=A\cos\!\left(\omega t+2\pi\dfrac{d}{\lambda}\right)

d)

uM=Acos⁡ ⁣(ωt−2πdλ)u_M=A\cos\!\left(\omega t-2\pi\dfrac{d}{\lambda}\right)

10.

Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kì đúng bằng nửa bước sóng.

b)

Không có sự truyền pha của dao động.

c)

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

d)

Là quá trình truyền năng lượng.

11.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

12.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

3 s

13.

Sóng dọc là sóng các phần tử

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

14.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lỏng khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

15.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

16.

Sóng ngang không truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

17.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

phương dao động và phương truyền sóng.

b)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.

c)

phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

18.

Sóng ngang là loại sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

song song với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

19.

Gọi vr,vl,vkv_r, v_l, v_k lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

a)

vr<vl<vkv_r<v_l<v_k

b)

vr<vk<vlv_r<v_k<v_l

c)

vr>vl>vkv_r>v_l>v_k

d)

vr>vk>vlv_r>v_k>v_l

20.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số và bước sóng đều thay đổi.

b)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

c)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

d)

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

21.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm.

b)

Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm.

d)

Sóng siêu âm truyền được trong chân không.

22.

Chọn câu sai trong các câu sau. Sóng âm

a)

không truyền được trong chân không.

b)

truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.

c)

có vận tốc truyền phụ thuộc nhiệt độ.

d)

chỉ có sóng âm có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 2000 Hz mới truyền được trong không khí.

23.

Cường độ âm là năng lượng âm

a)

truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền âm, đơn vị là W/m².

b)

truyền trong một đơn vị thời gian, đơn vị là W/m².

c)

truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là W/m².

d)

truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là J/s.

24.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

25.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

26.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

27.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang.

b)

luôn là sóng dọc.

c)

sóng dọc hoặc ngang.

d)

sóng dừng.

28.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

của cả hai sóng đều giảm.

b)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

c)

của cả hai sóng đều không đổi.

d)

của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.

29.

Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900 MHz900\,\text{MHz} . Coi tốc độ truyền sóng bằng 3⋅108 m/s3\cdot10^8\,\text{m/s} . Sóng điện từ này thuộc loại

a)

sóng vô tuyến.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia gamma.

30.

Tia hồng ngoại là

a)

bức xạ có màu hồng nhạt.

b)

bức xạ không nhìn thấy được.

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

31.

Tia hồng ngoại được phát ra

a)

chỉ bởi các vật được nung nóng (đến nhiệt độ cao).

b)

chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 0°C.

c)

bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K.

d)

chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.

32.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

dùng để diệt khuẩn.

c)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

d)

chữa bệnh còi xương.

33.

Tia tử ngoại là

a)

bức xạ có màu tím.

b)

bức xạ không nhìn thấy được.

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

34.

Phát biểu nào là sai khi nói về tia Rơn-ghen?

a)

Tia Rơn-ghen có khả năng đâm xuyên.

b)

Tia Rơn-ghen tác dụng mạnh lên phim ảnh, làm phát quang một số chất.

c)

Tia Rơn-ghen có tác dụng sinh lí.

d)

Tia Rơn-ghen không có khả năng ion hóa không khí

35.

Tia X có bước sóng

a)

lớn hơn tia hồng ngoại.

b)

nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

lớn hơn tia tử ngoại.

d)

không thể đo được.

36.

Trong các loại tia sau, tia nào có tần số nhỏ nhất?

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia tử ngoại.

d)

tia Rơn-ghen.

37.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ\lambda . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ2k\lambda với k=0,±1,±2,…k=0,\pm1,\pm2,\ldots

b)

(2k+1)λ(2k+1)\lambda với k=0,±1,±2,…k=0,\pm1,\pm2,\ldots

c)

kλk\lambda với k=0,±1,±2,…k=0,\pm1,\pm2,\ldots

d)

(k+0,5)λ(k+0{,}5)\lambda với k=0,±1,±2,…k=0,\pm1,\pm2,\ldots

38.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

cùng tần số, cùng phương.

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

39.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về giao thoa sóng?

a)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng.

b)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp.

c)

Hai sóng xuất phát từ cùng một nguồn sóng là hai sóng kết hợp.

d)

Các sóng kết hợp là các sóng dao động cùng tần số, cùng phương, hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

40.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1S_1 và S2S_2 . Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2S_1S_2 sẽ

a)

dao động với biên độ cực tiểu.

b)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

41.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

42.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ điểm đó tới các nguồn với k=0,±1,±2,…k=0,\pm1,\pm2,\ldots có giá trị là

a)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda .

b)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\tfrac12\right)\lambda .

c)

d2−d1=2kλd_2-d_1=2k\lambda .

d)

d2−d1=kλ2d_2-d_1=k\tfrac{\lambda}{2} .

43.

Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại điểm M là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi Δφ\Delta\varphi là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M. Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi

a)

(2k+1)π2\dfrac{(2k+1)\pi}{2} .

b)

Δφ=2kπ\Delta\varphi=2k\pi .

c)

(2k+1)π4\dfrac{(2k+1)\pi}{4} .

d)

Δφ=(2k+1)π\Delta\varphi=(2k+1)\pi .

44.

Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi Δφ\Delta\varphi là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại cùng một điểm M. Li độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

Δφ=(2k+1)π\Delta\varphi=(2k+1)\pi .

b)

Δφ=(2k+1)π2\Delta\varphi=\dfrac{(2k+1)\pi}{2} .

c)

Δφ=2kπ\Delta\varphi=2k\pi .

d)

Δφ=(2k+1)λ\Delta\varphi=(2k+1)\lambda .

45.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ\lambda thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức đúng là

a)

i=λaDi=\dfrac{\lambda a}{D} .

b)

i=aDλi=\dfrac{aD}{\lambda} .

c)

λ=iaD\lambda=\dfrac{i}{aD} .

d)

λ=iaD\lambda=\dfrac{ia}{D} .

46.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng

a)

ánh sáng có bản chất sóng.

b)

ánh sáng là sóng điện từ.

c)

ánh sáng có thể bị tán sắc.

d)

ánh sáng là sóng ngang.

47.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân là i, vùng giao thoa trên màn rộng một đoạn L (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng trên màn là nsn_s tính bằng biểu thức

a)

ns=[Li]+1n_s=\left[\dfrac{L}{i}\right]+1 .

b)

ns=2[L2i]+1n_s=2\left[\dfrac{L}{2i}\right]+1 .

c)

ns=2[L2i+0,5]n_s=2\left[\dfrac{L}{2i}+0{,}5\right] .

d)

ns=[Li+0,5]n_s=\left[\dfrac{L}{i}+0{,}5\right] .

48.

Công thức dùng để xác định vị trí vân sáng ở trên màn là

a)

x=2kλDax=\dfrac{2k\lambda D}{a} .

b)

x=(k+1)Dλx=\dfrac{(k+1)D}{\lambda} .

c)

x=(2k+1)Dλx=\dfrac{(2k+1)D}{\lambda} .

d)

x=kλDax=\dfrac{k\lambda D}{a} .

49.

Để đo bước sóng của ánh sáng người ta dùng thí nghiệm

a)

tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

vẽ ánh sáng đơn sắc.

c)

tán sắc của Niutơn.

d)

giao thoa với khe Young.

50.

Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

a)

λ\lambda .

b)

λ4\dfrac{\lambda}{4} .

c)

λ2\dfrac{\lambda}{2} .

d)

2λ2\lambda .

51.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân là i, vùng giao thoa trên màn rộng một đoạn L (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân tối trên màn là ntn_t được tính bằng biểu thức

a)

nt=[Li]n_t=\left[\dfrac{L}{i}\right] .

b)

nt=2[L2i]+1n_t=2\left[\dfrac{L}{2i}\right]+1 .

c)

nt=2[L2i+0,5]n_t=2\left[\dfrac{L}{2i}+0{,}5\right] .

d)

nt=[Li+0,5]n_t=\left[\dfrac{L}{i}+0{,}5\right] .

52.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng?

a)

Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng.

b)

Bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.

c)

Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.

d)

Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.

53.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ll khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

l=(2k+1)λ4l=(2k+1)\dfrac{\lambda}{4} .

b)

l=λ2l=\dfrac{\lambda}{2} .

c)

l=kλl=k\lambda .

d)

l=(2k+1)λ2l=(2k+1)\dfrac{\lambda}{2} .

54.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ll khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là

a)

l=kλ2l=k\dfrac{\lambda}{2} .

b)

l=λ2l=\dfrac{\lambda}{2} .

c)

l=(2k+1)λ2l=(2k+1)\dfrac{\lambda}{2} .

d)

l=kλl=k\lambda .

55.

Trên một sợi dây có chiều dài ll , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là vv không đổi. Tần số của sóng là

a)

v2l\dfrac{v}{2l} .

b)

v4l\dfrac{v}{4l} .

c)

2vl\dfrac{2v}{l} .

d)

vl\dfrac{v}{l} .

56.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

57.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ\lambda . Khoảng cách giữa hai nút sóng liên kế là

a)

λ2\dfrac{\lambda}{2} .

b)

2λ2\lambda .

c)

λ4\dfrac{\lambda}{4} .

d)

λ\lambda .

58.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

59.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kế nó bằng

a)

một bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

hai bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

60.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

b)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.