wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Simple Harmonic Motion: Basic Concepts

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là:

a)

là một hàm tan của thời gian

b)

là một hàm bậc nhất của thời gian

c)

là một hàm bậc hai của thời gian

d)

một hàm sin hoặc cos của thời gian

2.

Chu kì dao động là

a)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

b)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

3.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

Pha ban đầu

b)

Li độ

c)

Biên độ

d)

Tần số

4.

Một vật dao động điều hoà với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

là hàm bậc hai của thời gian

b)

không đổi theo thời gian

c)

biến thiên điều hoà theo thời gian

d)

là hàm bậc nhất với thời gian

5.

Biên độ của hệ dao động điều hoà phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách chọn gốc thời gian của hệ

b)

Cách chọn trục tọa độ

c)

Cách kích thích cho vật dao động

d)

Cấu tạo của hệ

6.

Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

biên độ của vật dao động

b)

vận tốc ban đầu

c)

gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ

d)

đặc tính của hệ dao động

7.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ), radian là thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng:

a)

ω

b)

T

c)

(ωt + φ)

d)

A

8.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại

c)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

d)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

9.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = −ωAcos(ωt + φ)

b)

v = ωAsin(ωt + φ)

c)

v = ωAcos(ωt + φ)

d)

v = −ωAsin(ωt + φ)

10.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Gia tốc của vật được tính bằng công thức

a)

a = −ω2Asin(ωt + φ)

b)

a = ω2Acos(ωt + φ)

c)

a = −ω2Acos(ωt + φ)

d)

a = ω2Asin(ωt + φ)

11.

Khi một chất điểm dao động điều hoà thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ

b)

Gia tốc

c)

Li độ

d)

Vận tốc

12.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

a)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật

13.

Véc-tơ vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn

a)

ngược hướng chuyển động

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng hướng chuyển động

d)

hướng ra xa vị trí cân bằng

14.

Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

gia tốc cực đại

b)

li độ bằng biên độ

c)

li độ có độ lớn cực đại

d)

li độ bằng 0

15.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng tần số góc

b)

cùng pha

c)

cùng biên độ

d)

cùng pha ban đầu

16.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)
b)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

c)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

17.

Trong dao động điều hòa gia tốc a và li độ x có mối quan hệ pha như thế nào?

a)

Ngược pha

b)

Đồng pha

c)

Lệch pha

d)

Vuông pha

18.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Bình phương biên độ dao động

b)

Li độ của dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kì dao động

19.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì ở vị trí cân bằng:

a)

Thế năng lớn hơn W

b)

Động năng lớn hơn W

c)

Thế năng bằng W

d)

Động năng bằng W

20.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T, động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì nào?

a)

Chu kì 2T

b)

Chu kì T/2

c)

Chu kì T

d)

Không điều hòa

21.

Chọn câu sai về năng lượng của một vật dao động điều hòa:

a)

Luôn luôn là một hằng số

b)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

c)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

22.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên?

a)

Động năng giảm, thế năng tăng khi đi từ vị trí biên đến VTCB

b)

Động năng tăng, thế năng giảm

c)

Động năng bằng không, thế năng cực đại ở VTCB

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

23.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, gia tốc

b)

Vận tốc, li độ

c)

Gia tốc, pha dao động

d)

Chu kì, cơ năng

24.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì đại lượng nào giảm?

a)

Độ lớn vận tốc của chất điểm

b)

Động năng của chất điểm

c)

Độ lớn gia tốc của chất điểm

d)

Độ lớn li độ của chất điểm

25.

Dao động tắt dần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tần số giảm dần

b)

Biên độ giảm dần

c)

Chu kì giảm dần

d)

Cơ năng không đổi

26.

Dao động của hệ chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là gì?

a)

Dao động duy trì

b)

Dao động tắt dần

c)

Dao động tự do

d)

Dao động cưỡng bức

27.

Một hệ dao động cưỡng bức đang thực hiện dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi điều kiện nào thỏa mãn?

a)

Chu kì lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì riêng

b)

Tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng

c)

Chu kì lực cưỡng bức lớn hơn chu kì riêng

d)

Tần số lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng

28.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với loại dao động nào?

a)

Dao động duy trì

b)

Dao động cưỡng bức

c)

Dao động điều hòa

d)

Dao động tắt dần

29.

Theo định nghĩa, sóng cơ là gì?

a)

Những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi

b)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

c)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

d)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình lan truyền pha dao động

b)

Quá trình truyền vật chất từ điểm này sang điểm khác

c)

Quá trình truyền năng lượng

d)

Quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

31.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

32.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?

a)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

b)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

c)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

d)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động

33.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó

c)

biên độ dao động của nguồn

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động

34.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Bước sóng

c)

Tần số dao động

d)

Môi trường truyền sóng

35.

Đại lượng được đo bằng năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

bước sóng

b)

cường độ sóng

c)

biên độ sóng

d)

tốc độ truyền sóng

36.

Tìm phát biểu sai:

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng phương truyền gần nhau nhất và dao động cùng pha

b)

Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian 1 chu kì T

c)

Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì dao động ngược pha

d)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền thì dao động cùng pha

37.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn, lỏng và chân không

b)

Lỏng, khí và chân không

c)

Rắn, lỏng, khí

d)

Rắn, khí và chân không

38.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

39.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

Kim loại

b)

Chân không

c)

Không khí

d)

Nước

40.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Tần số của sóng

b)

Bước sóng

c)

Biên độ sóng

d)

Tốc độ truyền sóng

41.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

là phương ngang

b)

có phương dao động thẳng đứng

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

trùng với phương truyền sóng

42.

Một sóng dọc truyền trong môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

là phương thẳng đứng

43.

Trong sự truyền sóng cơ, khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng là

a)

một nửa bước sóng

b)

một phần tư bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần ba bước sóng

44.

Một sóng cơ lan truyền với tần số f và tốc độ v. Công thức đúng của bước sóng λ là

a)

λ = v/f

b)

λ = v·f

c)

λ = 1/f

d)

λ = 1/v

45.

Khi mũi nhọn S dao động thẳng đứng tạo sóng ngang trên mặt nước, nhận xét đúng về chuyển động của các phần tử nước là

a)

các phần tử nước đứng yên

b)

miếng xốp dao động theo phương ngang

c)

các phần tử nước dao động vuông góc phương truyền

d)

miếng xốp bị đẩy đi theo chiều truyền

46.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?

a)

Sóng ngang có các phần tử dao động theo phương ngang

b)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất

c)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì

d)

Sóng dọc có các phần tử dao động trùng với phương truyền

47.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không

b)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ mang năng lượng

48.

Sóng điện từ là

a)

sóng dọc, truyền được trong chân không

b)

sóng ngang, truyền được trong chân không

c)

sóng ngang, không truyền được trong chân không

d)

sóng dọc, không truyền được trong chân không

49.

Một người dùng điện thoại di động để gọi. Loại sóng điện từ được sử dụng là

a)

tia tử ngoại

b)

tia gamma

c)

sóng vô tuyến

d)

tia X

50.

Một vệ tinh thông tin thu tín hiệu truyền hình rồi phát lại về Trái Đất. Loại sóng dùng trong quá trình này là

a)

bức xạ hồng ngoại

b)

bức xạ tử ngoại

c)

sóng vô tuyến

d)

ánh sáng nhìn thấy

51.

Tiếp xúc lâu với ánh nắng buổi trưa làm da sạm đổi màu. Tác dụng chủ yếu gây ra hiện tượng này là của

a)

tia X (Rơn ghen)

b)

tia gamma

c)

tia tử ngoại (UV)

d)

tia hồng ngoại (IR)

52.

Cơ thể người có thân nhiệt khoảng 37°C là nguồn phát ra chủ yếu

a)

tia tử ngoại

b)

tia X

c)

tia gamma

d)

tia hồng ngoại

53.

Nguồn sáng nào sau đây không phát ra tia tử ngoại?

a)

Cục than hồng

b)

Đèn thủy ngân

c)

Hồ quang điện

d)

Mặt Trời

54.

Tia X có bước sóng

a)

lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

d)

lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

55.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần, sắp xếp đúng là

a)

tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

b)

tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

c)

vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

d)

tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X

56.

Cho f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma. Quan hệ đúng giữa các tần số là

a)

f2 > f1 > f3

b)

f3 > f2 > f1

c)

f1 > f3 > f2

d)

f3 > f1 > f2

57.

Bốn ánh sáng đơn sắc thuộc miền nhìn thấy: lam, tím, đỏ, cam. Ánh sáng có tần số lớn nhất là

a)

ánh sáng cam

b)

ánh sáng lam

c)

ánh sáng tím

d)

ánh sáng đỏ

58.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

b)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

c)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

d)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

59.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau

b)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường

c)

tổng hợp của hai dao động

d)

tạo thành các gợn lồi lõm

60.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng pha ban đầu

b)

cùng biên độ

c)

cùng tần số

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

61.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 − d1 = kλ/2

b)

d2 − d1 = (2k + 1)λ/2

c)

d2 − d1 = kλ

d)

d2 − d1 = (2k + 1)λ/4

62.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ có giá trị trung bình

b)

đứng yên không dao động

c)

dao động với biên độ bé nhất

d)

dao động với biên độ lớn nhất

63.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm

b)

có tính chất sóng

c)

có tính chất hạt

d)

là sóng dọc

64.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn

b)

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng

c)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn

d)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

65.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một nửa khoảng vân

b)

một khoảng vân

c)

một phần tư khoảng vân

d)

hai lần khoảng vân

66.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng

a)

nửa nguyên lần bước sóng

b)

nguyên lần nửa bước sóng

c)

nửa bước sóng

d)

nguyên lần bước sóng

67.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng

a)

nguyên lần bước sóng

b)

nguyên lần nửa bước sóng

c)

nửa nguyên lần bước sóng

d)

nửa bước sóng

68.

Sóng dừng là tổng hợp của nhiều

a)

sóng tới và sóng ngang

b)

sóng dọc và sóng ngang

c)

sóng ngang và sóng phản xạ

d)

sóng tới và sóng phản xạ

69.

Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số lẻ lần bước sóng

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng

70.

Trong sóng dừng nút sóng và bụng sóng liên tiếp cách nhau

a)

một bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

hai lần tư bước sóng

71.

Khi nói về sóng dừng trên sợi dây. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng một nửa bước sóng

b)

Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng một phần tư bước sóng

c)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng

d)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng

72.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?

a)

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2

b)

Sóng dừng là tổng hợp của nhiều sóng tới và sóng phản xạ

c)

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ

d)

Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định

73.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

hai bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

74.

Sóng nào có ứng dụng để đo tốc độ truyền sóng?

a)

Sóng ánh sáng

b)

Sóng âm

c)

Sóng điện từ

d)

Sóng dừng

75.

Chọn phát biểu đúng: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định

b)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

luôn ngược pha với sóng tới