wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa hk2

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dân số thế giới hiện nay (năm 2020) là gần

a)

5 tỉ

b)

6 tỉ

c)

7 tỉ

d)

8 tỉ

2.

Câu 2: Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

3.

Câu 3: Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

A. sinh đẻ và nhập cư.    

b)

B. xuất cư và tử vong,

c)

C. sinh đẻ và tử vong.    

d)

D. sinh đẻ và xuất cư.

4.

Câu 4: Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

A. Sinh đẻ và tử vong.

b)

B. Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

C. Số người nhập cư.

d)

D. Số người xuất cư.

5.

Câu 5. Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

A. Dịch bệnh

b)

B. Bão lụt.

c)

C. Dân số già.

d)

D. Động đất.

6.

Câu 6: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra còn sống so với

a)

A. Số trẻ em bị tử vong trong năm.

b)

B. Số dân trung bình ở cùng thời điểm.

c)

C. Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

d)

D. Số phụ nữ trong cùng thời điểm.

7.

Câu 7: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. Gia tăng cơ học.

c)

C. Số dân trung bình ở thời điểm đó.

d)

D. Nhóm dân số trẻ.

8.

Câu 8: Hiệu số giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư được gọi là

a)

A. Gia tăng dân số.

b)

B. Gia tăng cơ học.

c)

C. Gia tăng dân số tự nhiên.

d)

D. Quy mô dân số.

9.

Câu 9: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia,một vùng được gọi là

a)

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. Cơ cấu sinh học.

c)

C. Gia tăng dân số.

d)

D. Quy mô dân số.

10.

Câu 10: Nhân tố nào làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới giảm?

a)

A. Chiến tranh gia tăng ở nhiều nước.

b)

B. Thiên tai ngày càn nhiều.

c)

C. Phong tục tập quán lạc hậu.

d)

D. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.

11.

Câu 11: Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Lâm nghiệp.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Ngư nghiệp.

12.

Câu 12: Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

A. Nông nghiệp.   

b)

B. Lâm nghiệp.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Ngư nghiệp.

13.

Câu 13: Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?

a)

A. Lâm nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Ngư nghiệp.

d)

D. Dịch vụ.

14.

Câu 14: Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

B. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

c)

C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

15.

Câu 15: Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

A. nguồn lao động.

b)

B. lao động đang hoạt động kinh tế .

c)

C. lao động có việc làm.

d)

D. những người có nhu cầu về việc làm.

16.

Câu 16: Cơ cấu dân số thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là

a)

A. cơ cấu dân số theo lao động.

b)

B. cơ cấu dân số theo giới.

c)

C. cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

D. cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

17.

Câu 17: Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

A. mở rộng.

b)

B. ổn định.

c)

C. thu hẹp.

d)

D. không thể xác định được.

18.

Câu 18:  Cơ cấu dân số được phân ra thành hai nhóm là

a)

A. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

b)

B. Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

C. Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

D. Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

19.

Câu 19: Một nước có tỉ lệ nhóm dưới độ tuổi lao động là trên 35% nhóm trên độ tuổi lao động là dưới 7% thì được xếp là nước có

a)

A. Dân số trẻ.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Dân số trung bình.

d)

D. Dân số vàng.

20.

Câu 20: Một nước có tỉ lệ nhóm dưới độ tuổi lao động khoảng 30 - 35% nhóm trên độ tuổi lao động là trên 7% thì được xếp là nước có cơ cấu

a)

A. Dân số trẻ.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Dân số trung bình.

d)

D. Dân số vàng.

21.

Câu 21: Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

A. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

b)

B. cơ cấu dân số theo lao động.

c)

C. cơ cấu dân số theo dân tộc.

d)

D. cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

22.

Câu 22: Nhóm 0 – 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

A. trong tuổi lao động

b)

B. dưới tuổi lao động

c)

C. ngoài tuổi lao động

d)

D. hoạt động kinh tế

23.

Câu 23: Nhóm 65 tuổi trở lên là nhóm tuổi

a)

A. trong tuổi lao động

b)

B. dưới tuổi lao động

c)

C. ngoài tuổi lao động

d)

D. hoạt động kinh tế

24.

Câu 1: Mật độ dân số được tính bằng

a)

A.  số lao động tính trên đơn vị diện tích.

b)

B. số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

C. số người sinh ra trên một quốc gia.

d)

D. dân số trên một diện tích đất canh tác.

25.

Câu 2: Nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình phân bố dân cư trên thế giới ?

a)

A. Dân cư phân bố rất đều giữa các khu vực.

b)

B. Khu vực Đông Á có mật độ dân số lớn nhất.

c)

C. Phân bố dân cư không đều trong không gian.

d)

D. Châu Phi có mật độ dân số cao nhất thế giới.

26.

Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng? Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

A. Quá trình đô thị hóa.

b)

B. Sự phân bố dân cư không hợp lí.

c)

C. Mức sống giảm xuống.

d)

D. Số dân nông thôn giảm đi.

27.

Câu 13: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?

a)

A. Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng của dân số ở nông thôn.

b)

B. Dân cư tập trung vào các đô thị, phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

c)

C. Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.

d)

D. Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động .

28.

Câu 14: Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

a)

A. Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

b)

B. Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

c)

C. Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

d)

D. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động .

29.

Câu 16: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

A. Làm thay đổi sự phân bố dân cư.

b)

B. Làm thay đổi tỉ lệ sinh tử.

c)

C. Làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng.

d)

D. Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế .

30.

Câu 17: Phân bố dân cư phải

a)

A.  phù hợp với điều kiện sống.

b)

B. phù hợp với giới tính.

c)

C. phù hợp với tuổi.

d)

D. phù hợp với trình độ văn hóa.

31.

Câu 20: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

a)

A. điều kiện tự nhiên.

b)

B. chuyển cư.

c)

C. lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

D. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và tính chất của nền kinh tế.

32.

Câu 22: Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

A. Tỷ lệ dân thành thị giảm.

b)

B. Tỷ lệ dân nông thôn tăng.

c)

C. Dân cư tâp trung vào các thành phố vừa và nhỏ.

d)

D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

33.

Câu 1: Nguồn lực là

a)

A. Tổng thể vị trí địa lí ,các nguồn TNTN,hệ thống tài sản quốc gia ,nguồn hân lực ,đường lối chính sách,vốn thị trường,….ờ cả trong và ngoài nước  có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

B. Các điều kiện tự nhiên nhưng không thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. Các điều kiện kinh tế - xã hội ở dưới dạng tiềm năng.

d)

D. Các tác động từ bên ngoài không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.

34.

Câu 2: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?

a)

A. Vai trò.

b)

B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

C. Mức độ ảnh hưởng.

d)

D. Thời gian.

35.

Câu 3: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

A. Vị trí địa lí, tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

c)

C. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

D. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

36.

Câu 4: Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, nguồn lực được phân thành

a)

A. nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước.

b)

B. điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

c)

C. vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

D. điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

37.

5. Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?

a)

A. Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.

b)

B. Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.

c)

C. Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.

d)

D. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.

38.

6. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?

a)

A. Vị trí địa lí và khí hậu.

b)

B. Dân cư và nguồn lao động.

c)

C. Khoa học và công nghệ.

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên.

39.

Câu 1. Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau dây?

a)

A. Cơ cấu ngành kinh tế.

b)

B. Cơ cấu thu nhập.

c)

C. Cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. Cơ cấu thành phần kinh tế.

40.

Câu 2. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của

a)

A. các hình thức sở hữu.

b)

B. các ngành kinh tế.

c)

C. các nhóm thu nhập.

d)

D. các lãnh thổ kinh tế.

41.

Câu 3. Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

A. dịch vụ.

b)

B. công nghiệp - xây dựng.

c)

C. kinh tế trong nước.

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp.

42.

Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu ngành kinh tế?

a)

A. Cơ cấu ngành kinh tế có sự thay đổi theo thời gian.

b)

B. Phản ánh sự tồn tại của các hình thức sở hữu.

c)

C. Tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế.

d)

D. Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm ba nhóm ngành.

43.

Câu 5. Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

B. trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

b)

A. khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.

c)

D. các thành phần kinh tế có tác động qua lại.

d)

C. trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.

44.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?

a)

A. Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

B. Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

C. Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau.

d)

D. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.

45.

Câu 7. Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?

a)

A. Du lịch.

b)

B. Thương mại.

c)

C. Xây dựng.

d)

D. Giao thông vận tải.

46.

Câu 8. Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

A. trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

b)

B. trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.

c)

C. sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

D. khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.

47.

Câu 9. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng

a)

A. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

b)

B. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.

c)

C. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.

d)

D. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.

48.

Câu 10. Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. dịch vụ.

c)

C. công nghiệp - xây dựng.

d)

D. lâm - ngư nghiệp.

49.

cCâu 11. Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

a)

A. quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B. khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

c)

C. sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ.

d)

D. sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ.

50.

Câu 12. Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế?

a)

A. Cơ cấu kinh tế hợp lí sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh.

b)

B. Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia.

c)

C. Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành có vai trò quan trọng.

d)

D. Cơ cấu kinh tế có tính bất biến theo thời gian, không thay đổi trong không gian.

51.

Câu 13. Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo

a)

A. lãnh thổ kinh tế.

b)

B. các khu vục sản xuất.

c)

C. ngành kinh tế.

d)

D. thành phần kinh tế.

52.

Câu 14. Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?

a)

A. Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.

b)

B. Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng.

c)

C. Tỉ trọng nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp đã tăng.

d)

D. Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao.

53.

Câu 15. Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

A. Cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

B. Cơ cấu lãnh thổ.

c)

C. Các đặc khu, vùng kinh tế.

d)

D. Cơ cấu ngành kinh tế.

54.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

b)

B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

C. Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.

d)

D. Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.

55.

Câu 2. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

B. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.

c)

C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

D. Cung cấp lương thực cho con người.

56.

Câu 3. Cho bảng số liệu sau:

a)

A. biểu đồ đường.

b)

B. biểu đồ cột.

c)

C. biểu đồ miền.

d)

D. biểu đồ tròn.

57.

Câu 4. Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến

a)

A. năng suất cây trồng.

b)

B. sự phân bố cây trồng.

c)

C. sinh trưởng của cây trồng.

d)

D. quy mô và cơ cấu cây trồng.

58.

Câu 5. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm

a)

A. đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

b)

B. trồng trọt và chăn nuôi.

c)

C. nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

D. lương thực - thực phẩm.

59.

Câu 6. Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

A. cơ cấu ngành chăn nuôi.

b)

B. phương pháp chăn nuôi.

c)

C. điều kiện chăn nuôi.

d)

D. tỉ trọng trong cơ cấu.

60.

Câu 7. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

A. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.

b)

B. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

c)

C. sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất.

d)

D. chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

61.

Câu 8. Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào

a)

A. quỹ đất.

b)

B. tính chất của đất.

c)

C. độ phì của đất.

d)

D. quy mô của đất.

62.

Câu 9. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế đối với nông nghiệp là

a)

A. khí hậu.

b)

B. sông ngòi.

c)

C. đất trồng.

d)

D. địa hình.

63.

Câu 10. Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Sinh vật.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Nguồn nước.

d)

D. Đất đai.

64.

Câu 11. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

A. nguồn nước và sinh vật.

b)

B. máy móc và phân bón.

c)

C. đất trồng và khí hậu.

d)

D. cây trồng và vật nuôi.

65.

Câu 12. Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

A. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn.

b)

B. tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

c)

C. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người.

d)

D. cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

66.

Câu 13. Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Sự phân bố cây trồng.

b)

B. Quy mô sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Sự phát triển của cây trồng.

d)

D. Năng suất cây trồng.

67.

Câu 14. Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do

a)

A. sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường.

b)

B. tính bất bênh không ổn định của khí hậu.

c)

C. chịu ảnh hưởng của nguồn nước, đất đai.

d)

D. chịu tác động trực tiếp của con người.

68.

Câu 15. Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn.

c)

C. Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất.

d)

D.Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác.