wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2: TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của sự sống vì:

a)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Tế bào đảm nhiệm tất cả hoạt động sống

c)

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất có thể tự sống

d)

Tất cả đều đúng

2.

Tế bào biểu hiện đặc tính nào chứng minh nó là đơn vị sống cơ bản?

a)

Sinh trưởng

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Tất cả đều đúng

3.

Kính hiển vi điện tử giúp quan sát:

a)

Cấu trúc siêu hiển vi của tế bào

b)

Màu sắc tế bào

c)

Hoạt động trao đổi chất

d)

Chuyển động tế bào

4.

Kích thước tế bào phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Nguồn năng lượng

b)

Chức năng của tế bào

c)

Loài sinh vật

d)

Loại mô

5.

Tế bào thần kinh có sợi trục dài nhằm:

a)

Truyền xung thần kinh xa

b)

Tăng diện tích tiếp xúc

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Chuyển chất dinh dưỡng

6.

Bộ phận điều hòa trao đổi chất của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Màng sinh chất

7.

Tế bào nhân sơ có vùng chứa ADN gọi là:

a)

Nhân con

b)

Nucleoid

c)

Ribosome

d)

Lysosome

8.

Tế bào nhân thực khác tế bào nhân sơ ở điểm nào?

a)

Có màng nhân

b)

Có màng tế bào

c)

Có tế bào chất

d)

Có ADN

9.

Học thuyết tế bào khẳng định điều nào sau đây?

a)

Mọi sinh vật đều gồm tế bào

b)

Tế bào chỉ sinh ra từ tế bào có sẵn

c)

Tế bào là đơn vị cơ bản của cấu trúc và chức năng

d)

Tất cả đúng

10.

Sinh vật nhân sơ xuất hiện cách đây khoảng:

a)

1 tỷ năm

b)

2 tỷ năm

c)

3,5 tỷ năm

d)

4 tỷ năm

11.

Virus chỉ sống và sinh sản được khi:

a)

Có đủ chất dinh dưỡng

b)

Ở trong tế bào vật chủ

c)

Có ánh sáng

d)

Ở ngoài cơ thể

12.

Thành phần cơ bản của virus gồm:

a)

Nhân và màng sinh chất

b)

ADN hoặc ARN và vỏ protein

13.

Virus cúm có cấu trúc vỏ capsid dạng:

a)

Khối 20 mặt

b)

Xoắn

c)

Phức hợp

d)

Cầu

14.

Virus phage thường có cấu trúc:

a)

Đối xứng xoắn

b)

Đối xứng khối

c)

Phức hợp

d)

Không xác định

15.

Khi virus xâm nhập tế bào vật chủ, nó sẽ:

a)

Tự tiêu diệt

b)

Bị bất hoạt

c)

Bắt đầu sao chép vật chất di truyền

d)

Biến mất

16.

Tế bào vi khuẩn thuộc loại:

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào thực vật

17.

ADN của tế bào nhân sơ có dạng:

a)

Mạch kép thẳng

b)

Vòng khép kín

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Histone xoắn

18.

Tế bào thực vật có đặc điểm khác tế bào động vật là:

a)

Có thành tế bào, không bào lớn, lục lạp

b)

Có trung thể

19.

Trung thể có vai trò chính trong:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tạo thoi vô sắc khi phân bào

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Tạo lipid

20.

Roi và lông tế bào có cấu trúc chung là:

a)

9+2 vi ống

b)

9+3 vi ống

c)

6+3 vi ống

d)

8+2 vi ống

21.

Chức năng chính của nhân tế bào là:

a)

Điều khiển hoạt động sống

b)

Tổng hợp lipid

c)

Phân giải chất thải

d)

Dự trữ glycogen

22.

Hạch nhân có chức năng:

a)

Tổng hợp tiểu đơn vị ribosome

b)

Phân chia nhiễm sắc thể

c)

Dự trữ lipid

d)

Tổng hợp ATP

23.

Chất nhiễm sắc gồm:

a)

ARN và lipid

b)

ADN và protein histone

c)

Protein và carbohydrate

d)

Lipid và enzyme

24.

Ty thể có màng kép, màng trong gấp nếp tạo:

a)

Grana

b)

Thylakoid

25.

Chất nền ty thể (matrix) chứa:

a)

ADN riêng và enzyme

b)

Ribosome 80S

c)

Hệ sắc tố quang hợp

d)

Lục lạp

26.

Ty thể di truyền theo:

a)

Dòng mẹ

b)

Dòng cha

c)

Cả hai

d)

Không di truyền

27.

Lục lạp có hệ sắc tố chủ yếu là:

a)

Carotenoid

b)

Hemoglobin

c)

Diệp lục a và b

d)

Melanin

28.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở:

a)

Màng thylakoid

b)

Chất nền stroma

c)

Màng ngoài

d)

Nhân

29.

Pha tối của quang hợp (chu trình Calvin) diễn ra ở:

a)

Màng ngoài

b)

Stroma

c)

Grana

d)

Ribosome

30.

Bộ máy Golgi có vai trò:

a)

Đóng gói, vận chuyển sản phẩm

b)

Tạo ATP

c)

Tổng hợp protein

d)

Tổng hợp ADN

31.

Lysosome chứa khoảng bao nhiêu enzyme tiêu hóa?

a)

10

b)

20

c)

40

d)

60

32.

Không bào ở tế bào thực vật có chức năng chính:

a)

Dự trữ và điều hòa áp suất thẩm thấu

b)

Tổng hợp protein

c)

Tạo năng lượng

d)

Tạo màu cho diệp lục

33.

Mạng lưới nội chất hạt có chức năng chính:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid

c)

Giải độc tế bào

d)

Vận chuyển ion

34.

Mạng lưới nội chất trơn có chức năng chính:

a)

Tổng hợp lipid và giải độc

b)

Tổng hợp protein

c)

Tạo ribosome

d)

Dự trữ năng lượng

35.

Ribosome là nơi diễn ra:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp ADN

c)

Phân giải lipid

d)

Quang hợp

36.

Cholesterol trong màng tế bào có vai trò:

a)

Giảm độ linh hoạt, tăng ổn định

b)

Tăng trao đổi chất

c)

Tăng tính thấm

d)

Là enzyme xúc tác

37.

Glycocalyx trên bề mặt tế bào có vai trò:

a)

Nhận diện miễn dịch

b)

Tổng hợp protein

c)

Vận chuyển ion

38.

Pha dài nhất trong chu kỳ tế bào là:

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

Trung gian

39.

Trong pha S của kỳ trung gian:

a)

Tế bào tổng hợp protein

b)

ADN được nhân đôi

c)

Tế bào phân chia

d)

Màng nhân biến mất

40.

Kỳ đầu của nguyên phân có đặc điểm:

a)

NST co xoắn, màng nhân tiêu biến

b)

NST tách đôi

c)

Các NST xếp hàng ở xích đạo

d)

Phân chia tế bào chất

41.

Trong kỳ giữa, NST:

a)

Xếp thành hàng ở mặt phẳng xích đạo

b)

Co ngắn cực đại

c)

Phân ly về hai cực

d)

Tiêu biến hoàn toàn

42.

Ở kỳ cuối, NST:

a)

Duỗi xoắn, tái tạo nhân

b)

Nhân tiêu biến

c)

Tạo tâm động

d)

Co xoắn cực đại

43.

Phân chia tế bào chất ở động vật diễn ra bằng:

a)

Eo thắt màng tế bào

b)

Hình thành vách ngăn

c)

Kéo dài nhân

44.

Giảm phân giúp tạo ra:

a)

4 tế bào con đơn bội

b)

2 tế bào con lưỡng bội

c)

1 tế bào hợp tử

d)

8 tế bào con

45.

Hiện tượng trao đổi chéo xảy ra ở:

a)

Kỳ đầu I của giảm phân

b)

Kỳ giữa II

c)

Kỳ sau I

d)

Kỳ đầu II

46.

Sự trao đổi chéo giúp:

a)

Tăng đa dạng di truyền

b)

Duy trì ổn định NST

c)

Tạo ADN mới

d)

Di truyền theo dòng mẹ

47.

Sau giảm phân I, số NST trong mỗi tế bào là:

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng gấp đôi

d)

Không thay đổi

48.

Sinh tinh diễn ra ở:

a)

Buồng trứng

b)

Ống sinh tinh trong tinh hoàn

c)

Tủy xương

d)

Gan

49.

Quá trình sinh tinh tạo:

a)

4 tinh trùng từ 1 tế bào gốc

b)

2 tinh trùng

c)

1 tinh trùng

50.

Sinh trứng dừng ở kỳ nào cho đến tuổi dậy thì?

a)

Kỳ giữa I

b)

Kỳ đầu I

c)

Kỳ sau II

d)

Kỳ cuối II

51.

Sự rụng trứng ở người xảy ra khi:

a)

Noãn bào I hoàn tất giảm phân I

b)

Noãn bào II hoàn thành giảm phân II

c)

Tế bào trứng thụ tinh

d)

Thể cực phân chia

52.

Quá trình truyền tín hiệu gồm các bước:

a)

Tiếp nhận – Truyền – Đáp ứng

b)

Tiếp nhận – Phân giải – Tái tạo

c)

Thu nhận – Khuếch tán – Vận chuyển

d)

Nhận – Tách – Tổng hợp

53.

Tế bào beta tuyến tụy tiết insulin là ví dụ của:

a)

Đáp ứng tế bào với tín hiệu ngoại bào

b)

Tế bào chết theo chương trình

c)

Truyền tín hiệu nội bào

d)

Biến đổi di truyền

54.

Thụ thể của hormone steroid nằm ở:

a)

Màng tế bào

b)

Trong bào tương hoặc nhân

c)

Ngoài màng

d)

Trong lysosome

55.

Tín hiệu bất thường có thể gây ra:

a)

Ung thư

b)

Tiểu đường

c)

Bệnh tự miễn

56.

Liên kết hở giữa các tế bào động vật có vai trò:

a)

Truyền phân tử nhỏ qua tế bào kề cận

b)

Tăng độ bền cơ học

c)

Cân trớ trao đổi chất

d)

Tạo hormone

57.

Tế bào đích là:

a)

Tế bào phát tín hiệu

b)

Tế bào nhận và phản ứng với tín hiệu

c)

Tế bào bị huỷ

d)

Tế bào miễn dịch

58.

Nếu màng sinh chất bị phá vỡ, hậu quả là:

a)

Tế bào mất khả năng duy trì nội môi

b)

Tế bào tăng trao đổi chất

c)

Nhân ngừng hoạt động

d)

Lysosome tiêu hóa protein

59.

Ty thể và lục lạp giống nhau ở đặc điểm:

a)

Có ADN riêng, ribosome 70S

b)

Chỉ có ở động vật

c)

Không có màng kép

d)

Không tự phân chia

60.

Trong cơ thể người, tế bào nào có nhiều ty thể nhất?

a)

Tế bào gan và tế bào cơ

b)

Tế bào mỡ

c)

Hồng cầu

d)

Tế bào biểu bì

61.

Enzyme xúc tác phản ứng hô hấp tế bào nằm ở:

a)

Màng trong của ty thể

b)

Màng nhân

c)

Lưới nội chất trơn

62.

Nơi tổng hợp lipid trong tế bào là:

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Golgi

d)

Nhân con

63.

Không bào co bóp có vai trò:

a)

Đẩy nước ra ngoài ở động vật nguyên sinh

b)

Hấp thụ ánh sáng

c)

Phân giải chất béo

d)

Tổng hợp enzyme

64.

ADN trong ty thể và lục lạp có đặc điểm:

a)

Dạng vòng, không có histone

b)

Dạng thẳng, có histone

c)

Dạng chuỗi đơn

d)

Không tồn tại ADN

65.

Khi tế bào bị thiếu ty thể, hậu quả là:

a)

Thiếu năng lượng ATP

b)

Tăng tốc độ phân bào

c)

Ngừng tổng hợp protein

d)

Giảm khả năng miễn dịch

66.

D. Lysosome là gì?

(a)  

67.

Chức năng chính của màng sinh chất là gì?

a)

Kiểm soát sự trao đổi chất

b)

Tạo ribosome

c)

Chuyển hóa năng lượng

d)

Chứa ADN

68.

Quá trình phân bào ở tế bào nhân thực diễn ra qua mấy giai đoạn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Chức năng của lysosome trong tế bào là gì?

a)

Tiêu hóa các chất thải

b)

Tổng hợp protein

c)

Chứa ADN

d)

Điều hòa áp suất thẩm thấu