Font size
WorksheetsÔn Tập KHTN 8 - HK1: Chất và Sự Biến Đổi
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 2mins
Phân biệt giữa sự biến đổi vật lý và hóa học.
Sự biến đổi hóa học không thay đổi bản chất hóa học.
Sự biến đổi vật lý và hóa học đều tạo ra chất mới.
Sự biến đổi vật lý tạo ra chất mới.
Sự biến đổi vật lý không thay đổi bản chất hóa học, trong khi sự biến đổi hóa học tạo ra chất mới.
Nêu một số phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp.
Khuấy trộn, đun sôi
Lọc, chưng cất, tinh chế, ly tâm.
Hòa tan, đông lạnh
Phân hủy, nén lại
Khi nào thì sự biến đổi chất xảy ra?
Khi không có sự thay đổi nào xảy ra.
Khi có sự thay đổi về nhiệt độ, áp suất hoặc tác động của yếu tố bên ngoài.
Khi có sự thay đổi về âm thanh.
Khi chỉ có sự thay đổi về màu sắc.
Nêu ví dụ về sự biến đổi hóa học trong đời sống hàng ngày.
Quá trình lên men rượu.
Quá trình đông lạnh thực phẩm.
Sự hòa tan đường trong nước.
Quá trình nấu ăn cơm.
Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra:
Sự bay hơi
Sự nóng chảy
Sự đông đặc
Sự biến đổi chất này thành chất khác
Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi về
số liên kết
liên kết giữa các nguyên tử
liên kết giữa các phân tử
số nguyên tử
Đây là sự biến đổi về .............
Biến đổi vật lí
Biến đổi hóa học
Không có sự biến đổi nào
Bạn cho nước và đường vào cùng một cốc rồi khuấy đều. Bạn đã vừa làm một phản ứng hóa học và tạo ra một chất mới.
Sai
Đúng
Quá trình nào sau đây là phản ứng hóa học?
Nước đá tan ra
Hòa tan đường vào trong nước
Đốt cháy xăng dầu
Thủy tinh nóng chảy tạo thành bình cầu
Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi về
số liên kết
liên kết giữa các nguyên tử
liên kết giữa các phân tử
số nguyên tử
Quá trình nào sau đây là phản ứng hóa học?
Nước đá tan ra
Hòa tan đường vào trong nước
Đốt cháy xăng dầu
Thủy tinh nóng chảy tạo thành bình cầu
Trong một phản ứng bất kì thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
Số phân tử
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Số chất (Số chất phản ứng bằng số sản phẩm)
Tổng thể tích của hỗn hợp phản ứng
Khí nào nặng nhất trong tất cả các khí sau?
(Biết N = 14, O = 16, C = 12, Cl = 35,5)
N2
O2
CO2
Cl2
Trong tự nhiên khí CO2 thường tích tụ ở đáy giếng khơi hay đáy hang sâu vì
khí CO2 nặng hơn khí O2.
khí CO2 nhẹ hơn khí O2.
khí CO2 nhẹ hơn không khí.
khí CO2 nặng hơn không khí.
Khối lượng mol (M) của khí H2 (H=1) là:
1 g/mol
2 g/mol
3 g/mol
4 g/mol
Công thức tính số mol khi biết khối lượng và khối lượng mol của chất.
n=Mm
n = m . M
n=mM
n=24,79V
Ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar, nhiệt độ 250C), thể tích mol của các chất khí đều bằng
24,9 lít
2,79 lít
24,79 lít
22,4 lít
Công thức tính thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và nhiệt độ 250C) là
V = n . 24,79 (lít)
V=24,79n (lít)
V=n24,79 (lít)
V = n . 24,9 (lít)
Kí hiệu tỉ khối của khí X so với không khí là
dX/B
dX/A
dA/29
dX/không khí
Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?
(Biết N = 14, C = 12, O = 16, S = 32)
N2
CO2
SO2
H2S
Cho khí X có dX/H2 = 14. Khí X là khí nào sau đây?
(Biết C = 12, O = 16, N = 14)
CO
NO2
O2
CO2
Khí NH3 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
(Biết N = 14, H = 1)
Khí NH3 nhẹ hơn 0,58 lần
Khí NH3 nhẹ hơn 1,7 lần
Khí NH3 nặng hơn 0,58 lần
Khí NH3 nặng hơn 1,7 lần
Cho khí A có dA/kk = 1,586. Khí A là khí nào sau đây?
(Biết C=12, O=16, N=14, H=1, Cl=35,5)
NO2
H2
Cl2
H2S
Tỉ khối của khí A đối với khí B là
dA/B=MA/MB
dA/B=MB/MA
dA/B=MA/29
dA/B=MB/29
Biến đổi hóa học là
có chất mới sinh ra
không có chất mới sinh ra
quá trình chuyển thể rắn, lỏng, khí
quá trình sôi hoặc đông đặc của chất lỏng
Rót coca ra cốc thấy sủi bọt là
biến đổi vật lý
biến đổi hóa học
vừa biến đổi vật lý, vừa biến đổi hóa học
không phải biến đổi vật lý cũng như hóa học
Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng
nhưng không tham gia và
và trực tiếp tham gia vào
và sinh ra cùng sản phẩm của
và biến mất sau
Chất tan là chất ___________
A. có thể tan trong dung môi.
B. không thể tan trong dung môi.
C. tan một phần trong dung môi
D. có thể tan trong nước muối.
Hòa tan muối ăn vào nước ta thu được ________ muối
A. huyền phù
B. dung dịch
C. chất tan
D. dung môi
Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Chất tan là ______
A. nước và đường
B. đường
C. nước
D. nước đường
Dung dịch là hỗn hợp _____________ của chất tan và dung môi
A. huyền phù
B. đồng nhất
C. chưa đồng nhất
D. chưa tan
Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lí là
sinh ra chất mới
thay đổi màu sắc
thay đổi về hình dạng
thây đổi kích thước
. Cho quả trứng vào dung dịch axit clohiđric thấy sủi bọt ở vỏ trứng. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là
thay đổi màu sắc dung dịch axit.
hiện tượng sủi bọt khí.
có hiện tượng phát sáng
phản ứng tỏa nhiều nhiệt
Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lí là
sinh ra chất mới
thay đổi màu sắc
thay đổi về hình dạng
thây đổi kích thước
Biến đổi hóa học là
chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
chất biến đổi có tạo ra chất khác.
chất bị biến đổi về trạng thái, màu sắc.
chất bị hòa tan trong nước.
Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?
Cơm bị ôi thiu.
Rửa rau bằng nước lạnh.
Cầu vồng xuất hiện sau mưa.
Hoà tan muối ăn vào nước.
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ Ethanol (rượu) ?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Nồng độ.
Xúc tác.
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng.
Cân bằng hoá học.
Phản ứng một chiều.
Phản ứng thuận nghịch.
Nhóm các dung dịch có pH > 7 là
HCl, HNO3.
NaOH, Ba(OH)2 .
NaCl, KNO3.
nước cất, NaCl.
Nhúng 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch hydrochloric acid, quỳ tím sẽ chuyển màu
xanh
đỏ
vàng
không đổi màu
Thả một viên aluminium vào dung dịch sulfuric acid thấy có bọt khí sinh ra trên bề mặt viên kẽm. Dấu hiệu này chứng tỏ hiện tượng trên là
hiện tượng vật lý
hiện tượng hóa học
sự biến đổi thể của chất
không có sự biến đổi chất
Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH nhỏ hơn 7?
Nước chanh
Nước cất
nước rửa bát
nước vôi trong
CO2 và Mg(OH)2 thuộc loại hợp chất gì
oxide và base
oxide và acid
acid và base
muối và base
CTHH của sulfuric acid là
HNO3
HCl
H2SO4
H2S
CaCO3 (đá vôi) thuộc loại hợp chất gì?
Oxide
Acid
Base
Muối
CO2 + ............ => BaCO3 + H2O. Chất cần điền là
NaOH
BaO
Ba(OH)2
Ba
Thả 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch sodium hydroxide, quỳ tím sẽ chuyển màu
vàng
xanh
đỏ
không đổi màu
Đổ 1 ít bột magnesium vào ống nghiệm chứa dung dịch hydrochloric acid thấy bọt khí thoát ra mãnh liệt. Dấu hiệu này chứng tỏ hiện tượng trên là
chất biến đổi thể lỏng sang thể khí
hiện tượng vật lý và hóa học
hiện tượng vật lý
hiện tượng hóa học
Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH lớn hơn 7?
Giấm ăn
Nước cất
Nước chanh
Nước vôi trong
Phân lân là phân bón cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
Ca
K
P
N
Ca(OH)2 và NaCl lần lượt thuộc loại hợp chất gì?
base và acid
muối và base
base và muối
oxide và acid
NaOH (xút ăn da) thuộc loại hợp chất gì
base
acid
muối
oxide
Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng
nhưng không tham gia và
và trực tiếp tham gia vào
và sinh ra cùng sản phẩm của
và biến mất sau
Nghiền nhỏ viên đá vôi khi cho vào acid sẽ làm tăng..................., từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.
nhiệt độ
áp suất
diện tích tiếp xúc
nồng độ
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
độ ẩm
Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...
(a)
Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Áp suất
Chất xúc tác
Chất xúc tác
Chất tham gia phản ứng
Sản phẩm phản ứng
Không có vai trò gì
Chất có khối lượng và tính chất không thay đổi trong phản ứng hóa học trên là:
Trong quá trình sản xuất sulfuric acid có giai đoạn tổng hợp sulfur trioxide (SO3). Phản ứng xảy ra như sau: 2SO2 + O2 → 2SO3.
Khi có mặt vanadium(V) oxide thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Vanadium(V) oxide đóng vai trò gì trong phản ứng tổng hợp sulfur trioxide?
A. Chất phản ứng.
B. Sản phẩm
C. Chất xúc tác.
D. Không đóng vai trò gì
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác
Cho các yếu tố sau:
a/ Nồng độ chất phản ứng
b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ
d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
a, b, c,d
a,c, e
b, c, d, e
a, b, c, d, e
Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.
Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.
Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.
Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.
"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"
A. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
B. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi.
D. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ , diện tích bề mặt và chất xúc tác
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?
A. Chất xúc tác.
B. áp suất.
C. Nồng độ.
D. Nhiệt độ.
Câu 7: Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.
"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"
(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
(1) tăng, (2) không bị thay đổi.
(1) thay đổi, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Câu 13: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng.
Cân bằng hoá học.
Phản ứng một chiều.
Phản ứng thuận nghịch.
Tên gọi của HCl
(a)
Tên gọi H2SO4
(a)
Tên gọi HNO3
(a)
Tên gọi của CH3COOH
(a)
Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........
hydrogen / gốc acid / H+
hydrogen / gốc acid / H-
hydroxide / gốc acid / OH-
hydroxide / gốc acid / OH+
Chất nào sau đây là acid?
HCl
NaCl
Ba(OH)2
MgSO4
Dung dịch acid làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào?
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Dãy chất toàn bao gồm acid là ….
HCl, NaOH
CaO, H2SO4
H3PO4, HNO3, HCl
NaCl, KOH
Chất nào dưới đây có khả năng làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là ….
sulfuric acid
acetic acid
stearic acid
hydrochloric acid
Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng ….
5%
6%
8%
4%
