NEW
Font size
Worksheetssinh 10
Total questions: 77
Worksheet time: 1hrs 17mins
Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là
G1, G2, S, pha M
G1, S, G2, pha M
S, G1, G2, pha M
G2, G1, S, pha M
Hình vẽ bên mô tả kì nào của nguyên phân?
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là
Phân chia NST và phân chia tế bào chất
Nhân đôi và phân chia NST
Nguyên phân và giảm phân
Nhân đôi NST và tổng hợp các chất
Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha
Tổng hợp các chất
Nhân đôi
Phân chia NST
Phân bào
Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
G1
G2
S
Pha M
Trong pha M, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì) ?
3 giai đoạn
4 giai đoạn
2 giai đoạn
5 giai đoạn
Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào
một
ba
hai
bốn
Trong pha G2, nhiễm sắc thể có dạng như thế nào?
Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh
Nhiễm sắc thể kép dính với nhau ở tâm động
Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại
Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực
Kết thúc quá trình phân chia tế bào, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con?
1
2
3
4
Ở người một tế bào trong cơ quan nào đó không phân chia theo cơ chế điều hòa phân bào trong chu kì tế bào mà tự phân chia liên tục không ngừng sẽ dẫn đến
Bệnh béo phì
Bệnh chân voi
Cơ thể sinh trưởng và phát triển
Tạo khối u, bệnh ung thư
Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chu kì tế bào?
I. Thời gian của chu kì tế bào giống nhau ở các loài sinh vật
II. Quá trình nguyên phân chiếm phần lớn chu kì tế bào.
III. Cuối pha G1 có điểm kiểm soát R, nếu tế bào không vượt qua được thì sẽ không đi vào pha S.
IV. Ở kì trung gian, sự nhân đôi ADN và NST diễn ra ở pha S.
I, II, III
I, II, IV
II,III
III,IV
Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng
NST co ngắn và hiện rõ dần
NST tiếp hợp và trao đổi chéo
màng nhân và hạch nhân dần tiêu biến
thoi phân bào được hình thành
Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân
Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n
Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội
Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử
Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân?
Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n
Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST n
Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n
Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn
Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào sau đây?
Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn
Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội
Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ
Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ
Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?
Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào
Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào
Mỗi chiếc về một cực tế bào
Đều nằm ở giữa tế bào
Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
Làm tăng số lượng NST trong tế bào
Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2?
Màng nhân xuất hiện
Thoi tơ vô sắc biến mất
NST ở dạng sợi đơn
Các NST ở dạng sợi kép
Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?
1 hàng
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?
Đóng xoắn cực đại
Bắt đầu đóng xoắn
Dãn xoắn
Bắt đầu tháo xoắn
Kết thúc quá trình Nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là
Lưỡng bội ở trạng thái đơn
Lưỡng bội ở trạng thái kép
Đơn bội ở trạng thái đơn
Đơn bội ở trạng thái kép
Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là
Lưỡng bội ở trạng thái đơn
Đơn bội ở trạng thái đơn
Lưỡng bội ở trạng thái kép
Đơn bội ở trạng thái kép
Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
Có sự phân chia của tế bào chất
NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Có sự phân chia nhân
Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?
(1) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.
(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.
(3) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.
(4) Tại kì đầu của giảm phân I và giảm phân II có sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng.
Những phương án trả lời đúng là
(1), (2)
(1), (3)
(2), (4)
(3), (4)
Có bao nhiêu sự kiện sau đây xảy ra vào kì giữa trong lần phân bào I của quá trình giảm phân?
(1) Có sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng.
(2) Các NST tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
(3) Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển theo thoi vô sắc đi về 2 cực của tế bào.
(4) NST kép co xoắn cực đại
(5) Mỗi NST kép tách nhau ra đi về 2 cực của tế bào
1
2
3
4
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở phân bào nguyên phân và giảm phân?
(1) Nhiễm sắc thể trải qua một lần nhân đôi tại kì trung gian.
(2) Tế bào trải qua 2 lần phân bào gồm phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm.
(3) Đều là hình thức phân bào của tế bào sinh dục tại vùng chín.
(4) Thường xuyên xảy ra sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng.
1
2
3
4
Nguyên lý của công nghệ tế bào động vật là
sử dụng môi trường dinh dưỡng có bổ sung hormone động vật nuôi cấy tế bào
sử dụng môi trường dinh dưỡng có bổ sung hormone thực vật nuôi cấy tế bào
nuôi cấy tế bào gốc trong môi trường thích hợp để biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau
thay thế gene bệnh bằng gene lành tương ứng
Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ tế bào động vật?
Nuôi cấy mô tế bào
Nhân bản vô tính
Liệu pháp gene
Liệu pháp tế bào gốc
Trong phương pháp lai tế bào sinh dưỡng, giống mới tạo ra có đặc điểm nào sau đây?
Có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene
Mang đặc điểm của một trong hai tế bào đem lai
Mang đặc điểm của hai loài khác nhau
Có kiểu gene dị hợp tử về tất cả các gene
Trong nuôi cấy mô tế bào, sau khi tế bào biệt hóa đưa về trạng thái chưa phân hóa tạo nên các mô phân sinh được gọi là
mô sẹo
mô biểu bì
mô sinh sản
mô sinh dưỡng
Đặc điểm của giống được tạo ra bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào là
giống đồng nhất về kiểu gene
giống có kiểu gene đồng hợp
giống mang kiểu gene của hai loài
giống có kiểu gene dị hợp
Tế bào trần là loại tế bào thực vật đã được loại bỏ
thành tế bào
nhân tế bào
ti thể
lục lạp
Trong phương pháp nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh, giống mới tạo ra có đặc điểm nào sau đây?
Có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene
Mang đặc điểm của một trong hai tế bào đem lai
Mang đặc điểm của hai loài khác nhau
Có kiểu gene dị hợp tử về tất cả các gene
Cấy truyền phôi có ý nghĩa nào sau đây ?
Tạo ra những vật nuôi có cùng đặc điểm di truyền
Tạo ra động vật mang gen người nhằm cung cấp nội tạng cho người bệnh
Đa dạng giống cây trồng, tạo giống mới trong thời gian ngắn
Tạo ra những giống có năng suất cao, phẩm chất tốt
Dung nạp tế bào sinh dưỡng của loài A có bộ nhiễm sắc thể 2nA = 24
với tế bào sinh dưỡng của loài B có bộ nhiễm sắc thể 2nB = 18 tạo ra giống cây trồng mới có bộ nhiễm sắc thể bao nhiêu?
42
30
21
84
Nhân bản vô tính ở động vật gồm các bước tiến hành theo trình tự nào?
(1) Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân , nuôi trong phòng thí nghiệm
(2) Tách tế bào trứng của cừu khác loại bỏ nhân của tế bào này
(3)Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bỏ nhân
(4) Chuyển phôi vào tử cung của cừu mẹ để nó mang thai
(5) Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo để trứng pt thành phôi
(1), (2), (3), (5),(4)
(1), (3), (5),(4),(2)
(1), (3), (2), (5),(4)
(1), (3), (4),(2) ,(5)
Dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon , người ta chia vi sinh vật làm mấy nhóm ?
1
2
3
4
Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo vi sinh vật?
Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi
Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ
Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào
Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào
Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng là ánh sáng được gọi là gì?
Hoá tự dưỡng
Quang tự dưỡng
Hoá dị dưỡng
Quang dị dưỡng
Quang dị dưỡng có ở loại VSV nào sau đây?
Vi khuẩn màu tía
Vi khuẩn sắt
Vi khuẩn lưu huỳnh
Vi khuẩn nitrat hoá
Hãy xác định VSV tự dưỡng có khả năng nào sau đây?
Tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ
Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác
Tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác
Lối sống tự dưỡng có ở bao nhiêu loại vi sinh vật dưới đây?
(1) Tảo đơn bào
(2) Vi khuẩn lưu huỳnh
(3) Vi khuẩn nitrat hoá
1
2
3
0
Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?
Lipit
Protein
Phênol
Vitamin
Khoảng nhiệt độ nào sau đây thuận lợi cho vi sinh vật ưa ấm phát triển?
100C - 300C
200C - 400C
500C - 650C
800C - 1100C
Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là
Thời gian thế hệ
Thời gian sinh trưởng
Thời gian phát triển
Thời gian tiềm phát
Vi sinh vật khuyết dưỡng có đặc điểm nào sau đây?
Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng
Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể
Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng
Vi sinh vật nguyên dưỡng có đặc điểm nào sau đây?
Là những vi sinh vật tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
Là những vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
Là những vi sinh vật không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể
Là những vi sinh vật không sinh trưởng được khi thiếu nhân tố sinh trưởng
Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của chất ức chế đến vi sinh vật?
Iốt có tác dụng ôxi hóa các thành phần của tế bào
Các hợp chất phenol gây biến tính protein
Các anđêhit gây bất hoạt protein
Chất kháng sinh diệt khuẩn không có tính chọn lọc
Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của yếu tố vật lí đến vi sinh vật?
Nhiệt độ ảnh hưởng lớn đến tốc độ phản ứng sinh hoá trong tế bào
Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp đều làm chết vi sinh vật
Độ pH ảnh hưởng đến tính thấm qua màng, sự chuyển hoá các chất trong tế bào
Ánh sáng tác động đến sự hình thành bào tử sinh sản, tổng hợp sắc tố ở vi sinh vật
Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua
Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể
Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể
Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể
Quá trình sinh trưởng của quần thể VSV trong môi trường nuôi cấy không liên tục theo trình tự là
Pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong
Pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong
Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng
Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong
Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát
Chưa tăng
Đạt mức cực đại
Đang giảm
Tăng lên rất nhanh
Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là
Pha tiềm phát
Pha lũy thừa
Pha cân bằng
Pha suy vong
Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong số lượng cá thể giảm dần do nhiều nguyên nhân. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây là đúng:
(1) Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt
(2) Chất độc hại được tích lũy quá nhiều
(3) Vi sinh vật trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều
(4) Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy luôn ổn định
1
2
3
4
Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch vào
pha tiềm phát
cuối pha lũy thừa
cuối pha cân bằng
đầu pha suy vong
Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?
Áp suất thẩm thấu
Độ pH
Nhiệt độ
Độ ẩm
Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?
Nhiệt độ
Độ pH
Áp suất thẩm thấu
Ánh sáng
Vi khuẩn có hình thức sinh sản nào sau đây?
Nảy chồi
Phân đôi vô tính
Nội bào tử
Bào tử tiếp hợp
Loại bào tử bào sau đây không phải là hình thức sinh sản ở vi khuẩn?
Nội bào tử
Bào tử đốt
Ngoại bào tử
Bào tử tiếp hợp
Một cá thể con được hình thành ở một phía cơ thể mẹ là đặc điểm của hình thức sinh sản nào sau đây?
Phân đôi
Nảy chồi
Bào tử
Tiếp hợp
Các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực là
trực phân, nội bào tử, tiếp hợp
phân đôi, nảy chồi, tạo bào tử vô tính và hữu tính
trực phân, nảy chồi, nội bào tử
trực phân, bào tử trần, nội bào tử
Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?
Sản xuất kháng sinh
Sản xuất probiotics
Sản xuất nước tương
Sản xuất phân bón vi sinh
Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong chế biến thực phẩm?
Sản xuất kháng sinh
Sản xuất probiotics
Sản xuất nước tương
Sản xuất phân bón vi sinh
Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong y dược?
Sản xuất thuốc trừ sâu vi sinh
Sản xuất probiotics
Sản xuất nước tương
Sản xuất phân bón vi sinh
Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong xử lý chất thải?
Sản xuất thuốc trừ sâu vi sinh
Sản xuất bột giặt sinh học
Sản xuất nước tương
Sản xuất phân bón vi sinh
Hệ gen của virut là
DNA hoặc RNA
DNA, RNA, protein
DAN và RNA
Nucleocapsit
Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành các dạng nào sau đây?
Dạng que, dạng xoắn, dạng cầu
Dạng cầu, dạng khối đa diện, dạng xoắn, dạng hỗn hợp
Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng que
Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng hỗn hợp, dạng que
Chu trình nhân lên của virus trong tế bào chủ diễn ra theo trình tự là
hấp phụ ® tổng hợp ® lắp ráp ® xâm nhập ® phóng thích
hấp phụ ® xâm nhập ® tổng hợp ® lắp ráp ® phóng thích
hấp phụ ® lắp ráp ® tổng hợp ® xâm nhập ® phóng thích
hấp phụ ® xâm nhập ® lắp ráp ® tổng hợp ® phóng thích
Trên lớp vỏ ngoài của vi rút có chứa thành phần nào sau đây?
Capsid
RNA
DNA
Glycoprotein
Virus được cấu tạo bởi thành phần chính nào sau đây?
DNA và RNA
nucleic acid và protein
phospholipid và protein
nucleic acid và phospholipid
Trong điều kiện ngoài cơ thể, virus có khả năng nào sau đây?
Tồn tại lâu dài ở trạng thái đại phân tử hóa học
Sinh sản liên tục tạo nhiều cá thể mới
Truyền nhiễm cho nhiều vật chủ mới
Sinh tổng hợp sẵn sàng lắp ráp khi thuận lợi
Chu trình tan là chu trình
lắp nucleic acid vào vỏ capsid
bơm nucleic acid vào trong tế bào chủ
đưa cả nucleocapsid vào trong tế bào
virus nhân lên phá vỡ tế bào
Vai trò của các gai glycoprotein?
Giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ
Giúp vi khuẩn bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ
Giúp virus xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ
Giúp vi khuẩn xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ
Giai đoạn nào dưới đây xuất hiện sự liên kết giữa các thụ thể của virus với thụ thể của tế bào vật chủ?
Giai đoạn xâm nhập
Giai đoạn sinh tổng hợp
Giai đoạn phóng thích
Giai đoạn hấp phụ
Virus sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp nuclêid acid và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?
Giai đoạn hấp phụ
Giai đoạn xâm nhập
Giai đoạn tổng hợp
Giai đoạn phóng thích
