wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 10

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: phân bón hoá học sử dụng nguồn nguyên liệu nào?

a)

nguồn nguyên liệu khác

b)

Tự nhiên hoặc tổng hợp

c)

Tự nhiên

d)

Tổng hợp

2.

Câu 2: có mấy loại phân bón được đề cập trong bài học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3: trước khi bón cho c ây trồng phân hữu cơ phải được ?

a)

Ủ hoai mục

b)

Bỏ thêm đất

c)

Làm sạch

d)

Tưới nước

4.

Câu 4: Ưu điểm của phân hoá học?

a)

Có hiệu quả chậm

b)

Cho hiệu quả nhanh

c)

Không làm hại đất

d)

Khó hấp thu

5.

Câu 5: phân vi sinh chứa loại vi sinh vật nào sau đây?

a)

Vi sinh vật cố định đạm

b)

Vi sinh vật chuyển hoá lân

c)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Câu 6: Ưu điểm của phân hữu cơ?

a)

Cho hiệu quả nhanh

b)

Không làm hại đất

c)

Khó hấp thu

d)

Có hiệu quả chậm

7.

Câu 7: Phân vi sinh chủ yếu dùng để ?

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón lá

d)

Bón lót và bón thúc

8.

Câu 8: Phân bón hoá học khó tan là

a)

Phân kali

b)

Phân tổng hợp

c)

Phân lân

d)

Phân đạm

9.

Câu 9: Super phosphate là 1 loại

a)

Phân đạm

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân vi sinh

d)

Phân lân

10.

Câu 10: các bước tiến hành của phương pháp ghép?

a)

Gieo trồng cây gốc ghép->buộc kín mắt ghét bằng->vệ sinh và cắt gốc ghép->cắt mắt hoặc cành ghép đặt vào gốc ghép->nylon chọn cành mắt ghép-> cắt bỏ nylon nếu cần.

b)

Gieo trồng cây gốc ghép->Chọn cành mắt ghép->cắt bỏ nylon nếu cần->cắt mắt hoặc cành ghép đặt vào gốc ghép->buộc kín mắt ghép bằng nylon-> vệ sinh và cắt gốc ghép.

c)

Vệ sinh và cắt gốc ghép->Chọn cành mắt ghép-> gieo trồng cây gốc ghép->cắt mắt hoặc cành ghép đặt vào gốc ghép->buộc kín mắt ghép bằng nylon-> cắt bỏ nylon nếu cần

d)

Gieo trồng cây gốc ghép->Chọn cành mắt ghép->Vệ sinh và cắt gốc ghép-> cắt mắt hoặc cành ghép đặt vào gốc ghép-> buộc kín mắt ghép bằng nylon-> cắt bỏ nylon nếu cần.

11.

Câu 11: tạo cây mới từ cành vẫn còn nguyên trên cây mẹ là

a)

Phương pháp hữu tính

b)

Phương pháp ghép

c)

Phương pháp chiết cành

d)

Phương pháp giâm cành

12.

Câu 12: Sắp xếp quy trình tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen

  1. 1.Xử lí bằng tác nhân gây đột biến

  2. 2. Chọn lọc

  3. 3. Xử lí mẫu

  4. 4. Tạo giống mới​ ​

a)

4-2-3-1

b)

4-3-2-1

c)

3-1-2-4

d)

3-2-1-4

13.

Câu 13 nhược điểm của tạo giống cây trồng bằngphương pháp đa bội thể

a)

Tỉ lệ giống bất dục cao

b)

Kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp

c)

Tỉ lệ biến dị có lợi thấp

d)

Khó loại bỏ tính trạng không mong muốn

14.

Câu 15: có mấy phương pháp nhân giống vô tính chính?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

15.

Câu 16: ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống cây trồng là

a)

Bộ rễ khoẻ, sức sinh trưởng mạnh

b)

Hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện

c)

Chi phí thấp, tuổi thọ cao

d)

Cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn

16.

Câu 17: nhược điểm của phương pháp giâm cành là

a)

Hệ số nhân giống cao

b)

Dễ lây lan bệnh hại

c)

Dễ phân li tính trạng

d)

Cây có tuổi thọ cao

17.

Câu 18: quy trình nhân giống hữu tính là

  1. 1. thu hoạch

  2. 2. Chọn lọc, lm sạch,phơi khô hạt

  3. 3. Chọn hạt giống gốc

  4. 4. Gieo trồng, chăm sóc

  5. 5. Bảo quản

a)

5-4-2-3-1

b)

4-3-2-1-5

c)

3-4-1-2-5

d)

3-2-1-4-5

18.

Câu 19: đâu ko phải phương pháp tạo giống cây trồng

a)

Lai hữu tính

b)

Chuyển ghen

c)

Đột biến ghen

d)

Chọn lọc tự nhiên

19.

Câu 20: có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

20.

Câu 21: thế nào là giống đối chứng?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc

b)

Giống sử dụng để tạo giống cây trồng

c)

Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương

d)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

21.

Câu 22: Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào là khái niệm của

a)

Tạo giống cây trồng

b)

Biến dị di truyền

c)

Gây giống

d)

Chọn giống cây trồng

22.

Câu 23: Những loại cây trồng trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể tăng theo bội số nguyên lần của bộ nhiễm sắc thể đơn bội được gọi là

a)

Thể tứ bội

b)

Thể tam bội

c)

Đa bội thể

d)

Thể khảm

23.

Câu 24: Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

24.

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về chọn lọc hỗn hợp?

a)

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là tốn nhiều thời gian và diện tích đất

b)

Vụ I của chọn lọc hỗn hợp cần chọn những cá thể mang tính trạng vượt trội hơn so với giống gốc

c)

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện

d)

Trong chọn lọc hỗn hợp, giống chọn lọc phải có tiêu chí vượt trội hơn so với giống gốc và giống đối chứng

25.

Câu 26: Vật liệu nhân giống của cây sen đá là

a)

Rễ

b)

c)

Thân

d)

Củ

26.

Câu 27: Ưu điểm của phân nano là

a)

Giảm thiểu sự rửa trôi

b)

Có kích thước siêu nhỏ

c)

Cân băng pH của đất

d)

Làm tăng lượng mùn

27.

Câu 28: có mấy chủng vi sinh vật sử dụng phổ biến?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

28.

Câu 29: có mấy chủng vi sinh vật sử dụng phổ biến?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

29.

Câu 30: Ưu điểm của phân hữu cơ vi sinh là

a)

Tăng độ phì nhiêu của đất

b)

Cả 3 đáp án

c)

Cân bằng pH

d)

Tăng lượng mùn trong đất

30.

Câu 31: không bảo quản phân bón trong các dụng cụ bằng

a)

Kim loại

b)

Thùng xốp

c)

Bao tải

d)

Thuỷ tinh

31.

Câu 32: tiến trình các bước của phương pháp chiết cành

a)

Chọn cành->khoanh 2 vòng dài 3-4cm-> Bọc kín băng nilon-> bôi chất kích thích ra rễ-> Bao quanh vết cắt-> Bóc vỏ

b)

Chọn cành->khoanh 2 vòng dài 3-4cm->Bóc vỏ-> Bao quanh vết cắt-> Bôi chất kích thích ra rễ-> bọc kín bằng nilon

c)

Chọn cành->khoanh 2 vòng dài 3-4cm->Bóc vỏ-> Bôi chát kích thích ra rễ->Bao quanh vết cắt-> Bọc kín bằng nylon

d)

Chọn cành->Bóc vỏ->khoanh 2 vòng dài 3-4cm->Bôi chất kích thích ra rễ-> Bao Quanh vết cắt-> Bọc kín bằng nylon

32.

Câu 33: So sánh hàm lượng vitamin C của các giống cam trong hình 9.8:

a)

Hàm lượng vitamin của giống cam RNO-1-> giống cam NO-2 -> giống cam NO-3 -> giống cam NO-1

b)

Hàm lượng vitamin của giống cam NO-3 -> giống cam NO-2 -> giống cam RNO-1 -> giống cam NO-1

c)

Hàm lượng vitamin của giống cam NO-3-> giống cam NO-1 -> giống cam RNO-1 -> giống cam NO-2

d)

Hàm lượng vitamin của giống cam NO-3-> giống cam NO-2 -> giống cam NO-1 -> giống cam RNO-1

33.

Câu 34: Giống gốc là

a)

Giống ban đầu trước khi tham gia chọn giống

b)

Giống ban đầu trước khi được chọn lọc

c)

Giống tự nhiên của cây trồng l, chưa qua thí nghiệm hay các nghiên cứu khoa học

d)

Giống sử dụng để tạo giống cây trồng

34.

Câu 35: Vai trò của giống cây trồng?

a)

Tăng năng suất cây trồng; hạn chế được sâu, bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường; tăng số vụ trồng trong 1 năm; khó cơ giới hoá

b)

Tăng năng suất cây trồng; hạn chế được sâu, bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường; giảm số vụ trồng trong 1 năm; dễ cơ giới hoá

c)

Tăng năng suất cây trồng; hạn chế được sâu, bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường; tăng số vụ trồng trong 1 năm; dễ cơ giới hoá

d)

Tăng năng suất cây trồng; tăng nguồn sâu, bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường; tăng số vụ trồng trong 1 năm; dễ cơ giới hoá

35.

Câu 36: Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng thân

a)

Cây sắn

b)

Cây đậu

c)

Cây lá bỏng

d)

Cây mai

36.

Câu 37: giống cây trồng có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

37.

Câu38: vi sinh vật phân giải cellulose là

a)

Azotobacter

b)

Aspergillus

c)

Pseudomonas

d)

Circulans

38.

Câu 39: Phần vỏ bọc phân bón tan chậm có kiểm soát là

a)

Các lớp polymer sinh học..vvv

b)

Các lớp đất

c)

Các lớp nguyên tố vi sinh

d)

Các lớp polymer hoá học

39.

Câu 40: nhược điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát là

a)

Giảm thiểu sự rửa trôi

b)

Giảm thiểu sự bay hơi

c)

Tiết kiệm công bón

d)

Giá thành sản xuất cao

40.

Câu 41: Các đặc điểm giống cây trồng phụ thuộc vào

a)

Gene

b)

Môi trường,gene và thế hệ lai

c)

Gene và môi trường

d)

Thế hệ lai

41.

Câu 42: Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp

a)

Dễ chuyên canh

b)

Dễ cơ giới hoá

c)

Tăng năng suất cây trồng

d)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường

42.

Câu 43: công nghệ sử dụng hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm có giá trị phục vụ nhu cầu con người là

a)

Công nghệ tiên tiến

b)

Công nghệ vi sinh

c)

Công nghệ vi sinh vật

d)

Công nghệ sinh hoá

43.

Câu 44: Urea là 1 loại

a)

Phân lân

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân vi sinh

d)

Phân đạm

44.

Câu 45: điền từ thích hợp vào chỗ trống “Nhất nước,nhì phân,tam cần, tứ …”

a)

b)

Giống

c)

Lực

d)

Sức

45.

Câu 46: Cây trồng nào âu đây nhân giống bằng hạt?

a)

Cây mía

b)

Cây đậu

c)

Cây khoai mì

d)

Cây lá bỏng

46.

Câu 47: sự giao phối giữa 2 hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau nhằm tạo ra các con lai mang nhiều tính trạng của bố mẹ là

a)

Lai vô tính

b)

Lai ưu thế

c)

Lai hữu tính

d)

Lai kết hợp

47.

Câu 48: Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng lá?

a)

Cây lá bỏng

b)

Cây khoai mì

c)

Cây đậu

d)

Cây mía

48.

Câu 49: trong quy trình nuôi cấy mô tế bào cây cà phê bước “ Tạo, nhân mô sẹo” đứng sau bước nào?

a)

Chọn mẫu lá

b)

Tái sinh phôi

c)

Tạo mẫu lá

d)

Tái sinh phôi thành cây

49.

Câu 50: quy trình giâm cành là

  1. 1. Cắm cành giâm vào nền giâm

  2. 2. Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ

  3. 3. Cắt cành giâm

  4. 4. Chọn cành mẹ

  5. 5. Phun hoặc tưới nước giữ ẩm

a)

4-3-2-1-5

b)

5-4-2-3-1

c)

3-2-1-4-5

d)

3-4-1-2-5

50.

Câu 51: điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Giá thành của phân bón nano … so với các loại phân bón khác “

a)

Thường cao hơn hoặc bằng

b)

Cao

c)

Bằng

d)

Thấp

51.

Câu 52: Hiệu quả sử dụng của phân hữu cơ vi sinh so với phân hoá học

a)

Như nhau

b)

Chậm hơn

c)

Nhanh hơn

d)

Không xác định

52.

Câu 53: có mấy công nghệ hiện đại được ứng dụng trong sản xuất phân bón?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

53.

Câu 54: giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng là khái niệm của

a)

Giống hoàn thiện

b)

Giống ưu thế lai

c)

Giống mới

d)

Giống vượt trội

54.

Câu 55: cây trồng nào sau đây nhân giống bằng thân

a)

Cây đậu

b)

Cây lúa

c)

Cây lá bỏng

d)

Cây mía

55.

Câu 56: sử dụng đoạn cành hoặc các bộ phận khác từ cây mẹ đặt trong chất nền để tạo cây mới là

a)

Phương pháp ghép

b)

Phương pháp chiết cành

c)

Phương pháp giâm cành

d)

Phương pháp hữu tính

56.

Câu 56: Ưu điểm của phương pháp ghép

a)

Bộ rễ khoẻ, sức sinh trưởng mạnh

b)

Hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện

c)

Chi phí thấp, tuổi thọ cao

d)

Cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn

57.

Câu 58: phương pháp tạo cây mới từ cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ là

a)

Công nghệ sinh học

b)

Phương pháp nhân giống hữu tính

c)

Phương pháp giâm cành

d)

Phương pháp nhân giống vô tính

58.

Câu 59: nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính

a)

Tỉ lệ biến dị có lợi thấp

b)

Khó loại bỏ tính trạng không mong muốn

c)

Kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp

d)

Tỉ lệ giống bất dục cao

59.

Câu 60: đâu không phải ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính

a)

Nhanh tạo ra giống mới

b)

Dễ thực hiện

c)

Đặc tính di truyền ổn định

d)

Thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao

60.

Câu 61: phân vi sinh cần bảo quản ở nhiệt độ

a)

Dưới 40 độ C

b)

Dưới 30 độ C

c)

Trên 30 độ C

d)

Trên 40 độ C

61.

Câu 62: tỉ lệ hấp thụ chất dinh dưỡng của phân bón nano là

a)

80%

b)

50%

c)

60%

d)

90%

62.

Câu 63: có mấy bước trong nguyên lí sản xuất phân hữu cơ vi sinh

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

63.

Câu 64: “Nếu bón quá nhiều hoặc không đúng thời điểm sẽ gây lãng phí, tồn dư kim loại nặng trong nông sản, ảnh hưởng tới người tiêu dùng “ là nhược điểm của phân bón nào?

a)

Phân hữu cơ vi sinh vật

b)

Phân bón tan chậm có kiểm soát

c)

Phân bón nano

d)

Phân hoá học

64.

Câu 65: cấu tạo của phân bón tan chậm có kiểm soát:

a)

Phần vỏ

b)

Phần nhân

c)

Đáp án khác

d)

Phần vỏ và phần nhân

65.

Câu 66: ưu điểm nào không phải của phân hữu cơ vi sinh?

a)

Bảo quản phức tạp, hạn sử dụng ngắn

b)

Chuyển hoá chất dinh dưỡng trong đất thành dạng dễ hấp thụ cho cây trồng

c)

Tăng lượng mùn, tăng độ phì nhiêu và giúp cân bằng pH của đất

d)

Tăng cường khả năng chống chịu cho cây trồng

66.

Câu 68: quá trình làm tăng số lượng cây của loài hoặc giống cây trồng là

a)

Tạo giống cây trồng

b)

Nhân giống cây trồng

c)

Phát triển giống cây trồng

d)

Chọn lọc giống cây trồng

67.

Câu 69: nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

Chậm đạt mục tiêu chọn giống

b)

Khó thực hiện

c)

Tốn ít thời gian

d)

Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

68.

Câu 70: ưu điểm của phương pháp giâm cành là:

a)

Hệ số nhân giống cao

b)

Dễ phân li tính trạng

c)

Cây có tuổi thọ cao

d)

Dễ lây lan bệnh hại

69.

Câu 70: khi dùng phân đạm, kali bón lót phải bón lượng nhỏ, nếu bón lượng lớn thì:

a)

Gây chua đất

b)

Lãng phí, gây chua đất

c)

Cây trồng không hấp thụ tốt

d)

Lãng phí

70.

Câu 71: so với phân bón thông thường, phân bón tan chậm có kiểm soát giảm lượng phân bón khoảng:

a)

80%

b)

40%

c)

40-60%

d)

20%

71.

Câu 72: trong kĩ thuật sử dụng phân bón, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

Phân vi sinh bón nhiều nhưng không hại cho đất

b)

Phân đạm, phân kali dùng để bón lót là chính..

c)

Phân hữu cơ trước khi sử dụng phải ủ và chủ yếu dùng để bón lót

d)

Phân hoá học có tỉ lệ chất dinh dưỡng cao, dễ hoà tan nên cây dễ hấp thu

72.

Câu 74: loại phân bón nào bón nhiều năm sẽ làm hại đất

a)

Phân xanh

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hoá học

d)

Phân chuồng

73.

Câu 75: nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen

a)

Kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp

b)

Tỉ lệ giống bất dục cao

c)

Khó loại bỏ tính trạng không mong muốn

d)

Tỉ lệ biến dị có lợi thấp

74.

câu 76: vi sinh vật cố định đạm là

a)

Azotobacter

b)

Aspergillus

c)

Aspergillus niger

d)

Pseudomonas