wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KHTN 8 - HK1: Chất và Sự Biến Đổi

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt giữa sự biến đổi vật lý và hóa học.

a)

Sự biến đổi hóa học không thay đổi bản chất hóa học.

b)

Sự biến đổi vật lý và hóa học đều tạo ra chất mới.

c)

Sự biến đổi vật lý tạo ra chất mới.

d)

Sự biến đổi vật lý không thay đổi bản chất hóa học, trong khi sự biến đổi hóa học tạo ra chất mới.

2.

Nêu một số phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp.

a)

Khuấy trộn, đun sôi

b)

Lọc, chưng cất, tinh chế, ly tâm.

c)

Hòa tan, đông lạnh

d)

Phân hủy, nén lại

3.

Khi nào thì sự biến đổi chất xảy ra?

a)

Khi không có sự thay đổi nào xảy ra.

b)

Khi có sự thay đổi về nhiệt độ, áp suất hoặc tác động của yếu tố bên ngoài.

c)

Khi có sự thay đổi về âm thanh.

d)

Khi chỉ có sự thay đổi về màu sắc.

4.

Nêu ví dụ về sự biến đổi hóa học trong đời sống hàng ngày.

a)

Quá trình lên men rượu.

b)

Quá trình đông lạnh thực phẩm.

c)

Sự hòa tan đường trong nước.

d)

Quá trình nấu ăn cơm.

5.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra:

a)

Sự bay hơi

b)

Sự nóng chảy

c)

Sự đông đặc

d)

Sự biến đổi chất này thành chất khác

6.

Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi về

a)

số liên kết

b)

liên kết giữa các nguyên tử

c)

liên kết giữa các phân tử

d)

số nguyên tử

7.

Đây là sự biến đổi về .............

a)

Biến đổi vật lí

b)

Biến đổi hóa học

c)

Không có sự biến đổi nào

8.

Bạn cho nước và đường vào cùng một cốc rồi khuấy đều. Bạn đã vừa làm một phản ứng hóa học và tạo ra một chất mới.

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Quá trình nào sau đây là phản ứng hóa học?

a)

Nước đá tan ra

b)

Hòa tan đường vào trong nước

c)

Đốt cháy xăng dầu

d)

Thủy tinh nóng chảy tạo thành bình cầu

10.

Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi về

a)

số liên kết

b)

liên kết giữa các nguyên tử

c)

liên kết giữa các phân tử

d)

số nguyên tử

11.

Quá trình nào sau đây là phản ứng hóa học?

a)

Nước đá tan ra

b)

Hòa tan đường vào trong nước

c)

Đốt cháy xăng dầu

d)

Thủy tinh nóng chảy tạo thành bình cầu

12.

Trong một phản ứng bất kì thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Số phân tử

b)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

Số chất (Số chất phản ứng bằng số sản phẩm)

d)

Tổng thể tích của hỗn hợp phản ứng

13.

Khí nào nặng nhất trong tất cả các khí sau?

(Biết N = 14, O = 16, C = 12, Cl = 35,5)

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

Cl2

14.

Trong tự nhiên khí CO2 thường tích tụ ở đáy giếng khơi hay đáy hang sâu vì

a)

khí CO2 nặng hơn khí O2.

b)

khí CO2 nhẹ hơn khí O2.

c)

khí CO2 nhẹ hơn không khí.

d)

khí CO2 nặng hơn không khí.

15.

Khối lượng mol (M) của khí H2 (H=1) là:

a)

1 g/mol

b)

2 g/mol

c)

3 g/mol

d)

4 g/mol

16.

Công thức tính số mol khi biết khối lượng và khối lượng mol của chất.

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n = m . M

c)

n=Mmn=\frac{M}{m}

d)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

17.

Ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar, nhiệt độ 250C), thể tích mol của các chất khí đều bằng

a)

24,9 lít

b)

2,79 lít

c)

24,79 lít

d)

22,4 lít

18.

Công thức tính thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và nhiệt độ 250C) là

a)

V = n . 24,79 (lít)

b)

V=n24,79V=\frac{n}{24,79} (lít)

c)

V=24,79nV=\frac{24,79}{n} (lít)

d)

V = n . 24,9 (lít)

19.

Kí hiệu tỉ khối của khí X so với không khí là

a)

dX/B

b)

dX/A

c)

dA/29

d)

dX/không khí

20.

Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?

(Biết N = 14, C = 12, O = 16, S = 32)

a)

N2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

21.

Cho khí X có dX/H2 = 14. Khí X là khí nào sau đây?

(Biết C = 12, O = 16, N = 14)

a)

CO

b)

NO2

c)

O2

d)

CO2

22.

Khí NH3 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

(Biết N = 14, H = 1)

a)

Khí NH3 nhẹ hơn 0,58 lần

b)

Khí NH3 nhẹ hơn 1,7 lần

c)

Khí NH3 nặng hơn 0,58 lần

d)

Khí NH3 nặng hơn 1,7 lần

23.

Cho khí A có dA/kk = 1,586. Khí A là khí nào sau đây?

(Biết C=12, O=16, N=14, H=1, Cl=35,5)

a)

NO2

b)

H2

c)

Cl2

d)

H2S

24.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là

a)

dA/B=MA/MBd_{A/B}=M_A/M_B

b)

dA/B=MB/MAd_{A/B}=M_B/M_A

c)

dA/B=MA/29d_{A/B}=M_A/29

d)

dA/B=MB/29d_{A/B}=M_B/29

25.

Biến đổi hóa học là

a)

có chất mới sinh ra

b)

không có chất mới sinh ra

c)

quá trình chuyển thể rắn, lỏng, khí

d)

quá trình sôi hoặc đông đặc của chất lỏng

26.

Rót coca ra cốc thấy sủi bọt là

a)

biến đổi vật lý

b)

biến đổi hóa học

c)

vừa biến đổi vật lý, vừa biến đổi hóa học

d)

không phải biến đổi vật lý cũng như hóa học

27.

Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng

a)

nhưng không tham gia và

b)

và trực tiếp tham gia vào

c)

và sinh ra cùng sản phẩm của

d)

và biến mất sau

28.

Chất tan là chất ___________

    

  

a)

A. có thể tan trong dung môi.

b)

   B. không thể tan trong dung môi.

c)

     C. tan một phần trong dung môi

d)

     D. có thể tan trong nước muối.

29.

                                                                Hòa tan muối ăn vào nước ta thu được ________ muối

    

a)

   A. huyền phù  

b)

       B. dung dịch

c)

  C. chất tan

d)

      D. dung môi

30.

Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Chất tan là ______

                                                                   

a)

A. nước và đường

b)

   B. đường

c)

C. nước   

d)

          D. nước đường

31.

Dung dịch là hỗn hợp _____________ của chất tan và dung môi

                                                  

 

a)

   A. huyền phù   

b)

     B. đồng nhất

c)

C. chưa đồng nhất  

d)

         D. chưa tan

32.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lí là

a)

sinh ra chất mới

b)

thay đổi màu sắc

c)

thay đổi về hình dạng

d)

thây đổi kích thước

33.

. Cho quả trứng vào dung dịch axit clohiđric thấy sủi bọt ở vỏ trứng. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là

a)

thay đổi màu sắc dung dịch axit.

b)

hiện tượng sủi bọt khí.

c)

có hiện tượng phát sáng

d)

phản ứng tỏa nhiều nhiệt

34.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lí là

a)

sinh ra chất mới

b)

thay đổi màu sắc

c)

thay đổi về hình dạng

d)

thây đổi kích thước

35.

Biến đổi hóa học là

a)

chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

b)

chất biến đổi có tạo ra chất khác.

c)

chất bị biến đổi về trạng thái, màu sắc.

d)

chất bị hòa tan trong nước.

36.

Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Cơm bị ôi thiu.

b)

Rửa rau bằng nước lạnh.

c)

Cầu vồng xuất hiện sau mưa.    

d)

Hoà tan muối ăn vào nước.

37.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ Ethanol (rượu) ?

a)

Nhiệt độ. 

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Xúc tác.

38.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng. 

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.    

d)

Phản ứng thuận nghịch.

39.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là

a)

HCl, HNO3.

b)

NaOH, Ba(OH)2 .

c)

NaCl, KNO3.  

d)

nước cất, NaCl.

40.

Nhúng 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch hydrochloric acid, quỳ tím sẽ chuyển màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

không đổi màu

41.

Thả một viên aluminium vào dung dịch sulfuric acid thấy có bọt khí sinh ra trên bề mặt viên kẽm. Dấu hiệu này chứng tỏ hiện tượng trên là

a)

hiện tượng vật lý

b)

hiện tượng hóa học

c)

sự biến đổi thể của chất

d)

không có sự biến đổi chất

42.

Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH nhỏ hơn 7?

a)

Nước chanh

b)

Nước cất

c)

nước rửa bát

d)

nước vôi trong

43.

CO2 và Mg(OH)2 thuộc loại hợp chất gì

a)

oxide và base

b)

oxide và acid

c)

acid và base

d)

muối và base

44.

CTHH của sulfuric acid là

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2S

45.

CaCO3 (đá vôi) thuộc loại hợp chất gì?

a)

Oxide

b)

Acid

c)

Base

d)

Muối

46.

CO2 + ............ => BaCO3 + H2O. Chất cần điền là

a)

NaOH

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

Ba

47.

Thả 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch sodium hydroxide, quỳ tím sẽ chuyển màu

a)

vàng

b)

xanh

c)

đỏ

d)

không đổi màu

48.

Đổ 1 ít bột magnesium vào ống nghiệm chứa dung dịch hydrochloric acid thấy bọt khí thoát ra mãnh liệt. Dấu hiệu này chứng tỏ hiện tượng trên là

a)

chất biến đổi thể lỏng sang thể khí

b)

hiện tượng vật lý và hóa học

c)

hiện tượng vật lý

d)

hiện tượng hóa học

49.

Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH lớn hơn 7?

a)

Giấm ăn

b)

Nước cất

c)

Nước chanh

d)

Nước vôi trong

50.

Phân lân là phân bón cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?

a)

Ca

b)

K

c)

P

d)

N

51.

Ca(OH)2 và NaCl lần lượt thuộc loại hợp chất gì?

a)

base và acid

b)

muối và base

c)

base và muối

d)

oxide và acid

52.

NaOH (xút ăn da) thuộc loại hợp chất gì

a)

base

b)

acid

c)

muối

d)

oxide

53.

Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng

a)

nhưng không tham gia và

b)

và trực tiếp tham gia vào

c)

và sinh ra cùng sản phẩm của

d)

và biến mất sau

54.

Nghiền nhỏ viên đá vôi khi cho vào acid sẽ làm tăng..................., từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

diện tích tiếp xúc

d)

nồng độ

55.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

56.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)  

57.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

58.
a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia phản ứng​

c)

Sản phẩm phản ứng

d)

Không có vai trò gì

59.

Chất có khối lượng và tính chất không thay đổi trong phản ứng hóa học trên là:​

a)

b)

c)

d)

60.

Trong quá trình sản xuất sulfuric acid có giai đoạn tổng hợp sulfur trioxide (SO3). Phản ứng xảy ra như sau: 2SO2 + O2 → 2SO3.

Khi có mặt vanadium(V) oxide thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Vanadium(V) oxide đóng vai trò gì trong phản ứng tổng hợp sulfur trioxide?

a)

A. Chất phản ứng.

b)

B. Sản phẩm

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Không đóng vai trò gì

61.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác

62.

Cho các yếu tố sau:

a/ Nồng độ chất phản ứng

b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ

d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

a, b, c,d

b)

a,c, e

c)

b, c, d, e

d)

a, b, c, d, e

63.

Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

64.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì

a)

Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.

b)

Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.

c)

Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

65.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.

"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

A. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

B. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

c)

C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi.

d)

D. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

66.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ , diện tích bề mặt và chất xúc tác

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

67.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

A. Chất xúc tác.

b)

B. áp suất.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Nhiệt độ.

68.

Câu 7: Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.

"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

        

            

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

c)

(1) tăng, (2) không bị thay đổi.    

d)

(1) thay đổi, (2) bị tiêu hao không nhiều.

69.

Câu 13: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

                       

                    

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

70.

Tên gọi của HCl

(a)  

71.

Tên gọi H2SO4

(a)  

72.

Tên gọi HNO3

(a)  

73.

Tên gọi của CH3COOH

(a)  

74.

Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........

a)

hydrogen / gốc acid / H+

b)

hydrogen / gốc acid / H-

c)

hydroxide / gốc acid / OH-

d)

hydroxide / gốc acid / OH+

75.

Chất nào sau đây là acid?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Ba(OH)2

d)

MgSO4

76.

Dung dịch acid làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

77.

Dãy chất toàn bao gồm acid là ….

a)

HCl, NaOH

b)

CaO, H2SO4

c)

H3PO4, HNO3, HCl

d)

NaCl, KOH

78.

Chất nào dưới đây có khả năng làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

79.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là ….

a)

sulfuric acid

b)

acetic acid

c)

stearic acid

d)

hydrochloric acid

80.

Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng ….

a)

5%

b)

6%

c)

8%

d)

4%