Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương lớp 10 (lớp 10)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất?

a)

Sông Cửu Long

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Đồng Nai

2.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

chế độ mưa.

b)

băng tuyết.

c)

thực vật.

d)

địa hình.

3.

Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Mức độ bốc hơi.

b)

Đặc điểm địa hình.

c)

Lớp phủ thực vật.

d)

Số lượng sinh vật.

4.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

5.

Phía dưới tầng nước ngầm là

a)

tầng đất, đá không thấm nước.

b)

nhiều đất, hàm lượng khoáng.

c)

giàu chất khoáng, nhiều đá vôi.

d)

các tầng đất, đá dễ thấm nước.

6.

Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là

a)

sông.

b)

đầm.

c)

mưa.

d)

hồ.

7.

Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm địa hình.

b)

Mức độ bốc hơi.

c)

đặc điểm đất, đá.

d)

Lớp phủ thực vật.

8.

Hồ và sông ngòi không có giá trị khai thác nào sau đây?

a)

Giao thông.

b)

Du lịch.

c)

Lâm sản.

d)

Thủy sản.

9.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

nước ngầm.

c)

thực vật.

d)

chế độ mưa.

10.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

mưa lớn.

b)

giá rét.

c)

sương mù.

d)

tuyết rơi.

11.

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là

a)

nguồn cấp nước.

b)

chế độ nước.

c)

dòng chảy mặt.

d)

lưu vực nước.

12.

Hồ nước ngọt Baikal thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Liên bang Nga.

b)

Trung Quốc.

c)

Ấn Độ.

d)

Hoa Kỳ.

13.

Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?

a)

Hồ Trị An.

b)

Hồ Gươm.

c)

Hồ Tây.

d)

Hồ Tơ Nưng.

14.

Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ

a)

vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

b)

vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

c)

bán cầu Bắc xuống Nam.

d)

bán cầu Nam lên Bắc.

15.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

d)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

16.

Sóng biển là

a)

sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

c)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

17.

Ở vùng chí tuyến, bờ Đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

áp cao.

b)

Tín phong.

c)

dòng biển.

d)

gió mùa.

18.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

động đất.

b)

gió.

c)

núi lửa.

d)

mưa.

19.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

động đất.

b)

bão.

c)

núi lửa.

d)

gió.

20.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

dòng biển.

b)

áp thấp.

c)

gió.

d)

bão.

21.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

33‰.

b)

35‰.

c)

34‰.

d)

32‰.

22.

Vai trò nào sau đây không phải của biển và đại dương?

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật.

b)

Cung cấp nguồn năng lượng.

c)

Cung cấp nhiều máy móc, thiết bị.

d)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản.

23.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

24.

Thủy triều là

a)

hiện tượng các khối nước trong các biển và đại dương lên xuống do sức hút của Mặt Trăng.

b)

hiện tượng dao động thường xuyên, không có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.

c)

hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.

d)

một dạng vận động thường xuyên của các khối nước có chu kì trong các biển và đại Dương.

25.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

26.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể.

b)

nhỏ nhất.

c)

trung bình.

d)

lớn nhất.

27.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng thần là do.

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

28.

Quốc gia nào ở Châu Á thường hay xảy ra sóng thần?

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Nhật Bản.

d)

Việt Nam.

29.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

ánh sáng.

b)

nước.

c)

lớp phủ thực vật.

d)

nhiệt độ.

30.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành và bảo vệ đất là

a)

sinh vật.

b)

đá mẹ.

c)

khí hậu.

d)

địa hình.

31.

Đất được hình thành do tác động tổng hợp của những nhân tố nào sau đây?

a)

Đá mẹ, khí hậu, động vật, địa hình, thời gian, con người.

b)

Khí hậu, vi sinh vật, đá mẹ, địa hình, thời gian, con người.

c)

Thời gian, con người, thực vật, địa hình, khí hậu, đá mẹ.

d)

Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người.

32.

Quyết định thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất là vai trò của nhân tố nào sau đây?

a)

Sinh vật.

b)

Khí hậu.

c)

Đá mẹ.

d)

Địa hình.

33.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

Cung cấp chất hữu cơ.

b)

Cung cấp chất vô cơ.

c)

Tạo các vành đai đất.

d)

Làm đá gốc bị phá huỷ.

34.

Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành đất là

a)

Phong hoá đá để hình thành đất.

b)

Cung cấp nhiệt độ và độ ẩm cho đất.

c)

Làm cho đất ẩm và tơi xốp hơn.

d)

Phá huỷ đá gốc về mặt vật lí và hoá học.

35.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

Độ phì.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Độ rắn.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Có mối quan hệ với nhau.

b)

Tác động theo các thứ tự.

c)

Không đồng thời tác động.

d)

Không ảnh hưởng nhau.

37.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?

a)

Con người.

b)

Thời gian.

c)

Đá mẹ.

d)

Khí hậu.

38.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

Nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

b)

Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

d)

Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

39.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

c)

Góp phần làm phá hủy đá.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

40.

Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển được gọi là

a)

Thủy quyển.

b)

Sinh quyển.

c)

Khí quyển.

d)

Thổ nhưỡng.

41.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới.

b)

Đài nguyên.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Rừng nhiệt đới khô.

42.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Hướng sườn.

c)

Độ ẩm.

d)

Sinh vật.

43.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

Địa hình.

b)

Nguồn nước.

c)

Khí hậu.

d)

Đất.

44.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng lá rộng.

b)

Rừng lá kim.

c)

Xavan.

d)

Thảo nguyên.

45.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua yếu tố nào?

a)

độ ẩm và lượng mưa.

b)

lượng mưa và gió.

c)

độ ẩm và khí áp.

d)

nhiệt độ và độ ẩm.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trung hoà toàn bộ lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

47.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng xích đạo.

b)

Xavan.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm.

48.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới ôn hoà?

a)

Đài nguyên.

b)

Rừng lá rộng.

c)

Rừng lá kim.

d)

Thảo nguyên.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ của đất.

b)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

c)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

d)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

50.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Trên các đỉnh núi cao và vùng cực, do khí hậu quanh năm lạnh giá nên nước tồn tại ở thể rắn gọi là nước băng tuyết, bao phủ 10% diện tích lục địa. Nước băng tuyết phân bố rải rác ở đỉnh núi cao, chiếm khoảng 3% diện tích băng trên toàn Trái Đất, cung cấp nước cho nhiều con sông lớn. Nước băng tuyết có vai trò trong việc điều hoà nhiệt độ Trái Đất, cung cấp nước ngọt (70% nước ngọt trên Trái Đất). Ý kiến: Băng và tuyết là nước ở thể rắn, chiếm phần lớn lượng nước ngọt trên Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Trên các đỉnh núi cao và vùng cực, do khí hậu quanh năm lạnh giá nên nước tồn tại ở thể rắn gọi là nước băng tuyết, bao phủ 10% diện tích lục địa. Nước băng tuyết phân bố rải rác ở đỉnh núi cao, chiếm khoảng 3% diện tích băng trên toàn Trái Đất, cung cấp nước cho nhiều con sông lớn. Nước băng tuyết có vai trò trong việc điều hoà nhiệt độ Trái Đất, cung cấp nước ngọt (70% nước ngọt trên Trái Đất). Ý kiến: Nước băng tuyết góp phần giữ ổn định nhiệt độ của bề mặt Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Trên các đỉnh núi cao và vùng cực, do khí hậu quanh năm lạnh giá nên nước tồn tại ở thể rắn gọi là nước băng tuyết, bao phủ 10% diện tích lục địa. Nước băng tuyết phân bố rải rác ở đỉnh núi cao, chiếm khoảng 3% diện tích băng trên toàn Trái Đất, cung cấp nước cho nhiều con sông lớn. Nước băng tuyết có vai trò trong việc điều hoà nhiệt độ Trái Đất, cung cấp nước ngọt (70% nước ngọt trên Trái Đất). Ý kiến: Nước băng tuyết là nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông vùng nhiệt đới.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Trên các đỉnh núi cao và vùng cực, do khí hậu quanh năm lạnh giá nên nước tồn tại ở thể rắn gọi là nước băng tuyết, bao phủ 10% diện tích lục địa. Nước băng tuyết phân bố rải rác ở đỉnh núi cao, chiếm khoảng 3% diện tích băng trên toàn Trái Đất, cung cấp nước cho nhiều con sông lớn. Nước băng tuyết có vai trò trong việc điều hoà nhiệt độ Trái Đất, cung cấp nước ngọt (70% nước ngọt trên Trái Đất). Ý kiến: Nguồn gốc hình thành do tuyết rơi trong điều kiện nhiệt độ thấp, được tích tụ, nén chặt trong thời gian dài.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển,... xâm nhập tới giới hạn trên của tầng đối lưu, tồn tại trong tầng nước ngầm của thạch quyển. Phân bố không đều, nước mặn (97,5%), nước ngọt (2,5% phân bố ở trên lục địa). Ý kiến: Thủy quyển là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển,... xâm nhập tới giới hạn trên của tầng đối lưu, tồn tại trong tầng nước ngầm của thạch quyển. Phân bố không đều, nước mặn (97,5%), nước ngọt (2,5% phân bố ở trên lục địa). Ý kiến: Giới hạn trên thủy quyển nằm ở tầng bình lưu.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển,... xâm nhập tới giới hạn trên của tầng đối lưu, tồn tại trong tầng nước ngầm của thạch quyển. Phân bố không đều, nước mặn (97,5%), nước ngọt (2,5% phân bố ở trên lục địa). Ý kiến: Nước mặn chiếm tỉ lệ nhỏ trong Thủy quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển,... xâm nhập tới giới hạn trên của tầng đối lưu, tồn tại trong tầng nước ngầm của thạch quyển. Phân bố không đều, nước mặn (97,5%), nước ngọt (2,5% phân bố ở trên lục địa). Ý kiến: Nước có vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Thủy triều là hiện tượng mực nước biển dao động theo chu kì và biên độ nhất định. Nguyên nhân: do ảnh hưởng của sức hút Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất. Khi triều cường: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng, thời gian không trăng (ngày sóc) và trăng tròn (ngày vọng). Khi triều kém: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất vuông góc, thời gian trăng khuyết đầu tháng (thượng huyền) và cuối tháng (hạ huyền). Ý kiến: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra hiện tượng Thủy triều là Mặt Trăng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Thủy triều là hiện tượng mực nước biển dao động theo chu kì và biên độ nhất định. Nguyên nhân: do ảnh hưởng của sức hút Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất. Khi triều cường: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng, thời gian không trăng (ngày sóc) và trăng tròn (ngày vọng). Khi triều kém: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất vuông góc, thời gian trăng khuyết đầu tháng (thượng huyền) và cuối tháng (hạ huyền). Ý kiến: Triều cường sinh ra khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất vuông góc.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Thủy triều là hiện tượng mực nước biển dao động theo chu kì và biên độ nhất định. Nguyên nhân: do ảnh hưởng của sức hút Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất. Khi triều cường: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng, thời gian không trăng (ngày sóc) và trăng tròn (ngày vọng). Khi triều kém: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất vuông góc, thời gian trăng khuyết đầu tháng (thượng huyền) và cuối tháng (hạ huyền). Ý kiến: Thời gian xảy ra triều cường là ngày 15 âm lịch hằng tháng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Thủy triều là hiện tượng mực nước biển dao động theo chu kì và biên độ nhất định. Nguyên nhân: do ảnh hưởng của sức hút Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất. Khi triều cường: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng, thời gian không trăng (ngày sóc) và trăng tròn (ngày vọng). Khi triều kém: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất vuông góc, thời gian trăng khuyết đầu tháng (thượng huyền) và cuối tháng (hạ huyền). Ý kiến: Trong mùa lũ, triều cường làm chậm thoát nước, thủy triều đi sâu vào sông khiến nước mặn xâm nhập vào đồng ruộng ở hạ lưu.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Sinh quyển là một trong những quyển của lớp vỏ Trái Đất. Thành phần cấu trúc và năng lượng được xác định bởi hoạt động của cơ thể sống. Giới hạn bao gồm: phần thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển. Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ bề dày của sinh quyển mà thường tập trung với mật độ cao nhất ở nơi có thực vật sinh sống. Ý kiến: Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào sự tồn tại của sự sống.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Sinh quyển là một trong những quyển của lớp vỏ Trái Đất. Thành phần cấu trúc và năng lượng được xác định bởi hoạt động của cơ thể sống. Giới hạn bao gồm: phần thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển. Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ bề dày của sinh quyển mà thường tập trung với mật độ cao nhất ở nơi có thực vật sinh sống. Ý kiến: Sinh quyển gồm tầng đối lưu của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Sinh quyển là một trong những quyển của lớp vỏ Trái Đất. Thành phần cấu trúc và năng lượng được xác định bởi hoạt động của cơ thể sống. Giới hạn bao gồm: phần thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển. Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ bề dày của sinh quyển mà thường tập trung với mật độ cao nhất ở nơi có thực vật sinh sống. Ý kiến: Khối lượng của sinh quyển lớn nhất so với khối lượng vật chất của các quyển còn lại trong vỏ Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đọc đoạn thông tin rồi chọn Đúng hoặc Sai cho ý kiến sau: Sinh quyển là một trong những quyển của lớp vỏ Trái Đất. Thành phần cấu trúc và năng lượng được xác định bởi hoạt động của cơ thể sống. Giới hạn bao gồm: phần thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển. Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ bề dày của sinh quyển mà thường tập trung với mật độ cao nhất ở nơi có thực vật sinh sống. Ý kiến: Sinh vật thường tập trung nhiều ở khoảng vài chục mét ở phía trên và dưới bề mặt đất, nơi có điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển thực vật, động vật và vi sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát biểu: Đất còn được gọi là thổ nhưỡng. Chọn phương án phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phát biểu: Đặc trưng cơ bản nhất của đất là độ phì. Chọn phương án phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phát biểu: Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho động thực vật. Chọn phương án phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Phát biểu: Vỏ phong hóa chỉ bao gồm tầng đất mặt và tầng tích tụ. Chọn phương án phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho bảng số liệu lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại trạm Hà Nội (đơn vị: m3/sm^3/s ): Tháng 1: 1455; 2: 1343; 3: 1215; 4: 1522; 5: 2403; 6: 4214; 7: 7300; 8: 7266; 9: 5181; 10: 3507; 11: 2240; 12: 1517. Tính lưu lượng nước trung bình năm của sông Hồng tại trạm Hà Nội (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

3264 m3/s3264\,m^3/s

b)

3180 m3/s3180\,m^3/s

c)

3520 m3/s3520\,m^3/s

d)

2910 m3/s2910\,m^3/s

71.

Dựa vào Bảng 13 về nhiệt độ và độ muối trung bình ở các đại dương, độ muối trung bình của Đại Tây Dương là . Tính khối lượng muối có trong 2 lít nước biển ở Đại Tây Dương (làm tròn đến hàng chữ số thập phân thứ 1).

a)

71,0 g71{,}0\,g

b)

35,5 g35{,}5\,g

c)

70,0 g70{,}0\,g

d)

75,5 g75{,}5\,g

72.

Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội năm 2022 (đơn vị: ∘ ⁣C^\circ\!C ): 1: 18,6; 2: 15,3; 3: 23,4; 4: 24,8; 5: 26,8; 6: 31,4; 7: 30,6; 8: 29,9; 9: 29,0; 10: 26,2; 11: 26,0; 12: 17,8. Tính biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

a)

16,1∘ ⁣C16{,}1^\circ\!C

b)

14,8∘ ⁣C14{,}8^\circ\!C

c)

18,2∘ ⁣C18{,}2^\circ\!C

d)

12,5∘ ⁣C12{,}5^\circ\!C

73.

Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng của Vũng Tàu năm 2022 (đơn vị: ∘ ⁣C^\circ\!C ): 1: 26,5; 2: 27,4; 3: 28,1; 4: 28,8; 5: 29,0; 6: 29,3; 7: 28,0; 8: 27,8; 9: 27,8; 10: 27,4; 11: 27,4; 12: 26,6. Tính biên độ nhiệt trung bình năm của Vũng Tàu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

a)

2,8∘ ⁣C2{,}8^\circ\!C

b)

3,5∘ ⁣C3{,}5^\circ\!C

c)

1,9∘ ⁣C1{,}9^\circ\!C

d)

4,2∘ ⁣C4{,}2^\circ\!C

74.

Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng của Vũng Tàu năm 2022 (đơn vị: ∘ ⁣C^\circ\!C ): 1: 26,5; 2: 27,4; 3: 28,1; 4: 28,8; 5: 29,0; 6: 29,3; 7: 28,0; 8: 27,8; 9: 27,8; 10: 27,4; 11: 27,4; 12: 26,6. Tính nhiệt độ trung bình năm của Vũng Tàu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

a)

27,8∘ ⁣C27{,}8^\circ\!C

b)

26,5∘ ⁣C26{,}5^\circ\!C

c)

28,9∘ ⁣C28{,}9^\circ\!C

d)

27,0∘ ⁣C27{,}0^\circ\!C

75.

Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội năm 2022 (đơn vị: ∘ ⁣C^\circ\!C ): 1: 18,6; 2: 15,3; 3: 23,4; 4: 24,8; 5: 26,8; 6: 31,4; 7: 30,6; 8: 29,9; 9: 29,0; 10: 26,2; 11: 26,0; 12: 17,8. Tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

a)

25,0∘ ⁣C25{,}0^\circ\!C

b)

23,4∘ ⁣C23{,}4^\circ\!C

c)

26,1∘ ⁣C26{,}1^\circ\!C

d)

24,5∘ ⁣C24{,}5^\circ\!C