wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quần thể - Quần xá - Hệ Sinh thái

Total questions: 90

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Những con voi trong vườn bách thú là

a)

quần thể

b)

tập hợp cá thể voi

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

2.

Cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm tăng số lượng các cá thể của quần thể, tăng kích thước quần thể

b)

Tạo động lực thúc đẩy sự hình thành các đặc điểm thích nghi mới

c)

Làm mở rộng ổ sinh thái của loài, tạo điều kiện để loài phân li thành các loài mới

d)

D. Duy trì số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp

3.

Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể là

a)

hỗ trợ lẫn nhau trong tim kiếm thức ăn và chống lại kẻ thù. Đảm bảo khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

b)

hỗ trợ lẫn nhau trong việc chống lại kẻ thù.

c)

đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường

d)

hạn chế khả năng chống chịu với điều kiện của môi trường

4.

Nguyên nhân chủ yếu của cạnh trạnh cùng loài là do

a)

có cùng nhu cầu sống

b)

đấu tranh chống lại điều kiện bất lợi

c)

đối phó với kẻ thù

d)

mật độ cao

5.

Quần thể phân bố trong 1 phạm vi nhất định gọi là

a)

môi trường sống

b)

ngoại cảnh

c)

nơi sinh sống của quần thể

d)

ổ sinh thái

6.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thẻ trong quần thể có ý nghĩa

a)

đảm bào cho quần thể tồn tại ổn định

b)

duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

c)

giúp khai thác tối ưu nguồn sống

d)

đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn

7.

Mức độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh

a)

cấu trúc tuổi của quần thể

b)

kiểu phân bố cá thể của quần thể

c)

sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể

d)

tỉ lệ giới tính trong quần thể

8.

Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể?

a)

mật độ

b)

tỉ lệ đực – cái

c)

sức sinh sản

d)

độ đa dạng

9.

Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

10.

Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi

a)

nhóm đang sinh sản

b)

nhóm sau sinh sản

c)

nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

d)

nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

11.

Nhân tố sinh thái nào khi tác động lên quần thể sẽ bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Nước

d)

Mối quan hệ kí sinh – vật chủ

12.

Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên bờ mương, mật độ đo được 28 cây/m2. Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 8 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

a)

Tỷ lệ đực/cái

b)

Thành phần nhóm tuổ

c)

Sự phân bố cá thể

d)

Mật độ cá thể

13.

Đâu là quần thể?

a)
b)
c)
d)
14.

Ở điều kiện bình thường trong tự nhiên, quần thể thường có xu hướng ở dạng tháp tuổi nào?

a)

Dạng suy vong

b)

Dạng phát triển

c)

Dạng ổn định

d)

tùy từng loài

15.

Tuổi sinh thái của quần thể là


a)

Thời gian sống thực tế của cá thể

b)

Tuổi bình quân của quần thể

c)

Tuổi thọ do môi trường quyết định

d)

Tuổi thọ trung bình của loài

16.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

17.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

18.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

19.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

20.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

21.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

22.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

23.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

24.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

25.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

26.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

27.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
28.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
29.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

30.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

31.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

32.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

33.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

34.

Câu 11: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

35.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

36.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

37.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

38.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)

39.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

40.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

41.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

dinh dưỡng

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa thực vật với động vật

42.

Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)

quan hệ cạnh tranh

b)

quan hệ đối kháng

c)

quan hệ vật ăn thịt – con mồi

d)

quan hệ hợp tác

43.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)

Con chuột

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Cây lúa

44.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

d)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

45.

Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:

a)

thực vật → thỏ → người

b)

thực vật →người

c)

thực vật → động vật phù du → cá → người

d)

thực vật → cá → vịt → người

46.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

47.

Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

48.

Cho chuỗi thức ăn sau:

Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá.

Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

sinh vật dị dưỡng

b)

sinh vật tự dưỡng

c)

sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

sinh vật hóa tự dưỡng

49.

Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào       

b)

       Ếch

c)

Rắn       

d)

Đại bàng

50.

Giả sử có 1 mạng lưới dinh dưỡng như trên.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Cào cào là mắt xích chung của 2 chuỗi thức ăn

b)

Cá rô được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 2

c)

Nếu cào cào bị tiêu diệt thì ếch và cá rô có nguy cơ bị chết

d)

Đại bang là bậc dinh dưỡng cấp 5

51.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

52.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng

a)

NH4+ và NO2.

b)

NO2 và NO3-.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

N2 và NH4+.

53.

Cacbon tham gia vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng

a)

Cacbon đioxit.

b)

Cacbon Oxit.

c)

Canxi cacbonat.

d)

Canxi clorua.

54.

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

b)

Đặc điểm địa lí, khí hậu và thành phần sinh vật sống trong mỗi khu

c)

Đặc điểm địa lí, khí hậu

d)

Đặc điểm địa lí và thảm thực vật trong mỗi khu

55.

Khu sinh học nào sau đây thuộc vùng nhiệt đới?

(1) Savan; (2) Rừng mưa nhiệt đới;

(3) Rừng rụng lá ôn đới; (4) Đồng rêu;

(5) Sa mạc; (6) Thảo nguyên

(7) Rừng lá kim phương Bắc

a)

(1); (2); (5)

b)

(2); (3); (6)

c)

(2); (4); (6)

d)

(1); (2); (7)

56.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

57.

Trong chuỗi thức ăn sau: (Ô VUÔNG thay cho mũi tên)

Cây cỏ  Bọ rùa  Ếch  Rắn  Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

58.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây xanh  (...........)  Chuột  Rắn  Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

a)

Mèo

b)

Sâu ăn lá cây

c)

Bọ ngựa

d)

Ếch

59.

Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây

a)

Cỏ  châu chấu  trăn  gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏ  trăn  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu  gà rừng  trăn  vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng  trăn

60.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

61.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

62.

Những mối quan hệ nào không có trong một hệ sinh thái?

a)

Quan hệ giữa sinh vật với môi trường.

b)

Quan hệ sinh sản cùng loài.

c)

Quan hệ hỗ trợ và đối địch giữa các sinh vật thuộc hai hệ sinh thái lân cận.

d)

Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài khác nhau.

63.

Mối quan hệ hỗ trợ cùng loài xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Khi điều kiện sống thuận lợi, nguồn sống dồi dào, mật độ cá thể ít.

b)

Khi điều kiện sống thuận lợi, nguồn sống thiếu thốn, mật độ cá thể trung bình.

c)

Khi điều kiện sống khắc nghiệt, nguồn sống dồi dào, mật độ cá thể cao.

d)

Khi điều kiện sống khắc nghiệt, nguồn sống thiếu thốn, mật độ cá thể cao.

64.

Mối quan hệ nào là có sở xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong hệ sinh thái?

a)

Quan hệ cộng sinh.

b)

Quan hệ hợp tác.

c)

Quan hệ cạnh tranh.

d)

Quan hệ vật ăn thịt – con mồi.

65.

Sự thất thoát năng lượng trong chuỗi thức ăn không do quá trình nào sau đây?

a)

Sinh vật không sử dụng hết con mồi làm thức ăn.

b)

Sinh vật không hấp thu hết chất dinh dưỡng trong thức ăn.

c)

Sinh vật hô hấp thất thoát nhiệt.

d)

Sinh vật truyền năng lượng cho loài khác khi bị loài khác ăn thịt.

66.

Quá trình nào lấy CO2 ra khỏi khí quyển?

a)

Quá trình hô hấp ở sinh vật.

b)

Quá trình quang hợp ở thực vật.

c)

Quá trình đốt cháy gỗ.

d)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu hoá thạch.

67.

Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự vân chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó

b)

Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng CO

c)

Một phần nhỏ cacbon tách ra chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích

d)

Toàn bộ cacbon sau khi đi vào chu trinh dinh dưỡng trở lại môi trường không khí.

68.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ về mặt......giữa các loài trong hệ sinh thái. Từ phù hợp nhất điền vào dấu "...." là

a)

Dinh dưỡng

b)

Nơi ở

c)

Sinh sản

d)

Sinh thái

69.
Trao đổi chất trong quần xã được thực hiện thông qua
a)
chu trình sinh địa hóa
b)
chuỗi và lưới thức ăn
c)
dòng năng lượng
d)
tháp sinh thái
70.
Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái: (1) Động vật ăn thịt; (2) Động vật ăn thực vật; (3) Sinh vật sản xuất. Sơ đồ thể hiện đúng thứ tự truyền của dòng năng lượng trong hệ sinh thái trên là
a)
2→3→1
b)
1→2→3
c)
1→3→2
d)
3→2→1
71.

Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

A. Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

B. Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

C. Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

D. Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

b)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

c)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

d)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

73.

Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là (a)   của nhiều loài sinh vật.

74.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

Toàn bộ thực vật sống

b)

Tất cả sinh vật, thổ nhưỡng

c)

Thực vật, động vật, vi sinh vật

d)

Toàn bộ sinh vật sống

75.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm và khí áp

c)

Lượng mưa

d)

Độ ẩm

76.

Nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do đâu?

a)

Thiên tai

b)

Thiếu nước

c)

Nhiệt độ cao

d)

Biên độ nhiệt lớn

77.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Độ ẩm

78.

Nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng cho nhiều loài sinh vật?

a)

Con người

b)

Đất

c)

Nước

d)

Khí hậu

79.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Rừng hỗn hợp

b)

Bán hoang mạc

c)

Rừng nhiệt đới ẩm

d)

Xavan

80.

Giới hạn sâu nhất của sinh quyển xuống đến

a)

10km

b)

13km

c)

15km

d)

11km

81.

Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

A. Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

B. Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

C. Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

D. Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

b)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

c)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

d)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

83.

Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là (a)   của nhiều loài sinh vật.

84.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

Toàn bộ thực vật sống

b)

Tất cả sinh vật, thổ nhưỡng

c)

Thực vật, động vật, vi sinh vật

d)

Toàn bộ sinh vật sống

85.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm và khí áp

c)

Lượng mưa

d)

Độ ẩm

86.

Nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do đâu?

a)

Thiên tai

b)

Thiếu nước

c)

Nhiệt độ cao

d)

Biên độ nhiệt lớn

87.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Độ ẩm

88.

Nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng cho nhiều loài sinh vật?

a)

Con người

b)

Đất

c)

Nước

d)

Khí hậu

89.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Rừng hỗn hợp

b)

Bán hoang mạc

c)

Rừng nhiệt đới ẩm

d)

Xavan

90.

Giới hạn sâu nhất của sinh quyển xuống đến

a)

10km

b)

13km

c)

15km

d)

11km