wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chủ đề 7- cơ thể người khtn 8

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

2.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

3.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán.

4.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

5.

Đâu KHÔNG PHẢI là một cơ quan của hệ hô hấp?

a)

Gan

b)

Đường dẫn khí

c)

Phổi

d)

Lồng ngực

6.

Hệ thần kinh bao gồm: 

a)

Bộ phận trung ương và ngoại biên

b)

Bộ não và các cơ

c)

Tủy sống và tim mạch

d)

Tủy sống và hệ cơ xương

7.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

b)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

c)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

8.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

a)

A. Tuyến giáp

b)

B. Tuyến yên

c)

C. Tuyến trên thận

d)

D. Tuyến tụy

9.

Câu 2. Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở vùng đầu ?

a)

A. Tuyến yên

b)

B. Tuyến tụy

c)

C. Tuyến ức

d)

D. Tuyến giáp

10.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

A. Kháng nguyên

b)

B. Hoocmôn

c)

C. Enzim

d)

D. Kháng thể

11.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

A. Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

B. Đường máu

c)

C. Đường bạch huyết

d)

D. Ống tiêu hóa

12.

Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng?

a)

A. Ống dẫn tinh

b)

B. Túi tinh

c)

C. Tinh hoàn

d)

D. Mào tinh

13.

Sau khi hoàn thiện về cấu tạo, tinh trùng được dự trữ ở đâu ?

a)

A. Ống đái

b)

B. Mào tinh

c)

C. Túi tinh

d)

D. Tinh hoàn

14.

Ở nữ giới, trứng sau khi thụ tinh thường làm tổ ở đâu ?

a)

Buồng trứng

b)

Âm đạo

c)

Ống dẫn trứng

d)

Tử cung

15.

Giải pháp nào là tốt nhất để giữ làn da sạch và hạn chế mụn trứng cá?

a)

Rửa bằng nước sạch và sử dụng xà phòng tắm

b)

Dùng sữa tắm thường xuyên kết hợp chế độ ăn nhiều chất đạm

c)

Luôn sử dụng các loại kem dưỡng da mỗi khi thức dậy và trước khi đi ngủ

d)

Ăn đồ ăn nhiều dầu mỡ để có chất dầu bảo vệ bề mặt da

16.

Ăn thế nào là tốt để đảm bảo có sức khỏe tốt?

a)

Cần ăn chủ yếu thực phẩm có chứa chất béo, chứa nhiều dầu, mỡ

b)

Cần ăn chủ yếu thực phẩm cung cấp năng lượng, nhiều rau, hoa quả và một ít protein

c)

Cần ăn chủ yếu đồ ngọt, thực phẩm có chứa nhiều đường

d)

Cần ăn chủ yếu thực phẩm giàu chất đạm

17.

Trong tình bạn khác giới, bạn nên có hành vi cư xử như thế nào?

a)

Đúng mực, lịch sự trong ăn mặc và giao tiếp.

b)

Không cần giữ khoảng cách.

c)

Cứ xử lấp lửng để cho bạn khác giới hiểu nhầm là tình yêu.

d)

Không cần phải tế nhị.

18.

Nguyên tắc nào dưới đây giúp bạn tránh bị quấy rối và xâm hại tình dục?

a)

Tự tin vào khả năng tự vệ của bản thân

b)

Luôn thận trọng khi ở một mình với người mình không tin tưởng

c)

Làm rõ giới hạn, giải thích rõ những hành vi tình dục mà mình không mong muốn

d)

Luôn ở một mình tại những nơi an toàn, kín đáo

19.

Nạn nhân của quấy rối tình dục có thể là ai?

a)

Là nữ giới

b)

Là nam giới

c)

Là trẻ em

d)

Là bất cứ ai, trẻ em, nam giới và nữ giới

20.

Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở đâu ?

a)

Âm đạo

b)

Ống dẫn trứng

c)

Buồng trứng

d)

Tử cung

21.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

22.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

23.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

c)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

d)

Tập thể dục thường xuyên

24.

Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ?

a)

Ếch

b)

c)

Lợn

d)

Khỉ

25.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

Thương hàn

e)

Corona

26.

Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?

a)

Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch

b)

Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng

c)

Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch

d)

Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn

27.

Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần

b)

Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt

c)

Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa

d)

Tất cả các phương án

28.

Hệ cơ quan nào đóng vai trò chủ đạo trong hoạt động điều hoà thân nhiệt

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ thần kinh.

d)

Hệ bài tiết

29.

Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng hơn cả trong quá trình điều hòa thân nhiệt?

a)

da

b)

phổi

c)

lưỡi

d)

bàn chân

30.

Da có cấu tạo gồm .... lớp ?

a)

01 lớp

b)

02 lớp

c)

03 lớp

d)

04 lớp

31.

Em hãy sắp xếp thứ tự của các lớp của da theo thứ tự đúng nhất (số màu đen) trong ảnh?

a) Lớp biểu bì, b) Lớp mỡ dưới da, c) Lớp bì

a)

1-a, 2-c, 3-b

b)

1-b, 2-a, 3-c

c)

1-c, 2-b, 3-a

d)

1-b, 2-a, 3-c

32.

Da có công dụng gì đối với cơ thể chúng ta?

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Làm đẹp cho con người

d)

Cả 3 điều đúng

33.

Hoạt động nào sau đây gây hại cho da?

a)

Tắm rửa, chăm sóc da.

b)

Uống nhiều nước

c)

Không mặc áo khoác khi trời nắng nóng

d)

Bổ sung vitamin cho da

34.

Thân nhiệt của con người giao động ở mức nào?

Nếu trên bao nhiêu độ C được xem là sốt?

a)

Giao động ở mức 37,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 37,5 độ C

b)

Giao động ở mức 36,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 38,0 độ C

c)

Giao động ở mức 37,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 38,0 độ C

d)

Giao động ở mức 36,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 37,5 độ C

35.

Đâu là biện pháp giúp phòng chống cảm nóng?

a)

Giữ ấm cơ thể

b)

Trang bị lò sưởi ở gia đình

c)

Tắm ngay khi vừa đi học về

d)

Mặc áo khoác, đội mũ khi ra đường khi trời oi bức

36.

Đâu là biện pháp phòng chống lạnh cho cơ thể?

a)

Uống nhiều nước.

b)

Giữ ấm và bố trí nhà kín hơn.

c)

Ăn nhiều đồ lạnh.

d)

Mặc quần áo rộng, bố trí nhà thông thoáng.

37.

Việc chăm sóc da bằng các hóa mỹ phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ, sẽ không làm ảnh hưởng, tổn hại đến da là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Thân nhiệt ổn định là?

a)

Lượng nhiệt tỏa ra, thu về cân bằng với nhau.

b)

  Lượng nhiệt tỏa ra phù hợp với lượng nhiệt dư thừa của cơ thể.

c)

Lượng nhiệt thu về cung cấp vừa đủ cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

  Lượng nhiệt của cơ thể không bị mất mát.

39.

Cơ quan nào dưới đây KHÔNG tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

40.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

41.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

42.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

43.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

44.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Đi chân đất

c)

Không mắc màn khi đi ngủ

d)

Nhịn tiểu

45.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

Tim và hệ mạch

b)

Tim và động mạch

c)

Tim và tĩnh mạch

d)

Tim và mao mạch

46.

Hệ tuần hoàn ở người có mấy vòng tuần hoàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Những hoạt động nào sau đây sẽ gây hại cho tim và hệ tuần hoàn?

a)

Sử dụng nhiều chất kích thích

b)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

Tập thể dụng thường xuyên và điều độ

d)

Thức quá khuya và ngủ không đủ

48.

Cơ quan tuần hoàn có nhiệm vụ gì?

a)

Đi đến khắp nơi trong cơ thể

b)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài

c)

Vận chuyển máu đi nuôi khắp cơ thể

49.

Ống tiêu hóa gồm?

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn, phổi, tuyến vị

b)

Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn

c)

Tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến tụy, tim, tuyến ruột

d)

Thực quản, dạ dày, ruột, tuyến vị, tuyến tụy, tuyến mật, tuyến ruột

50.

Tuyến tiêu hóa gồm?

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn, phổi, tuyến vị

b)

Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn

c)

Tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến tụy, tim, tuyến ruột

d)

Thực quản, dạ dày, ruột, tuyến vị, tuyến tụy, tuyến mật, tuyến ruột

51.

Ruột già có vai trò gì?

a)

Chứa thức ăn

b)

Khử độc

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Hấp thụ nước và tạo phân

52.

Sơ đồ nào miêu tả đúng với quá trình tiêu hóa?

a)

Miệng \rightarrow Dạ dày  \rightarrow Ruột   \rightarrow  Thực quản

b)

Miệng \rightarrow Thực quản  \rightarrow Dạ dày   \rightarrow Ruột

c)

Miệng \rightarrow Thực quản  \rightarrow Ruột   \rightarrow  Dạ dày

d)

Thực quản \rightarrow Miệng  \rightarrow Ruột   \rightarrow  Thực quản

53.

Vai trò của dạ dày là gì?

a)

Trộn thức ăn với dịch vị

b)

Dẫn thức ăn vào ruột

c)

Đẩy chất cặn bã ra ngoài

d)

Phân giải thức ăn

54.

D là cơ quan nào

(a)  

55.

Trong các nguyên tắc sau đây, có bao nhiêu nguyên tắc đúng để xây dựng một chế độ dinh dưỡng hợp lý?

(1) Đủ về năng lượng, đủ và cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng.

(2) Phù hợp với nhu cầu của cơ thể.

(3) Đa dạng thực phẩm, phù hợp theo mùa và theo từng địa phương.

(4) Phù hợp với hoàn cảnh kinh tế của hộ gia đình.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Để bảo vệ hệ tiêu hóa, chúng ta cần lưu ý

1. Vệ sinh răng miệng đúng cách;

2. Ăn uống hợp vệ sinh;

3. Nên sử dụng đồ uống có cồn;

4. Thiết lập khẩu phần ăn hợp lý;

5.  Ăn nhiều vào buổi tối;

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

A. Hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

B. Tiêu hoá thức ăn.

c)

C. Hấp thụ lại nước.

d)

D. Nghiền nát thức ăn.

58.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?

a)

Tuyến tuỵ.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tuyến nước bọt.

59.
Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?
a)
Miệng
b)
Thực quản
c)
Dạ dày
d)
Ruột non.
60.
Bộ phận trong ống tiêu hóa dài nhất là
a)
ruột non.
b)
dạ dày.
c)
thực quản.
d)
Ruột già
61.
Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá?
a)
Nước giải khát có ga
b)
Xúc xích
c)
Lạp xưởng
d)
Khoai lang.
62.
Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ? 1. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn 2. Ăn nhanh. 3. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị 4. Ăn chậm, nhai kĩ
a)
1;2;3
b)
1,2,4
c)
1,3,4
d)
2,3,4
63.
Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn?
a)
Rượu trắng
b)
Nước lọc
c)
Nước khoáng
d)
Nước ép trái cây
64.
Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón 1. Ăn nhiều rau xanh 2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin 3. Uống nhiều nước 4. Uống chè đặc
a)
2, 3
b)
1, 3
c)
1, 4
d)
1; 2; 3
65.
Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây?
a)
Mắc phải một bệnh lý nào đó
b)
Lười vận động
c)
Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng: sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào…
d)
Tất cả các phương án.
66.
Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh do hệ tiêu hóa?
a)
Trào ngược acid
b)
Hội chứng IBS
c)
Không dung nạp lactose
d)
Viêm phế quản
67.

Thiếu vitamin D sẽ gây bệnh

a)

Thiếu máu

b)

Tê phù

c)

Còi xương ở trẻ và loãng xương ở người lớn

d)

Khô giác mạc ở mắt.

68.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

Mang vác về một bên liên tục

c)

Mang vác quá sức chịu đựng

d)

Cả ba đáp án trên

69.

Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm

a)

Xương chân và hệ cơ.

b)

Bộ xương và cơ chân.

c)

Xương chi và hệ cơ

d)

Bộ xương và hệ cơ

70.

Khi sơ cứu cho người bị gãy xương cần chú ý

a)

Không được nắn bóp bừa bãi, dùng nẹp bang cố định chỗ gãy.

b)

Chườm nước đá lạnh cho đỡ đau

c)

Rửa sạch vết thương, rồi bang buộc chặt chỗ gãy

d)

Tất cả các đáp án trên

71.

Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Ngồi học không đúng tư thế

b)

Đi giày, guốc cao gót

c)

Thức ăn thiếu canxi

d)

Thức ăn thiếu vitamin A, C

72.

Bộ xương người được chia thành những phần nào?

a)

xương thân

b)

xương đầu

c)

xương chậu

d)

xương chi

e)

xương cột sống

73.

Hai tính chất cơ bản của xương là

a)

Vận động và đàn hồi

b)

Đàn hồi và rắn chắc

c)

Co rút và rắn chắc

d)

Vận động và co rút

74.

Xương có chứa thành phần hóa học là

a)

Chất hữu cơ và vitamin

b)

Chất vô cơ và muối khoáng

c)

Chất hữu cơ và chất vô cơ (chất khoáng)

d)

Chất vô cơ và vitamin

75.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

76.

Hệ cơ quan nào điều khiển sự vận động của hệ cơ?

a)

Tim

b)

Hệ vận động

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

77.

Khi hệ thần kinh bị tổn thương hệ vận động có bị ảnh hưởng hay không?

a)

b)

Không

78.

Những hoạt động có lợi cho sức khỏe trong tháp vận động là gì?

a)

Xem tivi, chơi game nhiều

b)

Hút thuốc

c)

Tập thể dục, thể thao

d)

Làm công việc nhà

79.

Các dưỡng chất cần thiết cho xương?

a)

Canxi

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

80.

Có mấy loại khớp.....?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

2 loại