wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK2 KHTN8

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào sau đây của phích nước không góp phần giữ nhiệt cho phích?

a)

Lớp tráng bạc tại bề mặt hai lớp thủy tinh ở ruột phích.

b)

Vỏ phích bằng kim loại.

c)

chân không giữa hai lớp thủy tinh ở ruột phích.

d)

Nút xốp đậy miệng phích.

2.

Lớp tráng bạc tại bề mặt hai lớp thủy tinh ở ruột phích có tác dụng ?

a)

Để ruột phích bền

b)

Để dẫn nhiệt kém

c)

Để có thẩm mỹ cao

d)

Để giữ nhiệt cho phích

3.

Dẫn nhiệt là hình thức:

a)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác.

b)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật.

c)

Nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

d)

Nhiệt năng được bảo toàn.

4.

Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì?

a)

Là sự thay đổi nhiệt độ.

b)

Là sự thực hiện công.

c)

Là sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng ta va chạm vào nhau.

d)

Là sự thay đổi thế năng.

5.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:

a)

Các trường hợp trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.

b)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

c)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.

d)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

6.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

7.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

d)

Để tăng thêm bề Dày của kính.

8.

Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn?

a)

Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn.

b)

Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn.

c)

Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn.

d)

Vì nhôm mỏng hơn.

9.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

10.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng một hình thức khác.

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

d)

Bằng bức xạ nhiệt.

11.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?

a)

Để dễ dàng tu sửa cầu.

b)

Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.

c)

Để tạo thẩm mỹ.    

d)

Không có tác dụng gì

12.

Hãy dự đoán chiều cao của một chiếc cột bằng sắt sau mỗi năm.

a)

Không có gì thay đổi

b)

Vào mùa hè cột sắt dài ra và vào mùa đông cột sắt ngắn lại

c)

Ngắn lại sau mỗi năm do bị không khí ăn mòn.

d)

Vào mùa đông cột sắt dài ra và vào mùa hè cột sắt ngắn lại

13.

Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

Làm nóng nút   

b)

Làm lạnh cổ lọ.

c)

Làm lạnh đáy lọ 

d)

Làm nóng cổ lọ

14.

Khi đun nóng một hòn bi bằng sắt thì xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng của hòn bi tăng..

b)

Khối lượng của hòn bi tăng.

c)

Khối lượng riêng của hòn bi giảm..    

d)

Khối lượng của hòn bi giảm.

15.

Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt ………

a)

Giống nhau        

b)

Khác nhau

c)

Tăng dần lên             

d)

Giảm dần đi

16.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Ở 4oC nước có khối lượng riêng lớn nhất.

b)

Ở 0oC nước có khối lượng riêng nhỏ nhất

c)

Ở 0oC nước có khối lượng lớn nhất. 

d)

Ở 4oC nước có khối lượng riêng nhỏ nhất.

17.

Khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. Vì sao vậy?

a)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra.

b)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại.

c)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng nở ra

d)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng co lại.   

18.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở vì nhiệt của không khí và khí oxygen?

a)

Không khí và oxygen nở nhiệt như nhau.

b)

Không khí nở vì nhiệt nhiều hơn oxygen.

c)

Không khí nở vì nhiệt ít hơn oxygen.

d)

Cả ba kết luận trên đều sai..

19.

Băng kép được ứng dụng

a)

Làm cốt cho các trụ bê tông

b)

Trong việc đóng ngắt mạch điện             

c)

Làm giá đỡ

d)

Làm các dây điện thoại

20.

Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại. Muốn tách rời hai cốc ta làm cách nào sau đây?

a)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

b)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.       

c)

Ngâm cốc ở dưới vào nước lạnh, đồng thời đổ nước nóng vào cốc ở trên

d)

Ngâm cốc ở dưới vào nước nóng, đồng thời đổ nước lạnh vào cốc ở trên.

21.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

22.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

Vôn (V).

b)

Ampe (A).

c)

Milivôn (mV).

d)

Kilovôn (kV)

23.

Yếu tố không cần thiết phải kiểm tra khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế là:

a)

Kích thước của vôn kế

b)

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của vôn kế.

c)

Cách mắc vôn kế trong mạch.

d)

Kim chỉ tại vạch số 0 của vôn kế.

24.

Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

A.

B.

C.

D.

a)

Chốt dương của ampe kế mắc về phía cực dương của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

25.

Ampe kế là dụng cụ để đo:

a)

công suất điện.  

b)

hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện.

d)

điện trở

26.

Cường độ dòng điện cho ta biết

a)

Độ mạnh yếu của dòng điện 

b)

Dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

Dòng điện do các hạt mang điện nào tạo nên 

d)

Tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện

27.

: Chọn câu trả lời đúng: Để đo cường độ dòng điện 15 mA, nên chọn Ampe kế nào có giới hạn đo phù hợp nhất?

a)

2 mA.

b)

20 mA.  

c)

200 mA.         

d)

2 A

28.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A).

a)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA. 

b)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A.  

c)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A.

d)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

29.

Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

30.

Dùng ampe kế có giới hạn đo 5A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị chỉ ở khoảng thứ 16. Cường độ dòng điện đo được là:

a)

32 A

b)

1,6 A       

c)

3,2 A

d)

0,32 A   

31.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu.     

b)

Chụp X – quang

c)

Đo điện não đồ.    

d)

Đo huyết áp

32.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Máy bơm nước chạy điện.  

b)

Công tắc.

c)

Dây dẫn điện ở gia đình.

d)

Đèn báo của tivi.

33.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.      

b)

Tác dụng sinh lí

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học

34.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

b)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

d)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

35.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện

c)

Tác dụng sinh lí của dòng điện.             

d)

Tác dụng từ của dòng điện.  

36.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng hút các vật bằng sắt thép.

b)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng làm quay kim nam châm.

c)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt có khả năng hút mọi vật bằng sắt, thép và làm quay kim nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có tác dụng (vai trò) như một nam châm.

37.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

38.

Để mạ kẽm cho một cuộn dây thép thì phải:

a)

Ngâm cuộn dây thép trong dung dịch muối kẽm rồi đun nóng dung dịch.

b)

Nối cuộn dây thép với cực âm của nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và đóng mạch cho dòng điện chạy qua dung dịch một thời gian

c)

Ngâm cuộn dây trong dung dịch muối kẽm rồi cho dòng điện chạy qua dung dịch này.

d)

Nối cuộn dây thép với cực dương nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và cho dòng điện chạy qua dung dịch.

39.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.   

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng sinh lí.

d)

Tác dụng nhiệt.

40.

Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Thanh nung của nồi cơm điện.  

b)

Rađiô (máy thu thanh).

c)

Điôt phát quang (đèn LED).    

d)

Ruột ấm điện.

41.

Máu gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Máu gồm huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

b)

Máu gồm nước, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

c)

Máu gồm tuyết tương, nước, hồng cầu và bạch cầu.

d)

Máu gồm nước, hồng cầu, tiểu cầu và một số chất tan.

42.

Trong thành phần của máu, huyết tương có chức năng gì?

a)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

b)

Tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào.

c)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

d)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương

43.

Trong thành phần của máu, hồng cầu có chức năng gì?

a)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

b)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

c)

Tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào.

d)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.

44.

Trong thành phần của máu, bạch cầu có chức năng gì?

a)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

b)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.

c)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

d)

Bảo vệ cơ thể bằng cách chống lại các tác nhân lạ vào cơ thể.

45.

Trong thành phần của máu, tiểu cầu có chức năng gì?

a)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.

b)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

c)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất

d)

Bảo vệ cơ thể bằng cách chống lại các tác nhân lạ vào cơ thể.

46.

Kháng thể do thành phần nào của máu tiết ra?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu lympho B.

c)

Tiểu cầu.

d)

Huyết tương.

47.

Khi nói đến tiêm vaccine, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vaccine có vai trò tạo miễn dịch đặc hiệu.

b)

Vacccine là mầm bệnh đã suy yếu.

c)

Vaccine khích thích bạch cầu tiết kháng thể.

d)

Tiêm vaccine có tác dụng chữa bệnh.

48.

Hệ tuần hoàn ở người bao gồm những cơ quan nào?

a)

Nao và tuyến yên

b)

Tim và mạch máu

c)

Phổi và dạ dày

d)

Gan và thận

49.

Hệ hô hấp có chức năng gì trong cơ thể con người?

a)

Trao đổi khí và hấp thụ oxi, loại bỏ khí carbonic

b)

Hệ thần kinh và điều chỉnh cảm xúc

c)

Hệ tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Hệ cơ bản và vận động

50.

Hệ nội tiết ảnh hưởng đến những quá trình nào trong cơ thể?

a)

Quá trình tiêu hóa

b)

Quá trình hô hấp

c)

Quá trình tuần hoàn

d)

Quá trình điều chỉnh cân nặng, quá trình trưởng thành, quá trình sinh sản, quá trình trao đổi chất, và quá trình tăng trưởng.

51.

Hệ vận động bao gồm những cơ quan nào?

a)

Cơ quan da, mắt và tai

b)

Cơ quan xương, cơ, khớp và dây chằng

c)

Cơ quan máu, thần kinh và nội tạng

d)

Cơ quan phổi, gan và thận

52.

Máu có chức năng gì trong cơ thể con người?

a)

Máu chỉ chứa nước và không có tác dụng gì khác

b)

Máu chứa nhiều chất độc hại gây hại cho cơ thể

c)

Máu có chức năng vận chuyển dưỡng chất và oxy, loại bỏ sản phẩm phụ và chất độc hại.

d)

Máu không có chức năng gì trong cơ thể con người

53.

Giác quan nào giúp con người nhận biết mùi vị?

a)

Mắt

b)

Mũi

c)

Tai

d)

Chân

54.

Hệ thần kinh trung ương bao gồm những cơ quan nào?

a)

tủy sống, thần kinh ngoại biên, thần kinh cảm giác, thần kinh vận động, thần kinh nội tiết

b)

não, thần kinh ngoại biên, thần kinh cảm giác, thần kinh vận động, thần kinh nội tiết

c)

não, tủy sống, thần kinh cảm giác, thần kinh vận động, thần kinh nội tiết

d)

não, tủy sống, thần kinh ngoại biên, thần kinh cảm giác, thần kinh vận động, thần kinh nội tiết

55.

Hệ hô hấp ảnh hưởng đến quá trình nào trong cơ thể con người?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ cơ bản

c)

Trao đổi khí

d)

Hệ thần kinh

56.

Hệ nội tiết có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh gì trong cơ thể?

a)

Điều chỉnh các chức năng của cơ thể

b)

Điều chỉnh nồng độ muối trong nước cơ thể

c)

Điều chỉnh huyết áp

d)

Điều chỉnh màu da

57.

Hệ nội tiết ảnh hưởng đến những quá trình nào trong cơ thể con người?

a)

Quá trình tiêu hóa

b)

Quá trình hô hấp

c)

Quá trình tuần hoàn

d)

Quá trình điều chỉnh cân nặng, quá trình trưởng thành, quá trình sinh sản, quá trình trao đổi chất, và quá trình tăng trưởng.

58.

Theo con, khi chúng ta chạy nhanh, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ vận động

59.

Cơ quan nào sau đây nằm trong khoang ngực?

a)

Phổi

b)

Dạ dày

c)

Gan

d)

Thận

60.

Theo con cấu tạo cơ thể người được chia làm mấy phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Thận thuộc hệ cơ quan nào của cơ thể?

a)

Hệ Hô hấp

b)

Hệ Tuần hoàn

c)

Hệ Bài Tiết

d)

Hệ Nội tiết

62.

Gan thuộc hệ cơ quan nào của cơ thể?

a)

Hệ Thần Kinh

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ sinh sản

63.

Theo con Hệ tuần hoàn gồm các cơ quan nào?

a)

Cơ bắp và hệ mạch

b)

Tim và hệ mạch

c)

Thận và hệ mạch

d)

Ruột và Tim

64.

Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm xác định, những cá thể có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới. Vậy theo con trong các VD sau VD nào là 1 quần thể?

a)

Tập hợp các con cá chép được nuôi cùng 1 ao

b)

Tập hợp cá chép cá rô phi nuôi cùng 1 ao

c)

Tập hợp ốc bươu vàng, ốc nhồi, cá cờ, nuôi cùng 1 ao

d)

Tập hợp cá chuối và cá chép nuôi cùng 1 ao

65.

Người bình thường có thân nhiệt khoảng bao nhiêu độ?

a)

32

b)

37

c)

39

d)

50

66.

Trong các động vật sau, động vật nào là động vật quý hiếm?

a)

Chim sâu

b)

Cá rô phi

c)

Cá chép

d)

Sao la

67.

Theo con sinh quyển là gì?

a)

Toàn bộ sinh vật sống trên trái đất cộng nhân tố vô sinh của môi trường

b)

Toàn bộ nhân tố hữu sinh của môi trường

68.

Cho các phát biểu sau khi nói về hệ tiêu hóa ở người:

(1) Tuyến tiêu hóa không thuộc hệ tiêu hóa ở người.

(2) Quá trình tiêu hóa hóa học giúp biến thức ăn thành các chất đơn giản.

(3) Sau khi được biến đổi thành các chất đơn giản, các chất này đi qua niêm mạc ruột non.

(4) Vai trò của sự tiêu hóa là biến thức ăn thành các chất dinh dưỡng đi nuôi dưỡng tất cả các tế bào trong cơ thể. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau? Các nhóm dưỡng chất quan trọng là: (1) Chất bột đường; (2) Chất béo và protein; (3) Chất xơ; (4) Vitamin và khoáng chất; (5) Chất độc.

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

70.

Chọn các phát biểu đúng?

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón

1. Ăn nhiều rau xanh.

2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin.

3. Uống nhiều nước.

4. Uống chè đặc.

a)

2,3

b)

1,3,4

c)

1,2

d)

1,2,3

71.

Hệ vận động ở người gồm những cơ quan nào?

a)

A. Tim, phổi, mạch máu.

b)

B. Khí quản, cây phế quản, phế nang, phổi.

c)

C. Cơ vân, xương, khớp.

d)

D. Dây chằng, xương, khớp.

72.

"Cổ tay, cổ chân gồm các xương ngắn phù hợp với các cử động linh hoạt". Đây là một ví dụ về:

a)

A. đặc điểm cấu trúc của xương phù hợp với chức năng.

b)

B. ở mỗi vị trí, hình dạng của xương phù hợp với chức năng mà xương đó đảm nhiệm.

c)

C. sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xương được thể hiện ở thành phần hóa học, hình dạng và cấu trúc của xương.

d)

D. thành phần hóa học của xương phù hợp với chức năng.

73.

Acid HCl được chứa trong tuyến nào?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến vị ở dạ dày

d)

Tuyến ruột

74.

Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ

a)

mắc bệnh sởi

b)

nhiễm giun sán

c)

mắc bệnh lậu

d)

nổi mề đay

75.

Hình bên cho biết giá trị dinh dưỡng trong 100ml sữa, hãy cho biết trong 100ml sữa cung cấp bao nhiêu năng lượng?

a)

3.6 kcal

b)

165 kcal

c)

71,6 kcal

d)

90 kcal

76.

Tại ruột già xảy ra hoạt động

a)

hấp thụ lại nước

b)

tiêu hoá thức ăn

c)

hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

nghiền nát thức ăn

77.

Nguồn năng lượng cung cấp cho cơ lấy từ đâu?

a)

Các tơ cơ.

b)

Sự oxygen hóa các chất dinh dưỡng có trong cơ.

c)

Nguồn oxygen do máu mang đến.

d)

Nguồn khí CO2 tạo ra từ hoạt động của cơ.

78.

Cơ có hai tính chất cơ bản đó là

a)

gấp và duỗi.

b)

co và dãn.

c)

phồng và xẹp.

d)

kéo và đầy.

79.

Đặc điểm giúp ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

ruột non không có chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

chứa enzyme amylase giúp tiêu hoá một phần tinh bột

c)

có dịch tuỵ giúp tiêu hoá protein, lipid,...

d)

lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên

80.

Khớp động là khớp nào sau đây?

a)

Khớp ở hộp sọ.

b)

Khớp gối.

c)

Khớp giữa xương sườn và xương gối.

d)

Khớp giữa các đốt sống.

81.

Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là cung cấp

a)

protein chủ yếu cho cơ thể

b)

lipid chủ yếu cho cơ thể

c)

protein và lipid chủ yếu

d)

năng lượng chủ yếu cho cơ thể

82.

Đâu là nhận định đúng khi nói về những lưu ý khi luyện tập thể dục thể thao?

a)

Tránh tập luyện thường xuyên.

b)

Tập luyện càng nhiều thời gian càng tốt.

c)

Cần khởi động kĩ trước khi tập luyện.

d)

Mức độ tập luyện càng nặng càng có hiệu quả.

83.

Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do:

a)

Ăn phải các thức ăn có chứa chất độc

b)

Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khoẻ con người

c)

Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh

d)

Ăn phải các thức ăn đã bị biến chất ôi thiu

84.

Trong các nguyên tắc sau đây, có bao nhiêu nguyên tắc đúng để xây dựng một chế độ dinh dưỡng hợp lý?

(1) Đủ về năng lượng, đủ và cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng.

(2) Phù hợp với nhu cầu của cơ thể.

(3) Đa dạng thực phẩm, phù hợp theo mùa và theo từng địa phương.

(4) Phù hợp với hoàn cảnh kinh tế của hộ gia đình.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Tuyến nước bọt có chức năng

a)

tiêu hoá acid amin

b)

làm ẩm thức ăn, chứa enzyme amylase giúp tiêu hoá một phần tinh bột chính

c)

đảo trộn thức ăn

d)

hấp thu các chất dinh dưỡng

86.

Chất dinh dưỡng là

a)

chất độc hại cần loại bỏ ra khỏi cơ thể.

b)

tổng hợp các chất không cần thiết cho cơ thể.

c)

quá trình quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

những chất hay hợp chất trong thức ăn có vai trò cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho tế bào để duy trì hoạt động sống của cơ thể.

87.

Khi cơ co dãn, phối hợp cùng sự hoạt động của các khớp làm xương chuyển động là nhờ sự điều khiển của:

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ vận động.

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ thần kinh.