wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 83

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

Chất phản ứng

b)

Chất lỏng

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất khí

2.

Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

3.

Hòa tan đường vào nước là

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Sự biến đổi vật lí

d)

Phản ứng hóa học

4.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

5.

Hòa tan muối vào nước là

a)

Phản ứng hóa học

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Sự biến đổi vật lí

d)

Sự biến đổi vật lí.

6.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methane (CH4)

b)

Khí carbon oxide (CO)

c)

Khí helium (He)

d)

Khí hydrogen (H2)

7.

64 g khí O2 ở đkc có thể tích là

a)

24,79 lít

b)

49,58 lít

c)

22,4 lít

d)

44,8 lít

8.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

9.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

a)

Đặt đứng bình

b)

Đặt úp bình

c)

Đặt ngang bình

d)

Cách nào cũng được

10.

Thể tích mol chất khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Thay đổi tuần hoàn

d)

Chưa xác định được

11.

Hòa tan 40 g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được.

a)

150 g

b)

170 g

c)

200 g

d)

250 g

12.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì?

a)

Chất tan

b)

Dung môi

c)

Chất bão hòa

d)

Chất chưa bão hòa

13.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là?

a)

Nước và đường

b)

Dầu ăn và xăng

c)

Rượu và nước

d)

Dầu ăn và cát

14.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước

b)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

c)

Hỗn hợp chất tan và nước

d)

Hỗn hợp chất tan và dung môi

15.

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 g. Khối lượng mol phân tử của chất X là (g/mol).

a)

20

b)

24

c)

30

d)

48

16.

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,56 g. Khối lượng mol phân tử của chất X là (g/mol).

a)

26

b)

28

c)

30

d)

56

17.

Thể tích của 0,5 mol khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn là (L).

(a)  

18.

Thể tích của 0,3 mol khí SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn là (L).

(a)  

19.

Cho 2,4 g magnesium (Mg) cháy trong không khí thu được 4 g magnesium oxide (MgO). Khối lượng khí oxygen đã phản ứng là (g).

a)

1,2

b)

1,6

c)

2,0

d)

2,4

20.

Đốt cháy 6,4 g sulfur (S) trong không khí thu được 12,8 g sulfur dioxide (SO2). Khối lượng oxygen đã phản ứng là (g).

a)

4,8

b)

5,6

c)

6,4

d)

7,2

21.

Nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate CaCO3) thu được 5,6 g calcium oxide (CaO) và 4,4 g carbon dioxide (CO2). Khối lượng đá vôi đã phản ứng là (g).

a)

8,0

b)

9,0

c)

10,0

d)

11,0

22.

Cho 8,4 g carbon oxide (CO) tác dụng với 16 g iron (III) oxide (Fe2O3) thu được kim loại iron (Fe) và 13,2 g carbon dioxide (CO2). Khối lượng iron thu được là (g).

a)

10,0

b)

10,8

c)

11,2

d)

12,0

23.

Từ muối MgSO4, nước cất và những dụng cụ cần thiết, hãy nêu cách pha chế 80 mL dung dịch MgSO4 có nồng độ 0,15M. Khối lượng muối cần cân là (g).

a)

1,20

b)

1,44

c)

1,68

d)

1,80

24.

Từ muối MgSO4, nước cất và những dụng cụ cần thiết, hãy nêu cách pha chế 70 mL dung dịch MgSO4 có nồng độ 0,2M. Khối lượng muối cần cân là (g).

a)

1,20

b)

1,44

c)

1,68

d)

1,80

25.

Hòa tan 20 g KCl vào 60 g nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch.

a)

20%

b)

22%

c)

25%

d)

30%

26.

Hòa tan 30 g NaCl vào 70 g nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch.

a)

25%

b)

28%

c)

30%

d)

35%

27.

Chức năng nào của máu là đúng?

a)

Vận chuyển chất khí

b)

Đông máu giúp cơ thể không bị mất máu nhiều

c)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng và các chất khác

d)

Không có chức năng nào đúng

28.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

CO

29.

Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm các bộ phận nào?

a)

Cơ đầu và cơ thân

b)

Xương thân và xương chi

c)

Bộ xương và hệ cơ

d)

Xương thân và hệ cơ

30.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là những bộ phận nào?

a)

Phổi và thực quản

b)

Đường dẫn khí và thực quản

c)

Thực quản, đường dẫn khí và phổi

d)

Phổi và đường dẫn khí

31.

Hệ cơ quan nào có vai trò lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

32.

Cơ thể người được phân thành những phần nào?

a)

Đầu, thân và chân

b)

Đầu và thân

c)

Đầu, cổ và thân

d)

Đầu, cổ, thân và các chi

33.

Máu được vận chuyển qua hệ mạch là do nguyên nhân nào?

a)

Sức đẩy của tim khi tâm co

b)

Sự hỗ trợ của hệ mạch

c)

Nhờ hệ thống van

d)

Sức đẩy của tim khi tâm co và sự hỗ trợ của hệ mạch và một số yếu tố khác

34.

Nhóm máu nào là nhóm máu chuyên nhận và nhóm máu chuyên cho?

a)

A và B

b)

B và A

c)

O và AB

d)

AB và O

35.

Chất nào trong xương có vai trò làm xương bền chắc?

a)

Chất hữu cơ

b)

Chất khoáng

c)

Chất vitamin

d)

Chất hoá học

36.

Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất ra ngoài?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

37.

Chất nào trong xương có vai trò làm xương mềm dẻo?

a)

Chất hữu cơ

b)

Chất vitamin

c)

Chất khoáng

d)

Chất hoá học

38.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

39.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng?

a)

4 lớp

b)

3 lớp

c)

2 lớp

d)

1 lớp

40.

Đối tượng nào dưới đây thường có nhu cầu dinh dưỡng cao hơn các đối tượng còn lại?

a)

Phiên dịch viên

b)

Nhân viên văn phòng

c)

Vận động viên đấm bốc

d)

Lễ tân

41.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

42.

Trong trao đổi chất, hệ tuần hoàn có vai trò gì?

a)

Vận chuyển oxygen, chất dinh dưỡng và chất thải

b)

Vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng

c)

Vận chuyển chất thải

d)

Vận chuyển muối khoáng

43.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

d)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

44.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là gì?

a)

Chất kháng sinh

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Protein độc

45.

Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo đúng thứ tự.

a)

Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch

b)

Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch

c)

Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch

d)

Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch

46.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hoá?

a)

Vitamin

b)

Gluxit

c)

Protein

d)

Lipit

47.

Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở yếu tố nào?

a)

Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn

b)

Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn

c)

Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn

d)

Khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng của cơ thể

48.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là bộ phận nào?

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

49.

Môi trường trong cơ thể gồm những thành phần nào?

a)

Nước, mô, các tế bào máu, kháng thể

b)

Máu, nước mô, bạch huyết

c)

Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể

d)

Máu, nước mô, bạch cầu

50.

Chức năng của bạch cầu là gì?

a)

Vận chuyển chất khí

b)

Đông máu giúp cơ thể không bị mất máu nhiều

c)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng và các chất khác

d)

Bảo vệ cơ thể bằng cơ chế thực bào, tiết kháng thể, tiết tế bào limpoT

51.

Hệ thần kinh người bao gồm những bộ phận nào?

a)

Tuỷ sống và tim mạch

b)

Bộ não và các cơ

c)

Bộ phận trung ương và ngoại biên

d)

Tuỷ sống và hệ cơ xương

52.

Ruột non là cơ quan trong ống tiêu hoá thực hiện nhiệm vụ chủ yếu là hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Bộ xương tạo nên khung cơ thể, giúp cơ thể có hình dạng nhất định và bảo vệ cơ thể. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong máu, huyết tương chiếm 55% thể tích; hồng cầu chiếm tỉ lệ 45% về thể tích. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Môi trường trong cơ thể thường xuyên liên hệ với môi trường ngoài thông qua các hệ cơ quan như hệ tiêu hoá, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp và da. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi chúng ta hít vào thì cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành co, thể tích lồng ngực tăng. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi chúng ta thở ra thì cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành co, thể tích lồng ngực tăng. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần uống đủ nước mỗi ngày, không nên ăn thức ăn quá mặn. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hệ bài tiết có chức năng lọc và thải ra môi trường các chất cặn bã do tế bào tạo ra trong quá trình trao đổi chất và các chất có thể gây độc cho cơ thể. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật … quanh một trục hay một điểm cố định.”

a)

quay

b)

đứng yên

c)

biến đổi

d)

thay đổi

61.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào điểm đặt, … và hướng của lực.”

a)

độ tăng

b)

độ to

c)

độ lớn

d)

độ nhỏ

62.

Ba quả cầu đặc bằng đồng, sắt, nhôm có khối lượng như nhau. Thể tích của chúng được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như thế nào?

a)

Nhôm, sắt, đồng

b)

Đồng, sắt, nhôm

c)

Nhôm, đồng, sắt

d)

Sắt, đồng, nhôm

63.

Áp lực là gì?

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

64.

Đơn vị của áp lực là gì?

a)

N/m2\text{N}/\text{m}^2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2\text{N}/\text{cm}^2

65.

Áp suất được tính bằng công thức nào?

a)

p=SFp = \dfrac{S}{F}

b)

p=FSp = F\cdot S

c)

p=FSp = \dfrac{F}{S}

d)

Tất cả đều sai

66.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?

a)

N/m2\text{N}/\text{m}^2

b)

bar

c)

Pa

d)

N

67.

Xem bốn hình mô tả các khối đặt đứng trên sàn. Trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn là lớn nhất? Các lựa chọn: Hình 1, Hình 2, Hình 3, Hình 4.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

68.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì lý do nào?

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.

b)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.

c)

để tăng áp suất lên mặt đất.

d)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.

69.

Công thức nào sau đây dùng để tính độ lớn của lực đẩy Archimedes?

a)

FA=dVF_A = d\cdot V

b)

FA=PVF_A = P\cdot V

c)

FA=dVF_A = \dfrac{d}{V}

d)

FA=VdF_A = \dfrac{V}{d}

70.

Phát biểu nào đúng về hướng của lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng đẩy lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Theo mọi hướng.

d)

Một hướng khác.

71.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì vỏ của lá chất đàn hồi nên sau bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên nó dễ chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử cao su có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

72.

Phát biểu nào sau đây về nội năng của một vật là không đúng?

a)

Nội năng của một vật là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của vật.

c)

Nội năng của một vật là năng lượng vật lúc nào cũng có.

d)

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phần tử cấu tạo nên vật.

73.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách nào đúng?

a)

Đồng, nước, thủy ngân, không khí.

b)

Đồng, thủy ngân, nước, không khí.

c)

Thủy ngân, đồng, nước, không khí.

d)

Không khí, nước, thủy ngân, đồng.

74.

Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt tự truyền theo chiều nào?

a)

từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

b)

từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

75.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của môi trường nào?

a)

chất rắn.

b)

chất khí và chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chất lỏng.

76.

Cho các chất lỏng với khối lượng riêng DH2O=1000kg/m3D_{H_2O}=1000\,\text{kg}/\text{m}^3 , DHg=13600kg/m3D_{Hg}=13600\,\text{kg}/\text{m}^3 , DDiesel=800kg/m3D_{Diesel}=800\,\text{kg}/\text{m}^3 ; và hai viên bi: một viên làm bằng sắt có khối lượng riêng DFe=7,8g/cm3D_{Fe}=7{,}8\,\text{g}/\text{cm}^3 và một viên làm bằng gỗ bằng gỗ bàng lang có khối lượng riêng 0,9g/cm30{,}9\,\text{g}/\text{cm}^3 . Phát biểu: "Khi đổ dầu diesel vào nước thì dầu chìm xuống đáy vì DH2O>DDieselD_{H_2O} > D_{Diesel} ." Nhận định nào đúng?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Với các giá trị DH2OD_{H_2O}DHgD_{Hg} như đã cho, phát biểu: "Khi đổ nước vào thủy ngân thì thủy ngân chìm xuống đáy vì DH2O<DHgD_{H_2O} < D_{Hg} ." Nhận định nào đúng?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Với DHgD_{Hg}DFeD_{Fe} đã cho, phát biểu: "Thả viên bi bằng sắt vào thủy ngân thì viên bi nổi lên trên vì DHg>DFeD_{Hg} > D_{Fe} ." Nhận định nào đúng?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Với DDieselD_{Diesel} và khối lượng riêng của gỗ 0,9g/cm30{,}9\,\text{g}/\text{cm}^3 , phát biểu: "Thả viên bi bằng gỗ vào dầu diesel thì viên bi chìm xuống đáy vì Dgo^~>DDieselD_{gỗ} > D_{Diesel} ." Nhận định nào đúng?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong hệ thống ballast tank của tàu ngầm, phát biểu: "Mở van cho nước biển vào ballast tank để tăng khối lượng toàn bộ; khi khối lượng vượt lực đẩy Archimedes tàu ngầm sẽ chìm xuống." Nhận định nào đúng?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong hệ thống ballast tank của tàu ngầm, phát biểu: "Dùng bơm đẩy nước ra khỏi ballast tank và thay bằng không khí làm giảm khối lượng tổng thể, tăng lực nổi, giúp tàu ngầm nổi lên." Nhận định nào đúng?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong hệ thống ballast tank của tàu ngầm, phát biểu: "Điều chỉnh lượng nước và không khí để lực đẩy Archimedes cân bằng với trọng lượng tàu khi muốn trạng thái nổi trung tính." Nhận định nào đúng?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nguyên lý chung để điều chỉnh sự nổi/chìm của tàu ngầm là gì?

a)

Điều chỉnh độ lớn của trọng lượng PP so với lực đẩy Archimedes tác dụng lên tàu.

b)

Giữ trọng lượng không đổi và thay đổi áp suất nước biển.

c)

Thay đổi hình dạng thân tàu để thay đổi lực cản.

d)

Tăng tốc độ tàu để tăng lực nâng khí động.