wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KTCK KHTN

Total questions: 76

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hoá học là:

a)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

b)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

c)

Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo thành chất mới.

d)

Quá trình phân huỷ chất ban đầu thành nhiều chất mới.

2.

Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Thay đổi trạng thái (chất khí, kết tủa).

b)

Toả nhiệt và phát sáng.

c)

Thay đổi màu sắc.

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

3.

Cho phản ứng: Iron +Hydrochloric acid  Iron (II) chloride + khí Hydrogen. Số các chất sản phẩm ở phản ứng trên là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

4.

Thể tích mol của chất khí là:

a)

thể tích của chất lỏng

b)

thể tích chiếm bởi 1 mol phân tử của chất khí đó

c)

thể tích của 1 nguyên tử chất đó

d)

thể tích của 1 phân tử chất đó

5.

Thể tích mol của các chất khí bất kì ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Thay đổi

d)

Không thay đổi

6.

Để xác định được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào:

a)

Tỉ số giữa khối lượng mol của hai chất khí.

b)

Tỉ số nhiệt độ của hai chất khí.

c)

Tỉ số thể tích của hai chất khí.

d)

Tỉ số về số mol của hai chất khí

7.

Tính số mol phân tử có trong 50 gam CaCO3? (Cho Ca = 40, C = 12, O = 16)

a)

1 mol

b)

0,5 mol

c)

0,05 mol

d)

1,5mol

8.

0,05 mol nước có khối lượng bằng bao nhiêu? (Cho H = 1, O = 16)

a)

0,9 gam.

b)

1,8 gam.

c)

0,09 gam.

d)

18 gam.

9.

Chất khí nào nặng hơn không khí? (Cho S = 32 ; O = 16 ; H =1 ; C = 12; N = 14)

a)

SO2

b)

H2

c)

CH4

d)

N2

10.

Phương trình hóa học cho biết:

a)

Tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng

b)

Tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử từng cặp chất tham gia

c)

Tỉ lệ số về nguyên tử giữa các chất trong phản ứng

d)

Tỉ lệ số về số phân tử giữa các chất trong phản ứng

11.

Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng: 4Na + O2  2Na2O?

a)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2

b)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 1 : 1 : 1

c)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 2

d)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 1

12.

Khi cho kim loại Barium (Ba) tác dụng với Hydrochloric acid tạo ra khí hydrogen (H2) và barium chloride (BaCl2). Chọn nhận định đúng:

a)

Phương trình hóa học của phản ứng là: Ba + HCl → BaCl2 + H2

b)

1 nguyên tử Ba phản ứng với 2 phân tử HCl

c)

Số phân tử Ba phản ứng bằng số phân tử H2 phản ứng

d)

Hệ số phản ứng của các chất: Ba, HCl, BaCl2, H2 lần lượt là 1, 1, 1, 1

13.

Điền từ, cụm từ vào chỗ trống: "Acid là những …(1)... trong phân tử có nguyên tử …(2..)... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ...(3)…". Thứ tự điền vào (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

hợp chất, hydrogen, H+.

b)

hợp chất, hydroxide, H+.

c)

đơn chất, hydroxide, OH−.

d)

đơn chất, hydrogen, OH−.

14.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

15.

Một dung dịch có khả năng làm giấy quỳ tím hóa đỏ; tác dụng với một số kim loại giải phóng Hydrogen; dung dịch đó là:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

AlCl3

d)

H2O2

16.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl

b)

HNO3

c)

HCl

d)

H2SO4

17.

Dãy các chất thuộc loại acid là:

a)

HCl, H2SO4, Na2S.

b)

Na2SO4, H2SO4, HNO3.

c)

H2SO4, HNO3, Na2S.

d)

HCl, H2SO4, HNO3.

18.

Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑

b)

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑

d)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

19.

Cho dung dịch hydrochloric acid (HCl) vào ống nghiệm chứa vài hạt zinc (Zn) thấy giải phóng khí không màu là:

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

H2

20.

Một dung dịch có khả năng làm giấy quỳ tím hóa đỏ; tác dụng với một số kim loại giải phóng hydrogen và giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối carbonate, dung dịch đó là:

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

AlCl3

d)

H2O2

21.

Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho kim loại magnesium (Mg) vào ống nghiệm chứa dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Kim loại tan, dung dịch chuyển sang màu hồng.

c)

Kim loại tan, có bọt khí thoát ra.

d)

Không có hiện tượng gì.

22.

Dung dịch base làm cho dung dịch phenolphtalein không màu chuyển sang màu:

a)

Đỏ

b)

Hồng

c)

Tím

d)

Xanh

23.

Chất nào sau đây là base?

a)

HCl

b)

SO2

c)

KOH

d)

BaSO4

24.

Base kiềm là:

a)

Các hydroxide tan trong nước

b)

Các hydroxide không tan trong nước

c)

Các hydroxide khi tan trong nước tạo ra ion H+

d)

Các hydroxide khi tan trong nước tạo ra ion OH+

25.

pH máu ở người và động vật có giá trị gần như không đổi. Một người khỏe mạnh có giá trị pH của máu nằm trong khoảng:

a)

từ 5 đến 6

b)

từ 7,25 đến 7,35

c)

từ 7,35 đến 7,45

d)

từ 8,5 đến 9

26.

Để tránh nguyên liệu bị nát vụn khi chế biến, trong quá trình làm mứt người ta thường ngâm nguyên liệu vào nước vôi trong. Trong quá trình đó, độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi. Đó là do:

a)

nước vôi trong có tính kiềm sẽ tác dụng với acid trong các loại quả làm cho độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi.

b)

nước vôi trong có độ ngọt nên làm giảm độ chua của một số loại quả.

c)

nước vôi trong cũng có tính acid nên khi gặp acid trong các loại quả khi tương tác với nhau làm độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi.

d)

nước vôi trong có môi trường trung tính nên khi ngâm vào độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi.

27.

Trong nọc độc của con ong và kiến có chứa các acid. Khi bị ong hoặc kiến đốt, để giảm đau người ta thường bôi vào vết ong hoặc kiến đốt hóa chất nào sau đây?

a)

Nước muối (dung dịch NaCl)

b)

Vôi tôi (Ca(OH)2)

c)

Nước cất (H2O)

d)

Hydrochloric acid (HCl)

28.

Oxide là hợp chất hóa học gồm 2 nguyên tố, trong đó có:

a)

Một nguyên tố là kim loại.

b)

Một nguyên tố là hydrogen.

c)

Một nguyên tố là phi kim.

d)

Một nguyên tố là oxygen.

29.

Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

SO2.

d)

Na2O.

30.

Oxide acid khi tác dụng với dung dịch base tạo thành:

a)

Muối và nước.

b)

Muối và hydrogen.

c)

Muối và acid.

d)

Oxide mới và base mới.

31.

Phân bón hóa học dư thừa sẽ:

a)

Tăng năng suất cây trồng, giảm độ chua của đất.

b)

Gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặt.

c)

Hạn chế các hậu quả tiêu cực lên nông sản và môi trường sinh thái.

d)

Góp phần cải tạo đất.

32.

Sử dụng phân bón hóa học hợp lí sẽ:

a)

Giúp đất màu mỡ, cây trồng phát triển.

b)

Gây biến tính cấu trúc, giảm khả năng lưu giữ nước của đất.

c)

Gây ô nhiễm nguồn nước ngầm, ảnh hưởng sức khỏe con người.

d)

Giảm năng suất, khả năng chống chịu của cây trồng.

33.

Lạm dụng phân bón hóa học, bón quá nhiều trong thời gian dài sẽ:

a)

Gây tồn dư hóa chất trong thực phẩm.

b)

Hóa chất dư thừa phân hủy ra khí ammonia, nitrogen oxide gây ô nhiễm không khí.

c)

Làm suy kiệt nguồn đất.

d)

Tất cả đều đúng

34.

Biện pháp nào sau đây giảm thiểu ô nhiễm của phân bón khi trồng cây cà chua?

a)

Biết nguồn gốc, chất lượng phân bón và đọc kĩ hướng dẫn sử dụng.

b)

Bón đúng loại và đúng lúc, chia ra nhiều lần và đúng liều lượng.

c)

Lựa chọn cách bón phù hợp cho cây và đất.

d)

Tất cả các ý trên.

35.

Biện pháp nào giảm thiểu ô nhiễm của phân bón khi trồng rau xanh?

a)

Bón phân hằng ngày.

b)

Bón phân đúng liều.

c)

Không cần đúng loại.

d)

Chỉ sử dụng một loại phân bón cho tất cả các loại rau.

36.

Biện pháp nào giảm thiểu ô nhiễm của phân bón khi trồng lúa?

a)

Bón phân hằng ngày.

b)

Không cần phải đúng liều.

c)

Đúng loại phân bón.

d)

Chỉ sử dụng một loại phân bón cho một vụ lúa.

37.

Đơn vị thường dùng đo khối lượng riêng là:

a)

kg/m3

b)

N/kg

c)

N/m2

d)

kg/m2

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng cân được của một chất hình khối.

b)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của chất đó.

c)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

d)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của 1 m2 chất đó.

39.

Đơn vị dùng đo khối lượng riêng là:

a)

kg/m2

b)

N/kg

c)

kg/m2

d)

g/cm3

40.

Cho biết 13,5 kg nhôm có thể tích là 0,005 m³. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu?

a)

2700 kg/dm³

b)

2700 kg/m³

c)

270 kh/m³

d)

260kg/m³

41.

Cho biết 7,8 kg sắt có thể tích là 0,001 m³. Khối lượng riêng của sắt bằng bao nhiêu?

a)

7500 kg/m³

b)

7600kg/m³

c)

7700kg/m³

d)

7800kg/m³

42.

Cho biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³. Nếu khối lượng của nước là 500 kg thì nước chiếm thể tích:

a)

0,5 m³

b)

0,6 m³

c)

0,7 m³

d)

0,8 m³

43.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/kg

c)

N/ml

d)

N

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị chiều dài bị ép

b)

Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

c)

Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị thể tích bị ép

d)

Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị khối lượng bị ép

45.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N/kg

b)

N/m3

c)

N/ml

d)

Pa

46.

Quan sát hình bên và cho biết áp suất ở vị trí nào là lớn nhất

a)

Vị trí D vì điểm D nằm sâu trong nước nhất

b)

Vị trí C vì điểm C nằm sâu trong nước nhất

c)

Vị trí B vì điểm B nằm sâu trong nước nhất

d)

Vị trí A vì điểm A nằm sâu trong nước nhất

47.

Tại sao con người chỉ lặn sâu trong nước ở một độ sâu nhất định?

a)

Càng xuống sâu trong nước thì áp suất càng tăng.

b)

Áp suất lớn có thể gây ra tổn thương tai, mũi, phổi.

c)

Áp suất lớn có thể gây tổn thương hệ thần kinh.

d)

Tất cả ý trên đều đúng

48.

Cho ba bình A,B,C đều đựng nước. Áp suất tác dụng lên đáy bình ở bình nào là nhỏ nhất?

a)

Bình A vì cột nước ờ bình A nhỏ nhất.

b)

Bình B vì cột nước ờ bình B nhỏ nhất.

c)

Bình C vì cột nước ờ bình C nhỏ nhất.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Câu 49: Em hãy đọc kĩ nội dung sau và điền chữ Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô cuối mỗi câu trả lời tương ứng: a/ KOH, NaOH, Ba(OH)2 đều là base kiềm

a)

Đúng

b)

Sai

50.

b/ Những hợp chất của 2 nguyên tố (CaO, SO2, NaCl…) đều là oxide

a)

Đúng

b)

Sai

51.

c/ Phương trình hóa học khi cho oxygen tác dụng với Barium, biết sản phẩm tạo thành là Barium oxide (BaO)

2       Ba + O2 → 2 BaO

a)

Đúng

b)

Sai

52.

d/ Phương trình hóa học thể hiện tính chất khi cho oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

CaO+ HCl → CaCl2+ H2O

a)

Đúng

b)

Sai

53.

e/ Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím chuyển đỏ

a)

Đúng

b)

Sai

54.

f/ CaO, SO2, MgO, Al2O3, FeO là oxide

a)

Đúng

b)

Sai

55.

g/ Phương trình hóa học khi cho oxygen tác dụng với Iron, biết sản phẩm tạo thành là Iron (III) oxide (Fe2O3)

2 Fe + 3O2 → Fe2O3

a)

Đúng

b)

Sai

56.

h/ Phương trình hóa học thể hiện tính chất khi cho oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

SO2+ Ca(OH)2→ CaSO3+H2O

a)

Đúng

b)

Sai

57.

i/ Các base sau: KOH, NaOH, Cu(OH)2 đều tan được trong nước tạo dung dịch base (base kiềm).

a)

Đúng

b)

Sai

58.

k/ Oxide acid phản ứng được với dung dịch base.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

l/ Phương trình hóa học khi phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là Diphosphorus pentoxide (P2O5)

4P + 5O2 → 2P2O5

a)

Đúng

b)

Sai

60.

m/ Phương trình hóa học thể hiện tính chất khi cho oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

K2O+ 2 HCl→ 2 KCl+H2O

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cho biết: Khi hoà tan 50g đường glucose (C6H12O6) vào 250 gam nước ở 20°C thì thu được dung dịch bão hoà.
Ý kiến: Đường glucose ( C6H12O6 ) là chất tan

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho biết: Khi hoà tan 50g đường glucose (C6H12O6) vào 250 gam nước ở 20°C thì thu được dung dịch bão hoà.
Ý kiến: Nước là dung dịch

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cho biết: Khi hoà tan 50g đường glucose (C6H12O6) vào 250 gam nước ở 20°C thì thu được dung dịch bão hoà.
Ý kiến: Độ tan của đường glucose (C6H12O6) ở 20°C là 20 gam

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho biết: Khi hoà tan 50g đường glucose (C6H12O6) vào 250 gam nước ở 20°C thì thu được dung dịch bão hoà.
Ý kiến: Nồng độ % của dung dịch đường glucose (C6H12O6) là 16%

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho biết: Ở 20°C, hòa tan 45 gam KNO3 vào 150 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa.
Ý kiến: KNO3 là dung dịch.

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho biết: Ở 20°C, hòa tan 45 gam KNO3 vào 150 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa.
Ý kiến: Nước là dung môi.

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cho biết: Ở 20°C, hòa tan 45 gam KNO3 vào 150 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa.
Ý kiến: Độ tan của KNO3 ở 200C là 45 gam

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cho biết: Ở 20°C, hòa tan 45 gam KNO3 vào 150 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa.
Ý kiến: Nồng độ % của dung dịch KNO3 là 23,08%

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho biết: Hoà tan 14,4 gam muối ăn (NaCl) vào 40 gam nước ở nhiệt độ 20OC thì thu được dung dịch bão hoà.
Ý kiến: Nước là chất tan.

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho biết: Hoà tan 14,4 gam muối ăn (NaCl) vào 40 gam nước ở nhiệt độ 20OC thì thu được dung dịch bão hoà.
Ý kiến: Nước muối là dung dịch.

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho biết: Hoà tan 14,4 gam muối ăn (NaCl) vào 40 gam nước ở nhiệt độ 20OC thì thu được dung dịch bão hoà.
Ý kiến: Độ tan của NaCl ở 20OC là 36 gam

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho biết: Hoà tan 14,4 gam muối ăn (NaCl) vào 40 gam nước ở nhiệt độ 20OC thì thu được dung dịch bão hoà.
Ý kiến: Nồng độ % của dung dịch NaCl là 36%

Ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

TL : a) Tính nồng độ mol dung dịch calcium hydroxide phản ứng.

Biết: Fe = 56; Cl = 35,5; Ca = 40; O = 16; H = 1

CÁC BẠN GHI ĐÁP ÁN THEO VÍ DỤ DƯỚI ĐỂ TRÁNH SAI NHA (ĐÁP ÁN CHẤM BẰNG AI)

VÍ DỤ: 5,2 M

4 lines
74.

TL : b) Tính khối lượng chất rắn không tan.

Biết: Fe = 56; Cl = 35,5; Ca = 40; O = 16; H = 1

CÁC BẠN GHI ĐÁP ÁN THEO VÍ DỤ DƯỚI ĐỂ TRÁNH SAI NHA (ĐÁP ÁN CHẤM BẰNG AI)

VÍ DỤ: 9,8 g

4 lines
75.

a)   Tính nồng độ mol dung dịch barium hydroxide phản ứng

Biết: K = 39; Ba = 137; S = 32; O = 16; H = 1

CÁC BẠN GHI ĐÁP ÁN THEO VÍ DỤ DƯỚI ĐỂ TRÁNH SAI NHA (ĐÁP ÁN CHẤM BẰNG AI)

VÍ DỤ: 9,1 M

4 lines
76.

b)   Tính khối lượng chất rắn không tan.

Biết: K = 39; Ba = 137; S = 32; O = 16; H = 1

CÁC BẠN GHI ĐÁP ÁN THEO VÍ DỤ DƯỚI ĐỂ TRÁNH SAI NHA (ĐÁP ÁN CHẤM BẰNG AI)

VÍ DỤ: 29,56 g

4 lines