wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 CK1

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thần kinh gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Thần kinh trung ương gồm các bộ phận

a)

não bộ, tuỷ sống

b)

dây thần kinh, hạch thần kinh

c)

não, hạch thần kinh, tuỷ sống

d)

hạch thần kinh, neuron

3.

Bộ phận thần kinh ngoại biên gồm

a)

não bộ, tuỷ sống

b)

dây thần kinh, hạch thần kinh

c)

tim, gan

d)

hồng cầu, bạch cầu

4.

Bộ phận trung ương thần kinh có chức năng

a)

điều khiển, điều hoà nhiệt độ cơ thể

b)

phối hợp hoạt động của các cơ quan

c)

tiếp nhận, tổng hợp, xử lí thông tin và đưa ra các tín hiệu để trả lời các kích thích

d)

dẫn truyền xung thần kinh giữa các cơ quan và trung ương thần kinh

5.

Cấu tạo của cơ quan thị giác gồm các bộ phận

a)

mắt, dây thần kinh thị giác và não bộ

b)

dây thần kinh giác, dây thần kinh thị giác và não bộ

c)

mắt, dây thần kinh thị giác, trung khu thị giác ở não bộ

d)

dây thần kinh thị giác và trung khu thị giác ở não bộ

6.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ thần kinh?

a)

điều khiển mọi hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

b)

điều hoà hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

c)

vận chuyển các chất trao đổi giữa cơ thể và môi trường

d)

phối hợp hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

7.

Bộ phận nào sau đây không thuộc cấu tạo tai?

a)

vành tai

b)

ốc tai

c)

màng lưới

d)

ống tai

8.

Thiếu máu lên não có thể do các nguyên nhân nào sau đây?

a)

do hút thuốc lá nhiều

b)

do bị bệnh tiểu đường

c)

do huyết áp không ổn định, khi cao, khi thấp

d)

cả ba đáp án còn lại đều đúng

9.

Khi bị mắc các tật về mắt, ảnh của vật sẽ

a)

không hiện lên trên võng mạc

b)

hiện lên trên võng mạc

c)

không hiện lên trên thể thuỷ tinh

d)

hiện lên trên thể thuỷ tinh

10.

Vì sao không nên xem tivi với khoảng cách quá gần (khoảng cách từ mắt đến tivi dưới 2 m)?

a)

vì xem tivi với khoảng cách quá gần có thể gây tật cận thị

b)

vì xem tivi với khoảng cách quá gần có thể gây tật viễn thị

c)

vì xem tivi với khoảng cách quá gần có thể gây bệnh đau mắt đỏ

d)

vì xem tivi với khoảng cách quá gần gây mệt mỏi, ức chế hoạt động của hệ tuần hoàn

11.

Ông cụ A năm nay hơn 80 tuổi. Ông nói gần đây mắt ông bị giảm thị lực, nhìn mờ. Mắt ông có thể bị

a)

cận thị

b)

đục thuỷ tinh thể

c)

xuất huyết dưới da

d)

thiếu vitamin

12.

Cơ quan đảm nhiệm chức năng cảm nhận âm thanh và điều chỉnh thăng bằng cho cơ thể là

a)

tai

b)

mắt

c)

tim

d)

não

13.

Cấu tạo của da gồm

a)

lớp biểu mô, lớp mỡ dưới da và lớp chân lông

b)

lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da

c)

lớp biểu mô và lớp mỡ dưới da

d)

lớp mô, lớp bì và lớp mỡ dưới da

14.

Lớp mỡ dưới da nằm ở vị trí nào (tính từ ngoài vào trong)?

a)

nằm giữa lớp biểu bì và lớp bì

b)

nằm trong cùng, sau lớp biểu bì và lớp bì

c)

nằm ngoài cùng rồi đến lớp biểu bì

d)

nằm bao bọc phần khung xương của cơ thể

15.

Hệ cơ quan nào đóng vai trò chủ đạo trong cơ chế điều hoà thân nhiệt?

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ nội tiết

c)

hệ hô hấp

d)

hệ thần kinh

16.

Trong cấu trúc của da, lớp nào nằm ngoài cùng tiếp xúc với môi trường?

a)

lớp bì

b)

lớp biểu bì

c)

lớp mỡ

d)

mạch máu

17.

Thành phần nào trong cấu trúc của da giúp cơ thể cảm nhận được nóng, lạnh?

a)

thụ quan

b)

dây thần kinh

c)

mạch máu

d)

tế bào sừng

18.

Thân nhiệt có thể thay đổi tuỳ thuộc vào

a)

độ tuổi

b)

giới tính

c)

mức độ hoạt động

d)

tất cả các đáp án còn lại

19.

Thân nhiệt có thể đo ở

a)

trán

b)

miệng, nách

c)

hậu môn

d)

tất cả các đáp án còn lại

20.

Để kiểm soát sự thay đổi nhiệt độ cơ thể, ta phải

a)

đo thân nhiệt

b)

dựa vào trọng lượng cơ thể

c)

do sự thay đổi của lực

d)

độ ẩm không khí

21.

Vì sao có nhiều người bị bệnh mụn trứng cá ở tuổi dậy thì?

a)

vì ở tuổi dậy thì, tuyến nhờn hoạt động mạnh dễ gây ra các bệnh về da nếu không được giữ vệ sinh

b)

vì ở tuổi dậy thì, lớp mỡ dưới da bị thay đổi cấu trúc, dễ gây ra các bệnh về da

c)

vì ở tuổi dậy thì, hệ thống mao mạch dưới da hoạt động mạnh dễ gây ra các bệnh về da

d)

vì ở tuổi dậy thì, độ ẩm của da tăng cao, thuận lợi cho các vi khuẩn gây bệnh sinh sôi và phát triển

22.

Môi trường sống bao gồm các yếu tố

a)

tác động riêng rẽ đến sinh vật (có lợi hoặc có hại cho sinh vật)

b)

bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết với nhau; có ảnh hưởng đến sự tồn tại, phát triển của sinh vật

c)

cần thiết, không thể thiếu cho sự tồn tại của sinh vật

d)

không sống bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết đến sự tồn tại, phát triển của sinh vật

23.

Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là

a)

môi trường trong đất, môi trường dưới nước, môi trường không khí và môi trường sinh vật

b)

môi trường trong đất, môi trường dưới nước, môi trường trên cạn và môi trường sinh vật

c)

môi trường trong đất, môi trường dưới nước, môi trường không khí và môi trường trên cạn

d)

môi trường dưới nước, môi trường không khí, môi trường trên cạn và môi trường sinh vật

24.

Nhân tố được xem là có ảnh hưởng lớn đến đời sống của các loài sinh vật là

a)

con người

b)

thực vật

c)

động vật

d)

động vật ăn thịt

25.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

các nhân tố không sống

b)

các nhân tố sống

c)

vi sinh vật và vi khuẩn

d)

động vật, ánh sáng và con người

26.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

các nhân tố không sống

b)

các nhân tố sống

c)

vi sinh vật và vi khuẩn

d)

động vật, ánh sáng và con người

27.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

môi trường sống

b)

giới hạn sinh thái

c)

ổ sinh thái

d)

sinh cảnh

28.

Quần thể sinh vật là

a)

tập hợp các cá thể thuộc các loài khác nhau, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định

b)

tập hợp các cá thể thuộc một loài, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới

c)

tập hợp các loài sinh vật, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định

d)

tập hợp các cá thể thuộc một loài được con người tập trung lại trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định

29.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình

b)

tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao

c)

cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa

d)

cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá

30.

Dấu hiệu không phải là đặc trưng của quần thể là

a)

mật độ

b)

tỉ lệ giới tính

c)

cấu trúc tuổi

d)

độ đa dạng loài

31.

Quần thể sinh vật sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm tuổi nào dưới đây?

a)

nhóm đang sinh sản

b)

nhóm sau sinh sản

c)

nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

d)

nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

32.

Quần thể cá lóc trong ao có hiện tượng ăn lẫn nhau, giảm khả năng đẻ trứng, kéo dài thời gian phát triển của cá con có thể do

a)

gặp điều kiện thuận lợi, môi trường trong sạch

b)

gặp điều kiện bất lợi, thiếu thức ăn, môi trường ô nhiễm

c)

gặp điều kiện bất lợi, thiếu thức ăn, môi trường trong sạch

d)

gặp điều kiện thuận lợi, thiếu thức ăn, môi trường ô nhiễm

33.

Hoạt động nào dưới đây có tác dụng bảo vệ quần thể sinh vật?

a)

săn bắt động vật hoang dã

b)

sử dụng sản phẩm từ các động vật hoang dã như lông thú, ngà voi, sừng tê giác, nhung hươu, san hô

c)

bảo vệ rừng, xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn, dự trữ sinh quyển

34.

Tập hợp sinh vật nào dưới đây là quần xã sinh vật?

a)

Các cây lúa trong một ruộng lúa.

b)

Các sinh vật sống trong một hồ nước và khu vực ven hồ.

c)

Các cây sen trong một đầm sen.

d)

Các con kiến trong một tổ kiến.

35.

Ví dụ nào sau đây được coi là một quần xã sinh vật?

a)

Cây sống trong một khu vườn.

b)

Cá rô phi sống trong một cái ao.

c)

Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

36.

Độ đa dạng của quần xã thể hiện ở

a)

Số lượng loài có trong quần xã.

b)

Số lượng cá thể mỗi loài trong quần xã.

c)

Mức độ phong phú về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã.

d)

Số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài trong quần xã.

37.

Trong quần xã rừng U Minh, tràm là loài

a)

Ưu thế.

b)

Phổ biến.

c)

Ngẫu nhiên.

d)

Thứ yếu.

38.

Loài đặc trưng trong quần xã là

a)

Loài có số lượng cá thể lớn, sinh khối lớn.

b)

Loài quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.

c)

Loài chi có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

d)

Loài có vai trò quan trọng trong việc giữ ổn định cấu trúc quần xã.

39.

Loài nào sau đây là loài ưu thế trong rừng mưa nhiệt đới?

a)

Cây dương xỉ.

b)

Cây gỗ lớn.

c)

Các loài nấm.

d)

Các loài dây leo.

40.

Hoạt động nào sau đây của con người sẽ có tác dụng bảo vệ quần xã sinh vật?

a)

Khai thác khoáng sản và tài nguyên sinh vật.

b)

Sử dụng phân hữu cơ để bón cho cây trồng.

c)

Xây dựng các khu công nghiệp.

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật để phòng trừ sâu hại lúa.

41.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình điều hoà thân nhiệt ở người: Khi cơ thể lao động nặng hoặc ở môi trường nóng, cơ thể tăng tiết mồ hôi để toả nhiệt qua sự bay hơi của mồ hôi.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình điều hoà thân nhiệt ở người: Lớp mỡ dưới da có vai trò cách nhiệt và dự trữ năng lượng, nhưng không tham gia vào quá trình điều hoà thân nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình điều hoà thân nhiệt ở người: Khi thân nhiệt hạ xuống dưới 35°C hoặc tăng lên trên 38°C, hoạt động sống của cơ thể có thể bị rối loạn.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình điều hoà thân nhiệt ở người: Cơ chế duy trì thân nhiệt ở người được thực hiện dưới sự điều khiển của hệ nội tiết và hệ bài tiết.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Bạn A là một học sinh lớp 8, gần đây trên phần lưng của bạn xuất hiện nhiều nốt mụn gây ngứa, đau và khó chịu. Khi bạn dùng tay nặn mụn thường rất đau, có thể chảy máu làm vết mụn sưng tấy kéo dài. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai: Mụn chỉ xuất hiện ở lưng, chỉ cần mặc quần áo che chắn kín một thời gian sẽ khỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Bạn A là một học sinh lớp 8, gần đây trên phần lưng của bạn xuất hiện nhiều nốt mụn gây ngứa, đau và khó chịu. Khi bạn dùng tay nặn mụn thường rất đau, có thể chảy máu làm vết mụn sưng tấy kéo dài. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai: Việc xuất hiện mụn là do cơ thể nóng, bạn nên tìm một số loại lá tắm làm mát, kiên trì sử dụng một thời gian dài sẽ khỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Bạn A là một học sinh lớp 8, gần đây trên phần lưng của bạn xuất hiện nhiều nốt mụn gây ngứa, đau và khó chịu. Khi bạn dùng tay nặn mụn thường rất đau, có thể chảy máu làm vết mụn sưng tấy kéo dài. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai: Việc nổi mụn trên cơ thể là vấn đề thường gặp trong độ tuổi dậy thì, bạn nên giữ gìn vệ sinh sạch sẽ và hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc trị mụn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Bạn A là một học sinh lớp 8, gần đây trên phần lưng của bạn xuất hiện nhiều nốt mụn gây ngứa, đau và khó chịu. Khi bạn dùng tay nặn mụn thường rất đau, có thể chảy máu làm vết mụn sưng tấy kéo dài. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai: Tự nặn mụn gây đau, chảy máu có thể dẫn đến nhiễm khuẩn vùng da tổn thương làm các vết mụn lâu lành hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho hình ảnh dưới đây về một tật khúc xạ thường gặp ở học sinh. Xác định nhận định sau đúng hay sai: Hình ảnh trên mô tả tật cận thị.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho hình ảnh dưới đây về một tật khúc xạ thường gặp ở học sinh. Xác định nhận định sau đúng hay sai: Hình ảnh trên mô tả tật viễn thị.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho hình ảnh dưới đây về một tật khúc xạ thường gặp ở học sinh. Xác định nhận định sau đúng hay sai: Vùng nhìn rõ ở người mắc tật khúc xạ này gần mắt hơn so với người bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho hình ảnh dưới đây về một tật khúc xạ thường gặp ở học sinh. Xác định nhận định sau đúng hay sai: Thói quen ngủ ít, xem tivi, điện thoại ở khoảng cách gần, ngồi học không đúng tư thế là các nguyên nhân chủ yếu gây ra tật khúc xạ trên.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi nói về môi trường sống của sinh vật, mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật có tác động đến sự tồn tại và phát triển của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nói về môi trường sống của sinh vật, mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Bốn loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường trên cạn, môi trường trong đất, môi trường nước và môi trường không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi nói về môi trường sống của sinh vật, mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm các yếu tố không sống, ví dụ: ánh sáng, nhiệt độ, và sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi nói về môi trường sống của sinh vật, mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Trong các nhân tố sinh thái hữu sinh, con người là nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến đời sống của nhiều loài sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho 4 loài sinh vật A, B, C, D có giới hạn sinh thái về nhiệt độ như trong bảng. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Trong bốn loài trên, loài C có vùng phân bố về nhiệt rộng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho 4 loài sinh vật A, B, C, D có giới hạn sinh thái về nhiệt độ như trong bảng. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Nếu nhiệt độ môi trường xuống dưới 5°C thì chỉ có duy nhất một loài có khả năng tồn tại.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho 4 loài sinh vật A, B, C, D có giới hạn sinh thái về nhiệt độ như trong bảng. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Khi nhiệt độ môi trường là 30°C tất cả các loài đều có khả năng tồn tại.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cho 4 loài sinh vật A, B, C, D có giới hạn sinh thái về nhiệt độ như trong bảng. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Thứ tự vùng phân bố từ hẹp đến rộng về nhiệt độ của các loài là B -> D -> A -> C.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hình dưới đây mô tả các kiểu tháp tuổi của quần thể sinh vật. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Tháp A có nhóm tuổi sinh sản và trước sinh sản cao, cho thấy quần thể có tỉ lệ sinh cao nên quần thể có thể duy trì sự ổn định qua các thế hệ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Hình dưới đây mô tả các kiểu tháp tuổi của quần thể sinh vật. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Tháp B có nhóm tuổi sinh sản và trước sinh sản tương đương nhau, cho thấy tỉ lệ sinh cao bù đắp cho tỉ lệ tử nên quần thể có thể duy trì sự ổn định qua các thế hệ.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hình dưới đây mô tả các kiểu tháp tuổi của quần thể sinh vật. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Tháp C cho thấy quần thể có nguy cơ diệt vong do tỉ lệ nhóm tuổi sinh sản và trước sinh sản thấp, tỉ lệ sinh không đủ bù đắp cho tỉ lệ tử vong.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hình dưới đây mô tả các kiểu tháp tuổi của quần thể sinh vật. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Căn cứ vào mỗi tương quan giữa số lượng cá thể ở nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sinh sản trong mỗi kiểu tháp tuổi có thể xác định được xu hướng phát triển của quần thể.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quần xã sinh vật: Quần xã sinh vật là tập hợp các quần thể khác loài, có mối quan hệ gắn bó như một hệ thống thống nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quần xã sinh vật: Loài ưu thế là loài chỉ có ở một quần xã nhất định hoặc có số lượng vượt trội so với các loài khác.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quần xã sinh vật: Độ đa dạng của quần xã phản ánh mức độ phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quần xã sinh vật: Rừng mưa nhiệt đới thường là quần xã có độ đa dạng loài thấp nhất do nhiệt độ và độ ẩm cao.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Ở người, có bao nhiêu cơ quan cảm giác chính giúp chúng ta cảm nhận các kích thích từ môi trường xung quanh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Cho các bộ phận sau đây: (1) Cổ; (2) Vai; (3) Cổ tay; (4) Cánh tay; (5) Lưng. Để thực hiện hành động vẫy tay, dây thần kinh đã truyền tín hiệu đến bao nhiêu bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Cho hình ảnh dưới đây về quá trình điều hoà thân nhiệt. Hình ảnh số mấy thể hiện quá trình điều hoà thân nhiệt khi cơ thể nóng lên?

a)

1

b)

2

72.

Cho các phản ứng sau đây: (1) Cơ thể run rẩy; (2) Mạch máu dưới da co lại; (3) Tăng tiết mồ hôi; (4) Giảm tiết mồ hôi; (5) Co cơ chân lông. Những phản ứng nào diễn ra khi thân nhiệt giảm hoặc nhiệt độ môi trường quá lạnh?

a)

(1) Cơ thể run rẩy

b)

(2) Mạch máu dưới da co lại

c)

(3) Tăng tiết mồ hôi

d)

(4) Giảm tiết mồ hôi

e)

(5) Co cơ chân lông

73.

Theo sách giáo khoa Khoa học tự nhiên 8, bộ Kết nối tri thức, môi trường sống chủ yếu của sinh vật gồm bao nhiêu loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Dựa vào đồ thị mức độ sinh trưởng và phát triển của cá theo nhiệt độ, nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là bao nhiêu?

a)

20°C

b)

30°C

c)

35°C

d)

25°C

75.

Quần thể sinh vật có bao nhiêu đặc trưng cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

76.

Có bao nhiêu kiểu phân bố cá thể trong quần thể?

a)

2

b)

3

c)

4

77.

Xét các nhận định sau về đa dạng của quần xã sinh vật: (1) Độ đa dạng của quần xã được thể hiện bằng mức độ phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài. (2) Các đặc trưng cơ bản là dấu hiệu để phân biệt quần xã này với quần xã khác. (3) Để đánh giá mức độ đa dạng của quần xã người ta chỉ cần so sánh số lượng cá thể của mỗi loài. (4) Các quần xã sinh vật trong tự nhiên thường có độ đa dạng như nhau. (5) Trong tự nhiên, rừng mưa nhiệt đới được coi là quần xã có độ đa dạng cao nhất do sự phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài. Có bao nhiêu nhận định là đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Với các biện pháp sau đây nhằm bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã sinh vật: (1) Tuyên truyền bảo vệ. (2) Mỗi nhà trồng một cây xanh. (3) Cấm săn bắt, mua bán các loài có nguy cơ tuyệt chủng. (4) Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên. Có bao nhiêu biện pháp cần thực hiện?

a)

2

b)

3

c)

4

79.

Việc đội mũ bảo hiểm khi điều khiển phương tiện giao thông và mũ bảo hộ khi làm việc ở công trường, nhà máy có ý nghĩa gì đối với sức khỏe?

a)

Bảo vệ não bộ khỏi tổn thương do va chạm, giảm nguy cơ tử vong do chấn thương sọ não.

b)

Chỉ giúp tránh bị ướt khi trời mưa.

c)

Làm tăng lực tác động lên đầu khi va chạm, không tốt cho an toàn.

d)

Không ảnh hưởng đến an toàn của người tham gia giao thông hay lao động.

80.

Phương án nào liệt kê đúng tên bệnh về tai và biện pháp phòng tránh tương ứng?

a)

Viêm tai giữa, ù tai, giảm thính lực; giữ vệ sinh tai sạch sẽ, không để nước bẩn lọt vào tai; tránh ngoáy tai bằng vật sắc nhọn; đi khám bác sĩ khi có viêm hoặc đau tai.

b)

Viêm phổi, cảm cúm; lau khô tai bằng giấy nhám, ngoáy tai thường xuyên để sạch ráy tai.

c)

Ù tai, điếc nghề nghiệp; thường xuyên nghe âm lượng rất lớn trong thời gian dài để tai quen tiếng ồn.

d)

Viêm tai giữa; rửa tai bằng nước bẩn và hạn chế đến cơ sở y tế khi tai đau.

81.

Duy trì ổn định thân nhiệt ở người có vai trò và cơ chế nào sau đây là đúng? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Giúp quá trình chuyển hóa và hoạt động sống của cơ thể diễn ra bình thường, ổn định.

b)

Khi nhiệt độ môi trường hay thân nhiệt tăng cao, não bộ gửi tín hiệu đến mao mạch và tuyến mồ hôi ở da, gây giãn mạch, tăng tiết mồ hôi, dãn cơ chân lông để tăng toả nhiệt.

c)

Khi nhiệt độ môi trường thấp hoặc thân nhiệt giảm, não bộ gửi tín hiệu làm giãn mạch da, tăng tiết mồ hôi, dãn cơ chân lông để tăng toả nhiệt.

d)

Khi nhiệt độ môi trường thấp hoặc thân nhiệt giảm, não bộ gửi tín hiệu gây co mạch ngoại vi, giảm tiết mồ hôi, co cơ chân lông để giảm toả nhiệt.

82.

Chọn các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật.

a)

Kích thước quần thể

b)

Mật độ cá thể trong quần thể

c)

Tỉ lệ giới tính

d)

Nhóm tuổi

e)

Phân bố cá thể trong quần thể

83.

Dựa vào bảng số liệu về số lượng cá thể và không gian phân bố, mật độ cá thể của lim xanh là bao nhiêu khi có 11 250 cá thể trên diện tích 15 ha?

a)

750 cá thể/ha

b)

75 cá thể/ha

c)

1 500 cá thể/ha

d)

500 cá thể/ha

84.

Dựa vào bảng số liệu về số lượng cá thể và không gian phân bố, mật độ cây bắp cải là bao nhiêu khi có 3 000 cây trên diện tích 750 m²?

a)

4 cây/m²

b)

3 cây/m²

c)

6 cây/m²

d)

2 cây/m²

85.

Xét hai quần xã sau: Quần xã 1 gồm các loài cây sang lê, cây đình hương, dương xi, dây leo, khỉ, lợn rừng, sóc; Quần xã 2 gồm cây thông, bạch đàn, kiến, hươu, lợn rừng, châu chấu. Quần xã nào có độ đa dạng cao hơn?

a)

Quần xã 1

b)

Quần xã 2

c)

Cả hai quần xã có độ đa dạng như nhau

d)

Không xác định được độ đa dạng

86.

Trong một ao nước ngọt tự nhiên, phát biểu nào sau đây là đúng? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Ao nước ngọt có thể có các quần thể: ốc vặn, cá chép, cá rô, cua, tôm, hoa sen,...

b)

Tập hợp các quần thể sinh vật sống trong ao nước ngọt được gọi là quần xã.

c)

Tập hợp các quần thể sinh vật sống trong ao nước ngọt được gọi là quần thể.

d)

Ao nước ngọt không có thực vật sống.