wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm KTPL 10

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thuế là khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Không bắt buộc

d)

Cưỡng chế

2.

Loại thuế nhằm điều tiết việc nhập khẩu hàng hóa được gọi là

a)

Thế giá trị gia tăng

b)

Thế nhập khẩu

c)

Thế thu nhập cá nhân

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô trong quá trình vận hành khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thế nào dưới đây

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế bảo vệ môi trường

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Các hộ kinh doanh

c)

Các doanh nghiệp

d)

Ngân sách gia đình

5.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết sản xuất

b)

Thu hồi vốn đầu tư

c)

Triệt tiêu sản xuất

d)

Phân bổ vốn đầu tư

6.

Phát biểu nào sau đây sai về thuế trực thu

a)

Thuế trực thu là loại thuế mà người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế

b)

Thuế trực thu góp phần điều tiết trực tiếp vào thu nhập của người nộp thuế

c)

Thế trực thu là thuế đánh trực tiếp vào giá cả hàng hóa và dịch vụ

d)

Thế thu nhập cá nhân chính là một loại thuế trực thu

7.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

Cân bằng Xã hội

b)

Thủ đoạn phi pháp

c)

Gia tăng lạm phát

d)

Đầu cơ tích trữ

8.

Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu

a)

Thuế thu nhập cá nhân

b)

Thuế nhập khẩu

c)

Thuế xuất khẩu

d)

Thuế bảo vệ môi trường

9.

Theo quy định của pháp luật những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế bảo vệ môi trường

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

10.

Theo quy định của pháp luật ,người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

Hưởng các ưu đãi về thuế

b)

Được cung cấp thông tin về thuế

c)

Kê khai chính xác hồ sơ thuế

d)

Được cấp mã số thuế

11.

Khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất ,lưu thông đến tiêu dùng là thuế

a)

Giá trị gia tăng

b)

Xuất nhập khẩu

c)

Thu nhập doanh nghiệp

d)

Tiêu thụ đặc biệt

12.

Theo quy định của luật quản lý thuế ,người nộp thuế có quyền

a)

Kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp

b)

Nộp thuế đúng thời hạn quy định

c)

Được cung cấp thông tin về việc nộp thuế

d)

Đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế

13.

Có mấy loại kế hoạch tài chính cá nhân

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

14.

Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là

a)

Doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế

b)

Mọi cá nhân tổ chức có thu nhập chịu thuế

c)

Hộ gia đình tham gia quá trình sản xuất

d)

Người tiêu dùng các sản phẩm kinh doanh

15.

Công ty X nhập khẩu xe ô tô bốn chỗ nguyên chiếc không phải chịu loại thuế nào dưới đây với mặt hàng ô tô

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế thu nhập cá nhân

16.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của thuế

a)

Thuế là công cụ để góp phần kiểm chế sự tăng trưởng

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

c)

Thuế là công cụ quan trọng để nhà nước điều tiết thị trường

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập trong xã hội

17.

Một trong những vai trò của thuế là

a)

Nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

b)

Nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước

c)

Nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình

d)

Nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp

18.

Phát biểu nào sau đây sai về thuế gián thu

a)

Thuế gián thu là thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế là một

b)

Thuế gián thu là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế không là một

c)

Thế gián thu là loại thuế điều tiết gián tiếp thông qua các hàng hóa dịch vụ

d)

Thuế gián thu điều tiết thu nhập thông qua giá cả hàng hóa

19.

Một trong những ưu điểm của mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

Vốn đầu tư lớn

b)

Huy động nhiều lao động

c)

có công ty con

d)

Quản lý gọn nhẹ

20.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp có tính

a)

Tổ chức

b)

Phi lợi nhuận

c)

Tính nhân đạo

d)

Tự phát

21.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

Giải quyết việc làm

b)

Duy trì thất nghiệp

c)

Tàn phá môi trường

d)

Thúc đẩy khủng hoảng

22.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ sản xuất kinh doanh được đăng ký trụ sở kinh doanh tại

a)

Một địa điểm

b)

Ba địa điểm

c)

Hai địa điểm

d)

Nhiều địa điểm

23.

Công ty hợp danh có số thành viên ít nhất là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

24.

Việc thực hiện liên tục một hoặc một số hoặc tất cả các công đoạn trong quá trình từ đầu tư sản xuất tiêu dùng sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là

a)

Đầu tư

b)

Sản xuất

c)

Kinh doanh

d)

Tiêu dùng

25.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp có tính

a)

Phi hợp pháp

b)

Phi lợi nhuận

c)

Từ thiện

d)

Hợp pháp

26.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể đồng sở hữu được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của thành viên

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã

d)

Mô hình hộ sản xuất kinh doanh

27.

Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào sau đây

a)

Cưỡng chế

b)

Tự nguyện

c)

Bắt buộc

d)

Độc lập

28.

Là tổ chức có tên riêng có tài sản có trụ sở giao dịch được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh là nội dung của khái niệm

a)

Giám đốc công ty hợp doanh

b)

Giám đốc

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Doanh nghiệp

29.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay không cần tài sản đảm bảo là hình thức tín dụng nào dưới đây

a)

Tín dụng đen

b)

Cho vay trả góp

c)

Cho vay tín chấp

d)

Cho vay thế chấp

30.

Theo quy định của pháp luật số thành viên tối thiểu để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

31.

Sếp về loại hình sở hữu một hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây

a)

Sợ hữu tư nhân

b)

Sở hữu tập thể

c)

Sở hữu nhà nước

d)

Sở hữu cá nhân

32.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các hoạt động của công ty là doanh nghiệp

a)

Tư nhân

b)

Hợp tác xã

c)

Công ty hợp doanh

d)

Nhà nước

33.

Nội dung nào dưới đây đúng về mô hình công ty trách nhiệm từ hai thành viên trở lên

a)

2-40

b)

2-50

c)

2-60

d)

2-30

34.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm nổi trội của mô hình công ty cổ phần

a)

Có khả năng phát triển thành công ty có quy mô lớn

b)

Không chịu trách nhiệm hữu hạn trong số vốn góp

c)

Được phát hành cổ phiếu trái phiếu không hạn chế số lượng cổ đông

d)

Là mô hình công ty có số lượng nhân viên đông nhất

35.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

Tính vĩnh viễn

b)

Tính phổ biến

c)

Dựa trên sự tin tưởng

d)

Tính bắt buộc

36.

Theo quy định của pháp luật những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng

a)

Kho bạc

b)

Các ngân hàng thương mại

c)

Chi cục thuế

d)

tiệm cầm đồ

37.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

Tạm thời

b)

Một phía

c)

Cưỡng chế

d)

Bắt buộc

38.

Bản chất của tín dụng là quan hệ giữa người cho vay và

a)

Người đi vay

b)

Người giúp đỡ

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Người lao động

39.

Một trong những vai trò của tín dụng là

a)

Bần cùng hóa người đi vay nợ

b)

Kiểm chế việc làm trái pháp luật

c)

Tăng lượng vốn đầu tư sản xuất

d)

Tư bản hóa chủ thể cho vay nợ

40.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng

a)

Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin

b)

Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định

c)

Dựa trên sự tin tưởng

d)

Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc lẫn lãi

41.

Đến thời hạn tín dụng người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm nào dưới đây

a)

Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện

b)

Hoàn trả lãi vô điều kiện

c)

Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện

d)

Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi

42.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin

b)

Có tính vô hạn

c)

Có tính thời hạn

d)

43.

Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

Gia tăng tỷ lệ nợ xấu

b)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

c)

Áp đặt quyền lực của mình

d)

Đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp

44.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là người vay phải có

a)

Đầy đủ quan hệ nhân thân

b)

Địa vị chính trị

c)

Tài sản đảm bảo

d)

Tư cách pháp nhân

45.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào dưới đây của người vay

a)

Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo

b)

Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo

c)

Có tài sản đảm bảo

d)

Là công chức viên chức nhà nước

46.

Hình thức tín dụng nào dưới đây trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng ,người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

Tư nhân

b)

Thương mại

c)

Nhà nước

d)

tiêu dùng

47.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

Tiêu dùng

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng

d)

Cá nhân

48.

Người tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất thông dịch vụ tín dụng nào dưới đây

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng thương mại

49.

Một trong những hình thức của tín dụng ngân hàng là

a)

Cho vay tín chấp

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Công trái xây dựng tổ quốc

50.

Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc

a)

Vay thấu chi

b)

Vay trả góp

c)

Vay thế chấp

d)

Vay tín chấp

51.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây

a)

Vay thấu chi

b)

Vay thế chấp

c)

Vay trả góp

d)

Vay tín chấp

52.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình thức tín dụng thuộc

a)

Tín dụng doanh nghiệp

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng thương mại

53.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

Thời gian cho vay ngắn

b)

Thời gian trả nợ rất lâu dài

c)

Phải chứng minh nhiều tài sản

d)

Bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ

54.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng ngân hàng

d)

Cho vay thế chấp

55.

Đặc điểm nào sau đây của ngân hàng chính sách xã hội khác với các ngân hàng thương mại khác

a)

Thủ tục đơn giản lãi suất cao

b)

Không vì mục đích lợi nhuận

c)

Được thỏa thuận thời hạn trả nợ

d)

Là hình thức dịch vụ tín dụng

56.

Trong tín dụng thương mại người bán chịu hàng hóa được gọi là người

a)

Cầm cố

b)

Cho vay

c)

Siết nợ

d)

Đi vay

57.

Trong tín dụng thương mại thì người mua chịu hàng hóa được gọi là người

a)

Cho vay

b)

Cầm cố

c)

Đi vai

d)

Siết nợ

58.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào sau đây

a)

Tín dụng nhà nước

b)

Tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng ngân hàng

59.

Khi lựa chọn dịch vụ tín dụng ngân hàng, chủ thể cho vay và chủ thể đi vay dựa trên nguyên tắc

a)

Quyền lực

b)

Thỏa thuận

c)

Gián tiếp

d)

Ủy quyền

60.

Hình thức cho vay đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay là hình thức tín dụng nào dưới đây

a)

Cho vay thế chấp

b)

Cho vay tín chấp

c)

Tín dụng đen

d)

Cho vay trả góp

61.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

Thủ tục rườm ra

b)

Số tiền vay thường ít

c)

Phải đặt cọc tài sản

d)

Phải chứng minh tài sản

62.

Để kế hoạch tài chính không bị thâm hụt người lập kế hoạch cần phải làm gì

a)

Không xây dựng khoản tiết kiệm

b)

Tích cực thu, giảm chi

c)

Thiết lập quy tắc thu, chi hợp lý

d)

Luôn thu, không chi

63.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

Quy tắc vay phức tạp

b)

Hồ sơ trải qua nhiều khâu

c)

Thủ tục đơn giản

d)

Số tiền được vay rất lớn

64.

Hình thức tín dụng nào dưới đây có đối tượng cho vay là hàng hóa

a)

Tín dụng nhà nước

b)

Tín dụng thương mại

c)

Cho vay trả góp

d)

Tín dụng ngân hàng

65.

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào sau đây

a)

Doanh nghiệp với nhà nước

b)

Ngân hàng với nhà nước

c)

Doanh nghiệp với ngân hàng

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

66.

Chị H vay tiền của ngân hàng X 20 triệu đồng để mua xe. Hằng tháng chị H phải trả một phần nợ gốc và lãi cho ngân hàng. Chị H đã tham gia dịch vụ tín dụng ngân hàng nào sau đây

a)

Vay thế chấp

b)

Vay tín dụng

c)

Vay trả góp

d)

Vay thấu chi

67.

Chị M cán bộ xã Z muốn vay tín dụng ngân hàng nhưng không có tài sản thế chấp. Nếu lịch sử tín dụng tốt, chị M có thể tham gia vay bằng hình thức dịch vụ tín dụng nào dưới đây

a)

Vay tín chấp

b)

Vay trả góp

c)

Vay thế chấp

d)

Vay thấu chi

68.

Anh H vay trả góp ngân hàng K. Hằng tháng anh H phải trả cho ngân hàng K những loại tiền nào sau đây

a)

Trả nợ gốc và không trả lãi

b)

Một phần nợ gốc và lãi

c)

Một phần nợ gốc và một phần lãi

d)

Một phần lãi và tất cả nợ gốc

69.

Việc không xây dựng và thực hiện kế hoạch tài chính sẽ khiến mỗi người

a)

Được người khác tôn trọng

b)

Chi tiêu hoang phí và không kiểm soát

c)

Duy trì tài chính lành mạnh

d)

Chủ động tính toán chi tiêu

70.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn

a)

Thực hiện mục tiêu ngắn hạn và trung hạn để từng bước đạt được mục tiêu dài hạn

b)

Mục tiêu thường là khoản tiền lớn

c)

Thời gian thực hiện dưới sáu tháng

d)

Thời gian thực hiện trên sáu tháng

71.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến 6 tháng là kế hoạch tài chính cá nhân

a)

Vô thời hạn

b)

Ngắn hạn

c)

Trung hạn

d)

Dài hạn

72.

Việc làm nào dưới đây thể hiện cá nhân có kĩ năng lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân

a)

Vay tín dụng đen để trả và những khoản còn nợ

b)

Luôn mua sắm những gì mình thích dù không có tiền

c)

Xây dựng dự toán chi tiêu trong tháng

d)

Mượn bạn bè tiền để mua cái mình thích rồi tính sau

73.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

Dưới 6 tháng

b)

Dưới 12 tháng

c)

Dưới 3 tháng

d)

Dưới 26 tháng

74.

Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng hai tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây

a)

Kế hoạch dài hạn

b)

Kế hoạch vô thời hạn

c)

Kế hoạch ngắn hạn

d)

Kế hoạch trung hạn

75.

Xét về mối quan hệ thì kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn là cơ sở để thực hiện kế hoạch tài chính

a)

Công cộng

b)

Dài hạn

c)

Vô hạn

d)

Tập thể

76.

Cá nhân lập tài chính thu ,chi và tiết kiệm đối với khoản tiền lớn trong thời gian dài nên chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây

a)

Kế hoạch ngắn hạn

b)

Kế hoạch dài hạn

c)

Kế hoạch trung hạn

d)

Kế hoạch vô thời hạn

77.

Tầm quan trọng của việc kiểm soát tài chính cá nhân là giúp cá nhân

a)

Sử dụng tiền hiệu quả

b)

Hưởng thụ cuộc sống

c)

Đầu cơ tích trữ

d)

Gây quỹ từ thiện

78.

Một trong những đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn là

a)

Có kế hoạch thực hiện lâu dài

b)

Gắn với một số tiền nhỏ

c)

Gắn với một số tiền lớn

d)

Thực hiện trong thời gian dài

79.

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

Từ 6 tháng trở lên

b)

Từ 1 tháng trở lên

c)

Từ 2 tháng trở lên

d)

Không xác định

80.

Khi thực hiện thu chi, Nếu cá nhân chi vượt mức quy định thì cá nhân cần phải

a)

Xin tiền ba mẹ bù vào

b)

Cách giảm các khoản chi thiết yếu

c)

Cách giảm các khoản chi không thiết yếu

d)

Ghi nợ kế hoạch tài chính lại lần sau bù