wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

a)

G1, G2, S, pha M

b)

G1, S, G2, pha M

c)

S, G1, G2, pha M    

d)

G2, G1, S, pha M

2.

Hình vẽ bên mô tả kì nào của nguyên phân?

a)

 Kì đầu    

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

3.

Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là

a)

Phân chia NST và phân chia tế bào chất

b)

Nhân đôi và phân chia NST

c)

Nguyên phân và giảm phân

d)

Nhân đôi NST và tổng hợp các chất

4.

Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha

a)

Tổng hợp các chất

b)

Nhân đôi

c)

Phân chia NST

d)

Phân bào

5.

Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

Pha M

6.

Trong pha M, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì) ?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

2 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

7.

Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào

a)

một

b)

ba

c)

hai

d)

bốn

8.

Trong pha G2, nhiễm sắc thể có dạng như thế nào?

a)

Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh

b)

Nhiễm sắc thể kép dính với nhau ở tâm động

c)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

d)

Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

9.

Kết thúc quá trình phân chia tế bào, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Ở người một tế bào trong cơ quan nào đó không phân chia theo cơ chế điều hòa phân bào trong chu kì tế bào mà tự phân chia liên tục không ngừng sẽ dẫn đến

a)

Bệnh béo phì

b)

Bệnh chân voi     

c)

Cơ thể sinh trưởng và phát triển

d)

Tạo khối u, bệnh ung thư

11.

Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chu kì tế bào?

I. Thời gian của chu kì tế bào giống nhau ở các loài sinh vật

II. Quá trình nguyên phân chiếm phần lớn chu kì tế bào.

III. Cuối pha G1 có điểm kiểm soát R, nếu tế bào không vượt qua được thì sẽ không đi vào pha S.

IV. Ở kì trung gian, sự nhân đôi ADN và NST diễn ra ở pha S.

a)

I, II, III

b)

I, II, IV

c)

II,III

d)

III,IV

12.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng

a)

NST co ngắn và hiện rõ dần

b)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

màng nhân và hạch nhân dần tiêu biến

d)

thoi phân bào được hình thành

13.

Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội

d)

Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử

14.

Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân? 

a)

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n 

b)

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST n

c)

Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n 

d)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn

15.

Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào sau đây? 

a)

Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

c)

Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ

d)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ

16.

Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?

a)

Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào

b)

Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào

c)

Mỗi chiếc về một cực tế bào

d)

Đều nằm ở giữa tế bào

17.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

18.

     Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2? 

a)

Màng nhân xuất hiện

b)

Thoi tơ vô sắc biến mất

c)

NST ở dạng sợi đơn

d)

Các NST ở dạng sợi kép

19.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành  2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

20.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

21.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn

d)

Bắt đầu tháo xoắn

22.

Kết thúc quá trình Nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

23.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Đơn bội ở trạng thái đơn

c)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

24.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

d)

Có sự phân chia nhân

25.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

a)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

c)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST

d)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

26.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

(1) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

(3) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

(4) Tại kì đầu của giảm phân I và giảm phân II có sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng.

Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (4)

d)

(3), (4)

27.

Có bao nhiêu sự kiện sau đây xảy ra vào kì giữa trong lần phân bào I của quá trình giảm phân?

(1) Có sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng.

(2) Các NST tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

(3) Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển theo thoi vô sắc đi về 2 cực của tế bào.

(4) NST kép co xoắn cực đại                       

(5) Mỗi NST kép tách nhau ra đi về 2 cực của tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở phân bào nguyên phân và giảm phân?

 (1) Nhiễm sắc thể trải qua một lần nhân đôi tại kì trung gian.

(2) Tế bào trải qua 2 lần phân bào gồm phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm.

(3) Đều là hình thức phân bào của tế bào sinh dục tại vùng chín.

(4) Thường xuyên xảy ra sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Nguyên lý của công nghệ tế bào động vật là

a)

sử dụng môi trường dinh dưỡng có bổ sung hormone động vật nuôi cấy tế bào

b)

sử dụng môi trường dinh dưỡng có bổ sung hormone thực vật nuôi cấy tế bào

c)

nuôi cấy tế bào gốc trong môi trường thích hợp để biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau

d)

thay thế gene bệnh bằng gene lành tương ứng

30.

Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ tế bào động vật?

a)

Nuôi cấy mô tế bào

b)

Nhân bản vô tính

c)

Liệu pháp gene

d)

Liệu pháp tế bào gốc

31.

Trong phương pháp lai tế bào sinh dưỡng, giống mới tạo ra có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene

b)

Mang đặc điểm của một trong hai tế bào đem lai

c)

Mang đặc điểm của hai loài khác nhau

d)

Có kiểu gene dị hợp tử về tất cả các gene

32.

Trong nuôi cấy mô tế bào, sau khi tế bào biệt hóa đưa về trạng thái chưa phân hóa tạo nên các mô phân sinh được gọi là

a)

mô sẹo

b)

mô biểu bì

c)

mô sinh sản

d)

mô sinh dưỡng

33.

Đặc điểm của giống được tạo ra bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào là

a)

giống đồng nhất về kiểu gene

b)

giống có kiểu gene đồng hợp

c)

giống mang kiểu gene của hai loài

d)

giống có kiểu gene dị  hợp

34.

Tế bào trần là loại tế bào thực vật đã được loại bỏ

a)

thành tế bào

b)

nhân tế bào

c)

ti thể

d)

lục lạp

35.

Trong phương pháp nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh, giống mới tạo ra có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene

b)

Mang đặc điểm của một trong hai tế bào đem lai

c)

Mang đặc điểm của hai loài khác nhau

d)

Có kiểu gene dị hợp tử về tất cả các gene

36.

Cấy truyền phôi có ý nghĩa nào sau đây ?

a)

Tạo ra những vật nuôi có cùng đặc điểm di truyền

b)

Tạo ra động vật mang gen người nhằm cung cấp  nội tạng cho người bệnh

c)

Đa dạng giống cây trồng, tạo giống mới trong thời gian ngắn

d)

Tạo ra những giống có năng suất cao, phẩm chất tốt

37.

Dung nạp tế bào sinh dưỡng của loài A có bộ nhiễm sắc thể 2nA = 24

với tế bào sinh dưỡng của loài B có bộ nhiễm sắc thể 2nB = 18 tạo ra giống cây trồng mới có bộ nhiễm sắc thể bao nhiêu?

a)

42

b)

30

c)

21

d)

84

38.

Nhân bản vô tính ở động vật gồm các bước tiến hành theo trình tự nào?

(1) Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân , nuôi trong phòng thí nghiệm

(2) Tách tế bào trứng của cừu khác loại bỏ nhân của tế bào này

(3)Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bỏ nhân

(4) Chuyển phôi vào tử cung của cừu mẹ để nó mang thai

(5) Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo để trứng pt thành phôi

a)

(1), (2), (3), (5),(4) 

b)

(1), (3), (5),(4),(2) 

c)

(1), (3), (2), (5),(4) 

d)

(1), (3), (4),(2) ,(5) 

39.

Dựa vào  nguồn năng lượng  và nguồn  cacbon , người ta chia vi sinh vật làm mấy nhóm ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

41.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng là ánh sáng được gọi là gì?

a)

Hoá  tự dưỡng

b)

Quang  tự dưỡng

c)

Hoá  dị dưỡng

d)

Quang dị  dưỡng

42.

Quang  dị  dưỡng  có ở loại VSV nào sau đây?

a)

Vi khuẩn  màu  tía

b)

Vi  khuẩn sắt

c)

Vi khuẩn lưu huỳnh

d)

Vi khuẩn  nitrat hoá

43.

Hãy xác định VSV tự dưỡng có khả năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp  chất vô cơ  từ chất hữu cơ

b)

Tổng hợp  chất hữu cơ từ chất vô cơ

c)

Tổng hợp  chất  hữu  cơ này   từ chất hữu  cơ  khác

d)

Tổng hợp  chất vô cơ  này  từ chất  vô  cơ  khác

44.

Lối sống tự dưỡng có ở bao nhiêu loại vi sinh vật dưới đây?                         

(1) Tảo  đơn bào

(2) Vi khuẩn lưu huỳnh

(3)  Vi khuẩn nitrat hoá

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

45.

Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Lipit

b)

Protein

c)

Phênol

d)

Vitamin

46.

Khoảng nhiệt độ nào sau đây thuận lợi cho vi sinh vật ưa ấm phát triển?

a)

100C - 300C

b)

200C - 400C

c)

500C - 650C

d)

800C - 1100C

47.

Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia  được gọi là

a)

Thời  gian  thế hệ

b)

Thời  gian sinh trưởng

c)

Thời gian phát triển

d)

Thời gian tiềm phát

48.

Vi sinh vật khuyết dưỡng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

d)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

49.

Vi sinh vật nguyên dưỡng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những vi sinh vật tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

b)

Là những vi sinh vật  không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Là những vi sinh vật không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

d)

Là những vi sinh vật không sinh trưởng được khi thiếu nhân tố sinh trưởng

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của chất ức chế đến vi sinh vật?

a)

Iốt có tác dụng ôxi hóa các thành phần của tế bào

b)

Các hợp chất phenol gây biến tính protein

c)

Các anđêhit gây bất hoạt protein

d)

                                     Chất kháng sinh diệt khuẩn không có tính chọn lọc

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tác động của yếu tố vật lí đến vi sinh vật?

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng lớn đến tốc độ phản ứng sinh hoá trong tế bào

b)

Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp đều làm chết vi sinh vật

c)

Độ pH ảnh hưởng đến tính thấm qua màng, sự chuyển hoá các chất trong tế bào

d)

Ánh sáng tác động đến sự hình thành bào tử sinh sản, tổng hợp sắc tố ở vi sinh vật

52.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

 Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

d)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

53.

Quá trình sinh trưởng của quần thể VSV trong môi trường nuôi cấy không liên tục theo trình tự là

a)

Pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong

b)

Pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong

c)

Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng

d)

Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong

54.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát

a)

Chưa tăng

b)

Đạt mức cực đại

c)

Đang giảm

d)

Tăng lên rất nhanh

55.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

56.

Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong số lượng cá thể giảm dần do nhiều nguyên nhân. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây là đúng:

(1) Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt

(2) Chất độc hại được tích lũy quá nhiều

(3) Vi sinh vật trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều

(4) Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy luôn ổn định

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch vào

a)

pha tiềm phát

b)

cuối pha lũy thừa

c)

cuối  pha cân bằng

d)

đầu pha suy vong

58.

Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Độ pH

c)

Nhiệt độ

d)

Độ ẩm

59.

Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ pH

c)

Áp suất thẩm thấu

d)

Ánh sáng

60.

Vi khuẩn có hình thức sinh sản nào sau đây?

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi vô tính

c)

Nội bào tử

d)

Bào tử tiếp hợp

61.

Loại bào tử bào sau đây không phải là hình thức sinh sản ở vi khuẩn?

a)

Nội bào tử

b)

Bào tử đốt

c)

Ngoại bào tử

d)

Bào tử tiếp hợp

62.

Một cá thể con được hình thành ở một phía cơ thể mẹ là đặc điểm của hình thức sinh sản nào sau đây?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Bào tử

d)

Tiếp hợp

63.

Các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực là

a)

trực phân, nội bào tử, tiếp hợp

b)

phân đôi, nảy chồi, tạo bào tử vô tính và hữu tính

c)

trực phân, nảy chồi, nội bào tử

d)

trực phân, bào tử trần, nội bào tử

64.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?

a)

Sản xuất kháng sinh

b)

Sản xuất probiotics

c)

Sản xuất nước tương

d)

Sản xuất phân bón vi sinh

65.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong chế biến thực phẩm?

a)

Sản xuất kháng sinh

b)

Sản xuất probiotics

c)

Sản xuất nước tương

d)

Sản xuất phân bón vi sinh

66.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong  y dược?

a)

Sản xuất thuốc trừ sâu vi sinh

b)

Sản xuất probiotics

c)

Sản xuất nước tương

d)

Sản xuất phân bón vi sinh

67.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong xử lý chất thải?

a)

Sản xuất thuốc trừ sâu vi sinh

b)

Sản xuất bột giặt sinh học

c)

Sản xuất nước tương

d)

Sản xuất phân bón vi sinh

68.

Hệ gen của virut là

a)

DNA hoặc RNA

b)

DNA, RNA, protein

c)

DAN và RNA

d)

Nucleocapsit

69.

Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành các dạng nào sau đây?

a)

Dạng que, dạng xoắn, dạng cầu

b)

Dạng cầu, dạng khối đa diện, dạng xoắn, dạng hỗn hợp

c)

Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng que

d)

Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng hỗn hợp, dạng que

70.

Chu trình nhân lên của virus trong tế bào chủ diễn ra theo trình tự là

a)

hấp phụ ® tổng hợp ® lắp ráp ® xâm nhập ® phóng thích

b)

hấp phụ ® xâm nhập ® tổng hợp ® lắp ráp ® phóng thích

c)

hấp phụ ® lắp ráp ® tổng hợp ® xâm nhập ® phóng thích

d)

hấp phụ ® xâm nhập ® lắp ráp ® tổng hợp ® phóng thích

71.

Trên lớp vỏ ngoài của vi rút có chứa thành phần nào sau đây?

a)

Capsid

b)

RNA

c)

DNA

d)

Glycoprotein

72.

Virus được cấu tạo bởi thành phần chính nào sau đây?

a)

DNA và RNA

b)

nucleic acid và protein

c)

phospholipid và protein

d)

nucleic acid và phospholipid

73.

Trong điều kiện ngoài cơ thể, virus có khả năng nào sau đây?

a)

Tồn tại lâu dài ở trạng thái đại phân tử hóa học

b)

Sinh sản liên tục tạo nhiều cá thể mới

c)

Truyền nhiễm cho nhiều vật chủ mới

d)

Sinh tổng hợp sẵn sàng lắp ráp khi thuận lợi

74.

Chu trình tan là chu trình

a)

lắp nucleic acid vào vỏ capsid

b)

bơm nucleic acid vào trong tế bào chủ

c)

đưa cả nucleocapsid vào trong tế bào

d)

virus nhân lên phá vỡ tế bào

75.

Vai trò của các gai glycoprotein?

a)

Giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ

b)

Giúp vi khuẩn bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ

c)

Giúp virus xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ

d)

Giúp vi khuẩn xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ

76.

Giai đoạn nào dưới đây xuất hiện sự liên kết giữa các thụ thể của virus với thụ thể của tế bào vật chủ?

a)

Giai đoạn xâm nhập

b)

Giai đoạn sinh tổng hợp

c)

Giai đoạn phóng thích

d)

Giai đoạn hấp phụ

77.

Virus sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp nuclêid acid và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn hấp phụ

b)

Giai đoạn xâm nhập

c)

Giai đoạn tổng hợp

d)

Giai đoạn phóng thích