wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 71

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:

a)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học

c)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học

d)

Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng

2.

Sinh vật tự dưỡng gồm:

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng

c)

Tiêu thụ và phân giải

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng

3.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hổ

4.

…(1)… là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản sẽ đi kèm với sự …(2)… năng lượng. Chọn cặp đúng cho (1), (2).

a)

1 – đồng hóa; 2 – tích lũy

b)

1 – đồng hóa; 2 – giải phóng

c)

1 – dị hóa; 2 – tích lũy

d)

1 – dị hóa; 2 – giải phóng

5.

Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình …(1)… sẽ được vận chuyển qua cấu trúc …(2)… để bài tiết. Chọn cặp đúng cho (1), (2).

a)

1 – đồng hóa; 2 – màng sinh chất

b)

1 – đồng hóa; 2 – thành tế bào

c)

1 – dị hóa; 2 – màng sinh chất

d)

1 – dị hóa; 2 – thành tế bào

6.

Ở cấp cơ thể, chất thải từ quá trình …(1)… sẽ được vận chuyển qua cấu trúc …(2)… để bài tiết. Chọn cặp đúng cho (1), (2).

a)

1 – đồng hóa; 2 – màng sinh chất

b)

1 – đồng hóa; 2 – thành tế bào

c)

1 – dị hóa; 2 – màng sinh chất

d)

1 – dị hóa; 2 – thành tế bào

7.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm:

a)

Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng

b)

Hấp thụ, phân giải và huy động năng lượng

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng

d)

Tái hấp thụ, phân giải và huy động năng lượng

8.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật: Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật

a)

Đ-Đ-Đ-S

b)

S-Đ-Đ-S

c)

S-S-S-Đ

d)

Đ-S-Đ-S

10.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới trải qua mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

11.

Cho các dạng năng lượng: ADP, ATP, mỡ và glycogen. Có bao nhiêu dạng năng lượng tích lũy để cơ thể dễ sử dụng khi lấy từ môi trường oxygen, nước và thức ăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cho các sinh vật sau đây: cây chuối; vi khuẩn lam; nấm đa bào; tảo lục; trùng giày; con bò; vi khuẩn trong ruột mối; rong đuôi chó; san hô; giun, sán. Có bao nhiêu sinh vật dị dưỡng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?

a)

50

b)

92

c)

17

d)

25

14.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K

b)

Fe, Cu, Zn, Cl

c)

P, Mg, S, N

d)

P, K, N, Ca

15.

Thiếu sắt (Fe) thì cây bị vàng, nguyên nhân vì sắt là:

a)

Thành phần cấu tạo diệp lục

b)

Enzyme xúc tác tổng hợp diệp lục

c)

Thành phần cấu tạo lục lạp

d)

Enzyme xúc tác cho quang hợp

16.

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu:

a)

Tham gia cấu trúc nền tế bào

b)

Hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất

c)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

d)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt

17.

Khi cây bị vàng úa, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng loại nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe3+

18.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự:

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân

b)

Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá

19.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng:

a)

Hợp chất

b)

Đơn chất

c)

Chất kết tủa

d)

Ion hòa tan

20.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự:

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân

d)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → tế bào lông hút → mạch gỗ của thân

21.

Rễ cây hấp thu khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu

b)

Hấp thụ chủ động

c)

Hấp thụ thụ động

d)

Hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động

22.

Sự thoát hơi nước ở lá chủ yếu diễn ra qua con đường khí khổng vì lí do nào sau đây?

a)

Có vận tốc lớn, không được điều chỉnh

b)

Có vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng

c)

Có vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

d)

Có vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng

23.

Cây trên cạn khi bị ngập úng lâu ngày sẽ bị chết; có bao nhiêu giải thích đúng trong các mệnh đề sau? I. Thừa thán oxi hạn chế hô hấp và tích luỹ chất độc. II. Lông hút bị chết và không hình thành lông hút mới. III. Cây sẽ hấp thụ được nước và khoáng quá nhiều. IV. Sự tăng quá trình lên men gây tích luỹ độc tố, lông hút sẽ chết và không hình thành lông hút mới làm cho cây không được hút nước và khoáng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào nào?

a)

Biểu bì và nội bì

b)

Biểu bì và mạch ống

c)

Quản bào và mạch ống

d)

Biểu bì và lông hút

25.

Mạch rây (phloem) được cấu tạo từ các loại tế bào nào?

a)

Tế bào ống rây và tế bào kèm

b)

Quản bào và mạch ống

c)

Quản bào và ống rây

d)

Tế bào ống rây và mạch ống

26.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là gì?

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ

d)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá

27.

Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển trong hệ mạch rây là chất nào?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Sucrose

d)

Ion khoáng

28.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là gì?

a)

Nước và các ion khoáng

b)

Nước và các chất hữu cơ

c)

Các ion khoáng

d)

Các hợp chất hữu cơ

29.

Nhu cầu nước của cây phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố sau đây: (1) Đặc điểm sinh lý của loài cây; (2) Thời kì sinh trưởng của cây; (3) Đặc điểm của đất trồng; (4) Điều kiện thời tiết.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Khi nói về tưới tiêu hợp lí, có bao nhiêu phát biểu đúng: (1) Tưới đúng thời điểm trong ngày, vừa đủ nhu cầu của cây; (2) Tưới đúng nhu cầu sinh lí của cây ở từng giai đoạn sinh trưởng; (3) Tưới khi trời nắng nóng, nhiệt độ đất và không khí cao; (4) Tưới đúng phương pháp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Đánh giá tính đúng sai về vai trò của các nguyên tố khoáng:

a)

Đ-Đ-Đ-S

b)

S-S-S-Đ

c)

Đ-S-S-Đ

d)

Đ-Đ-S-S

32.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất

a)

Đ-Đ-S-S

b)

S-S-S-Đ

c)

Đ-Đ-Đ-Đ

d)

S-S-Đ-S

33.

Trong các đặc điểm sau, tế bào lông hút của rễ cây có bao nhiêu đặc điểm đúng: (1) Thành tế bào mỏng, bề mặt thấm cutin; (2) Không bào trung tâm lớn; (3) Có áp suất thẩm thấu lớn; (4) Số lượng nhiều, bề mặt tiếp xúc lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Có bao nhiêu biện pháp sau giúp cho bộ rễ cây phát triển: (1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ; (2) Tưới đủ nước và bón phân hữu cơ cho đất; (3) Tăng cường bón phân hoá học cho đất; (4) Vun gốc và xới đất cho cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp bộ rễ của cây phát triển tốt: (1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ; (2) Phá váng, làm cỏ sục bùn; (3) Luôn tưới cho gốc cây đẫm nước; (4) Vun gốc; (5) Tưới nước và bón phân hợp lí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây giúp lá thích nghi với việc giảm bớt sự mất nước qua thoát hơi nước: (1) Lá có kích thước nhỏ; (2) Lớp cutin dày; (3) Lá rụng vào mùa khô; (4) Khí khổng mở ban đêm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho các dạng: N2N_2 , NH4+NH_4^+ , NO, nitơ hữu cơ, NO3NO_3^-NO2NO_2^- . Thực vật chỉ hấp thụ nitơ dưới bao nhiêu dạng?

a)

1 dạng

b)

2 dạng

c)

3 dạng

d)

4 dạng

38.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, O2, H2O

d)

NADPH, H2O

39.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H2O và O2

b)

CO2 và ATP

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

40.
a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

41.

Có bao nhiêu đặc điểm hình thái, giải phẫu của lá sau đây thích nghi với chức năng quang hợp: I. Diện tích bề mặt lớn giúp hấp thụ được nhiều tia sáng. II. Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng giúp cho CO2 khuếch tán vào bên trong lá. III. Trong lá có các bào quan quang hợp là lục lạp. IV. Trên màng tilacoit của lục lạp có các sắc tố quang hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

Chất nền của ti thể

b)

Màng tilacoit của lục lạp

c)

Chất nền của lục lạp

d)

Màng trong của ti thể

43.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pha tối của quang hợp tạo ra NADP và ADP để cung cấp cho pha sáng

b)

Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AIPG

c)

O2 được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2

d)

Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin

44.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

Khí carbonic

b)

Khí hiđro

c)

Khí nitơ

d)

Khí oxi

45.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

Quá trình khử CO2

c)

Quá trình quang phân li nước

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ trạng thái bình thường sang trạng thái kích thích)

46.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

Quang hợp giúp điều hoà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

47.

Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Nước và muối khoáng

d)

Lipid

48.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Bằng với cường độ hô hấp

c)

Nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

Lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

49.

Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Mức trung bình

d)

Trên mức trung bình

50.
a)

S-S-Đ-Đ

b)

S-Đ-Đ-S

c)

Đ-Đ-S-Đ

d)

S-S-Đ-S

51.
a)

Đ-Đ-S-S

b)

S-Đ-Đ-S

c)

S-Đ-S-S

d)

Đ-Đ-S-S

52.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu, có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu, có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Trong số các vị trí sau đây: xoang thylakoid, màng thylakoid, chất nền lục lạp, màng trong lục lạp, có bao nhiêu vị trí hệ sắc tố quang hợp phân bố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Có bao nhiêu đặc điểm của lá sau đây phù hợp với chức năng quang hợp: (1) Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang. (2) Có mô xốp, gồm nhiều khoang trống chứa CO2; mô giậu chứa nhiều lục lạp. (3) Có hệ mạch dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp. (4) Bề mặt lá có nhiều khí khổng giúp trao đổi khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong đâu?

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Peroxisome

57.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là giai đoạn nào?

a)

Chu trình Krebs

b)

Chuỗi truyền electron

c)

Lên men

d)

Đường phân

58.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ đâu?

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Việc bẻ gãy các liên kết hóa học

c)

Việc hình thành các liên kết hóa học

d)

Các hoạt động sống của cơ thể

59.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm nào tham gia vào chuỗi truyền electron hô hấp?

a)

NADH và FADH2

b)

ATP và NADH

c)

NADH

d)

ATP

60.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn trực tiếp sử dụng O2 là giai đoạn nào?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Oxy hóa pyruvic acid

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

61.

Trong điều kiện bình thường, 1 NADH tạo 2,5 ATP và 1 FADH2 tạo 1,5 ATP. Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, số ATP tạo ra khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 đã được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp là bao nhiêu?

a)

32 ATP

b)

30 ATP

c)

34 ATP

d)

28 ATP

62.

Trong điều kiện tối ưu, 1 NADH tạo 3 ATP và 1 FADH2 tạo 2 ATP. Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, số ATP tạo ra khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 đã được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp là bao nhiêu?

a)

32 ATP

b)

30 ATP

c)

34 ATP

d)

28 ATP

63.

Trong quá trình lên men rượu (lên men etylic) từ pyruvic acid, sản phẩm được tạo thành là gì?

a)

Rượu ethanol và O2

b)

Rượu ethanol và CO2

c)

Lactic acid và O2

d)

Lactic acid và CO2

64.

Làm sữa chua, muối chua rau quả là ứng dụng của quá trình nào?

a)

Lên men lactic

b)

Lên men rượu etylic

c)

Lên men acetic

d)

Lên men butylic

65.

Quá trình lên men diễn ra ở bộ phận nào của tế bào?

a)

Chất nền ti thể

b)

Màng trong ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Tế bào chất

66.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, những phát biểu nào sau đây là đúng? a) Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá. b) Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng. c) Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống. d) Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

67.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đ-S-S-Đ

b)

Đ-S-Đ-Đ

c)

Đ-Đ-S-S

d)

S-S-Đ-Đ

68.

Quá trình hô hấp thực vật có bao nhiêu con đường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Quá trình đường phân tích lũy bao nhiêu ATP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu pyruvate từ một phân tử glucose?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O, có bao nhiêu chất là nguyên liệu của hô hấp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4