wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật.

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào sau đây không phải của nước?

a)

Thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là môi trường sống của thực vật thuỷ sinh.

c)

Là dung môi hoà tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây.

2.

Phát biểu đúng về vai trò của nitrogen đối với thực vật?

a)

Thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

d)

Thành phần của amino acid, ATP và nucleic acid.

3.

Vai trò của Kali đối với thực vật là

a)

Thành phần của protein và nucleic acid.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

Thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

d)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

4.

Các chất khoáng được hấp thụ từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động phụ thuộc vào

a)

Hoạt động trao đổi chất.

b)

Chênh lệch nồng độ ion.

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Hoạt động thẩm thấu.

5.

Chất khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế

a)

Thụ động.

b)

Chủ động.

c)

Không mang tính chọn lọc.

d)

Thụ động và chủ động.

6.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

Trong mạch gỗ.

b)

Từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

Trong mạch rây.

7.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

a)

Lực đẩy (áp suất rễ).

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ).

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

8.

Điều nào sau đây không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước?

a)

Vận chuyển nước, ion khoáng.

b)

Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

c)

Hạ nhiệt độ cho lá.

d)

Cung cấp năng lượng cho lá.

9.

Phát biểu đúng khi nói đến ảnh hưởng của độ ẩm đến quá trình thoát hơi nước ở lá là

4 lines
10.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3- và NH4+.

b)

N2 và NH4+.

c)

NO2 và NH4+.

d)

NO2 và NO3-.

11.

Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

12.

Dinh dưỡng ở thực vật là quá trình

a)

hấp thụ nước, chất khoáng và dị hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật.

b)

hấp thụ nước, chất khoáng và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật.

c)

đào thải thu nước, chất khoáng và dị hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật.

d)

đào thải nước, chất khoáng và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật.

13.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

A. Ca.

b)

B. Cl.

c)

C. Fe.

d)

D. Mo.

14.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Zn.

b)

Mg.

c)

K.

d)

S.

15.

Nước và các chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo hai con đường đó là?

a)

con đường gian bào và con đường biểu bì.

b)

con đường mạch gỗ và con đường mạch rây.

c)

con đường tế bào chất và con đường biểu bì.

d)

con đường gian bào và con đường tế bào chất.

16.

Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì, chuyển sang con đường tế bào chất vì?

a)

Tế bào nội bì có đai caspary thấm nước nên nước vẫn chuyển qua được

b)

Tế bào nội bì không thấm nước nên không vận chuyển qua được

c)

Nội bì có đai caspary không thấm nước nên nước không thấm qua được

d)

Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

17.

Mạch rây cấu tạo từ

a)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

b)

quản bào và mạch ống.

c)

quản bào và ống rây.

d)

tế bào ống rây và mạch ống.

18.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

cành.

19.

Hiện tượng mất cân bằng nước xảy ra biểu hiện bằng triệu chứng nào ở cây?

a)

Héo ở lá và thân non.

b)

Thay đổi màu lá và thân non.

c)

Lá căng bóng.

d)

Rễ cây bị đứt đoạn.

20.

Khi tế bào khí khổng trương nước thì

a)

A. khí khổng mở.

b)

B. khí khổng đóng.

c)

C. khí khổng không thay đổi.

d)

D. khí khổng bị phá hủy.

21.

Vi khuẩn nốt sần Rhizobium sống cộng sinh trong rễ cây họ đậu, có khả năng cố định nitrogen khí quyển. Khi nói đến quá trình cố định nitrogen khí quyển, mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Có lực khử mạnh, được cung cấp năng lượng ATP, thực hiện trong điều kiện kỵ khí.

b)

Rễ cây họ đậu cần có enzyme nitrogenase.

c)

Khi trồng cây họ đậu thì có thể không cần bón đạm.

d)

Nitrogen khí quyển chuyển hóa thành NH4+ giúp cây phát triển và làm giàu đạm cho đất.

22.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cấu tạo tế bào khí khổng: gồm 2 tế bào hình hạt đậu có cấu tạo thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

gặp trường hợp khi no nước, thành mỏng của khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo → khí khổng mở → thoát hơi nước mạnh

c)

gặp trường hợp khi thiếu nước, thành mỏng hết căng, thành dày duỗi thẳng → khí khổng khép lại → thoát hơi nước yếu.

d)

Sự trưởng nước của tế bào khí khổng được điều tiết bởi hai tác nhân chính đó là ánh sáng và stress.

23.

Mỗi nhận định sau đây về sự thoát hơi nước qua lá là Đúng hay Sai?

a)

Lớp cutin càng dày thì sự thoát hơi nước càng nhỏ và ngược lại.

b)

Thoát hơi nước được điều chỉnh nhờ sự đóng mở khí khổng.

c)

Khí khổng là một bào quan của tế bào.

d)

Có hai con đường thoát hơi nước qua lá: qua lớp cutin và qua khí khổng, qua lớp cutin là con đường chủ yếu.

24.

Khi nói về quá trình đồng hóa nitrogen ở thực vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cây trồng hấp thụ nitrogen dưới hai dạng là NH4+ và NO2-.

b)

Trong cây xảy ra quá trình khử nitrate và đồng hóa ammonium.

c)

Động vật có khả năng đồng hóa NO3- giống thực vật.

d)

Tính thành amid là con đường khử độc NH4+ dư thừa đồng thời tạo nguồn dự trữ NH4+ cho quá trình tổng hợp amino acid.

25.

Câu 1. Trong cây có bao nhiêu dòng vận chuyển?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

26.

Dịch mạch gỗ có bao nhiêu thành phần chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Cây hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng mấy dạng?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

28.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố thiết yếu trực tiếp tham gia quá trình chuyển hóa vật chất ở thực vật?

a)

17

b)

10

c)

25

d)

5

29.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng khi nói về hậu quả của việc bón phân với liều lượng cao quá mức cần thiết cho cây?

a)

Gây độc cho cây trồng và người sử dụng.

b)

Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

c)

Làm cho đất dai màu mỡ nhưng cây không hấp thụ được chất dinh dưỡng.

d)

Lượng phân bón dư thừa sẽ làm thay đổi tính chất của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi trong đất.

30.

Đâu là nguyên lí chứng minh sự hút nước ở rễ?

a)

Dựa vào sự thay đổi lượng nước cung cấp cho cây trước và sau thí nghiệm

b)

Sử dụng dung dịch màu để đánh dấu và quan sát đường đi của nước trong hệ mạch của thực vật.

c)

Dựa vào sự chuyển màu của giấy tẩm cobalt chloride

d)

Tưới nước hợp lí sẽ đảm bảo trạng thái cân bằng nước trong cây

31.

Đâu là nguyên lí chứng minh sự vận chuyển nước ở thân?

a)

Dựa vào sự thay đổi lượng nước cung cấp cho cây trước và sau thí nghiệm

b)

Sử dụng dung dịch màu để đánh dấu và quan sát đường đi của nước trong hệ mạch thực vật.

c)

Dựa vào sự chuyển màu của giấy tẩm cobalt chloride

d)

Tưới nước hợp lí sẽ đảm bảo trạng thái cân bằng nước trong cây

32.

Đâu là nguyên lí chứng minh sự thoát hơi nước ở lá?

a)

Dựa vào sự thay đổi lượng nước cung cấp cho cây trước và sau thí nghiệm

b)

Sử dụng dung dịch màu để đánh dấu và quan sát đường đi của nước trong hệ mạch của thực vật.

c)

Dựa vào sự chuyển màu của giấy tẩm cobalt chloride

d)

Tưới nước hợp lí sẽ đảm bảo trạng thái cân bằng nước trong cây

33.

Những yếu tố nào của môi trường ảnh hưởng tới quá trình hút nước và ion khoáng của rễ cây?

a)

Độ pH, hàm lượng H2O trong dịch đất, nồng độ của dịch đất so với rễ cây và độ thoáng khí.

b)

Áp suất thẩm thấu của dịch đất, hàm lượng CO2 trong đất.

c)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất, độ thoáng khí, hàm lượng CO2 trong đất, độ pH của đất.

d)

Độ pH, hàm lượng CO2 trong đất, độ thoáng khí trong đất.

34.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự nào?

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá.

35.

Khi nói về trồng cây thủy canh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trồng cây thủy canh là phương pháp trồng cây không cần đất, không cần chất dinh dưỡng.

b)

Cây được trồng vào các giá thể chứa trong các cốc trồng cây và đặt trong dung dịch dinh dưỡng theo định hướng thí nghiệm.

c)

Cây được trồng vào các giá thể chứa trong các cốc trồng cây và đặt trong nước cất.

d)

Trồng cây thủy canh là phương pháp trồng cây trong nước và không cần chất dinh dưỡng.

36.

Trong thí nghiệm chứng minh sự thoát hơi nước ở lá, túi nylon ở chậu cây giữ nguyên lá có hiện tượng gì?

a)

Túi nylon chuyển sang màu đỏ.

b)

Túi nylon bị mờ đục.

c)

Túi nylon căng phồng và chuyển sang màu đỏ.

d)

Không có hiện tượng gì.

37.

Để quan sát khí không cần tách lớp biểu bì mặt dưới của lá vì

a)

lớp biểu bì mặt dưới dễ tách hơn lớp biểu bì mặt trên.

b)

tế bào khí không ở mặt dưới có thành tế bào dày hơn nên dễ quan sát.

c)

ở mặt dưới có lớp cutin dày nên dễ quan sát khí khổng.

d)

ở mặt dưới có nhiều khí khổng nên dễ quan sát.

38.

Khi chuyển một cây có lá lớn đi trồng một nơi khác, người ta cắt bỏ bớt lá nhằm mục đích gì?

a)

Giảm bớt khối lượng để dễ vận chuyển.

b)

Giảm tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây bị thiếu nước.

c)

Hạn chế hiện tượng cạnh bị gây khi vận chuyển.

d)

Hạn chế độ lạ bị hỏng khi vận chuyển.

39.

Khi bị ngập úng lâu ngày, cây trồng trên cạn thường bị chết do

a)

rễ hút quá nhiều chất khoáng.

b)

rễ cây thiếu ôxi.

c)

rễ hút quá nhiều nước.

d)

hệ vi sinh vật đất phát triển mạnh làm thối rễ.

40.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ cây?

a)

Sử dụng dung dịch màu để đánh dấu và quan sát đường đi của nước trong hệ mạch của cây để chứng minh sự hút nước của rễ.

b)

Dựa vào sự thay đổi mực nước trước và sau thí nghiệm để chứng minh sự hút nước của rễ.

c)

Cây lúa và cây thanh long có nhu cầu nước như nhau.

d)

Tưới nước hợp lí sẽ đảm bảo trạng thái cân bằng nước trong cây.

41.

Khi nói về quá trình thoát hơi nước ở cây, những nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Cây chủ yếu thoát hơi nước qua bề mặt lá

b)

Quá trình thoát hơi nước là động lực của dòng vận chuyển trong cây.

c)

Thoát hơi nước qua khí khổng có vận tốc nhỏ hơn thoát hơi nước qua lớp cutin.

d)

Khi chuyển một cây có lá lớn đi trồng một nơi khác, người ta cắt bỏ hết lá nhằm giảm tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây bị thiếu nước.

42.

Khi nói về ưu điểm của phương pháp trồng cây thủy canh và khí canh, những nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Không nhất thiết phải có đất mới trồng được cây.

b)

Để thực hiện thành công thì yêu cầu người trồng phải có nhiều kinh nghiệm và có những kiến thức nhất định về kỹ thuật trồng cây này.

c)

Trồng cây bằng phương pháp thủy canh, khí canh có chi phí sản xuất rẻ hơn so với trồng cây trên đất.

d)

Mọi loài cây đều trồng được bằng phương pháp thủy canh, khí canh.

43.

Khi nói về thí nghiệm thực hành tưới nước chăm sóc cây, các nhận định dưới đây đúng hay sai?

a)

Các bước làm thí nghiệm như sau: trồng 3 cây cùng loài cùng độ tuổi vào 3 chậu có kích thước giống nhau; tưới nước cho 3 chậu cây theo 3 chế độ: chậu 1 không tưới nước, chậu 2 tưới nước vào buổi sáng, chậu 3 tưới nước vào sáng và chiều tối; quan sát và so sánh sự sinh trưởng của 3 chậu cây.

b)

Cây bị thiếu nước thường có các biểu hiện lá vàng, rũ xuống và cây bị héo do các tế bào không duy trì được hình dạng, mất sức trương nước.

c)

Khi tưới nhiều nước thì cây sinh trưởng tốt nhất.

d)

Vào dịp tết, muốn nụ hoa nở nhanh hơn thì cần tăng cường tưới nước cho cây vì ở giai đoạn ra hoa, cây có nhu cầu nước nhiều hơn so với các giai đoạn khác.

44.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về nguyên lí chứng minh cơ sở vận chuyển nước ở thân?

a)

Dựa vào sự thay đổi lượng nước cung cấp cho cây trước và sau thí nghiệm.

b)

Sử dụng dung dịch màu để đánh dấu và quan sát đường đi của nước trong hệ mạch của thực vật.

c)

Dựa vào độ mở của túi nylon do hơi nước ở 2 chậu cây được bố trí trùm kín trong 1 giờ.

d)

Trồng cây trong các chậu và tưới nước theo các chế độ khác nhau.

45.

Ở lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở đâu?

a)

Lớp màng trong

b)

Màng thylakoid

c)

Lớp màng ngoài

d)

Stroma

46.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục b

b)

Diệp lục a

c)

Carotene

d)

xanthophyll

47.

Câu 3: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Màng ngoài của lục lạp

b)

Chất nền (stroma) của lục lạp

c)

Hạt grana của lục lạp

d)

Màng trong của lục lạp

48.

Các sắc tố quang hợp của lá có màu đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng → carotenoid.

b)

Carotenoid → diệp lục b → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

c)

Carotenoid → xanthophyll → diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục b → diệp lục a → Carotenoid → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

49.

Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây thực hiện chu trình C4 trong pha tối quang hợp vào ban đêm?

a)

Dứa.

b)

Ngô.

c)

Rau dền.

d)

Ké.

50.

Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là cường độ ánh sáng

a)

tối thiểu để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau.

b)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại.

c)

tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại.

d)

tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành quang hợp.

51.

Ánh sáng đỏ có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

carbohydrate.

b)

protein và amino acid.

c)

lipid.

d)

nucleic acid.

52.

Ánh sáng xanh tím có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

carbohydrate.

b)

protein và amino acid.

c)

lipid.

d)

nucleic acid.

53.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%

b)

85 – 90%

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%

54.

Trong khoảng giá trị từ điểm bão hòa ánh sáng, cường độ ánh sáng tăng thì

a)

ngừng quang hợp.

b)

quang hợp giảm.

c)

quang hợp tăng.

d)

quang hợp đạt mức cực đại.

55.

Khi nồng độ CO2 đạt bão hòa, nếu tăng nồng độ CO2 sẽ làm

a)

cường độ quang hợp tăng.

b)

cường độ quang hợp không đổi.

c)

ức chế quá trình quang hợp.

d)

ức chế quá trình hô hấp.

56.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình Calvin là:

a)

Khử PGA thành G3P → có định CO2 → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate).

b)

Có định CO2 → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate) → khử PGA thành G3P.

c)

Khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate) → có định CO2.

d)

Có định CO2 → khử PGA thành G3P → tái tạo chất nhận RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate).

57.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

lá cây.

b)

rễ cây.

c)

thân cây.

d)

quả.

58.

Pha sáng có vai trò

a)

cố định CO₂

b)

tạo ra sản phẩm carbohidrat

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng

59.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

khí carbonic

b)

khí hidro

c)

khí nito

d)

khí oxi

60.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

Ở vùng hàn đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

61.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

62.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lông vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

63.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lông vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

64.

Các nhận định sau đây đúng hay sai về quá trình quang hợp?

a)

Nước là nguyên liệu của pha sáng.

b)

Khí oxygen sinh ra có nguồn gốc từ CO₂.

c)

Quang hợp cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

Có thể sử dụng đèn led đỏ kéo dài thời gian quang hợp của cây trong một ngày.

65.

Trên màng thylakoid có chứa sắc tố quang hợp nên pha sáng chỉ diễn ra ở các thylakoid.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Giai đoạn đầu của pha sáng diễn ra ở các thylakoid sau đó tiếp tục diễn ra trong chất nền của lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Diệp lục a sau khi nhận năng lượng sáng đã thực hiện 3 quá trình: Quang phân li nước, tổng hợp ATP và tổng hợp NADPH. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi có ánh sáng thì xảy ra mạnh mẽ và duy trì ở mức thấp nhất khi không có ánh sáng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai