wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chủ đề 1 - Thành phần hóa học của tế bào

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các cấp tổ chức sống cơ bản là:

a)

Nguyên tử, phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể.

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

d)

Cơ thể, quần thể, quần xà, hệ sinh thái.

2.

Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là:

a)

Quần thể   

b)

Loài sinh vật   

c)

Hệ sinh thái

d)

Nhóm quần xã

3.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

4.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử        

b)

bào quan

c)

tế bào  

d)

nhân

5.

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?

a)

Quần thể 

b)

Quần xã    

c)

Sinh quyển

d)

Hệ sinh thái

6.

Các cấp tổ chức sống có đặc điểm chung, ngoại trừ

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.    

b)

Đều là những hệ có khả năng tự điều chỉnh.

c)

Thế giới sống không ngừng tiến hóa

d)

Đều là những hệ thống khép kín

7.

Các cấp tổ chức sống đều duy trì và điều hòa cân bằng trong hệ thống để tổ chức sống có thể tồn tại và phát triển. Đây là cơ chế gì của tổ chức sống?

a)

Cơ chế trao đổi chất.

b)

Cơ chế sinh sản.

c)

Cơ chế tự điều chỉnh.     

d)

Cơ chế tự nhân đôi.

8.

Các cấp tổ chức của cơ thể sống là 1 hệ mở vì:

a)

phát triển và tiến hóa không ngừng.

b)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

c)

có khả năng thích nghi với môi trường.

d)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

9.

Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là vì:

a)

Chúng sống trong những môi trường giống nhau.   

b)

Chúng đều là sinh vật đơn bào.

c)

Chúng đều có chung 1 tổ tiên.

d)

Chúng đều là những sinh vật đa bào.

10.

Cấp độ tổ chức sống là

a)

Các vật vô sinh trong thế giới sống

b)

Các cấp độ nguyên tử, phân tử

c)

Tập hợp tất cả các cấp độ tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

d)

các cấp độ có các đặc trưng sống cơ bản: chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

11.

Các cấp độ tổ chức sống cấp dưới có vai trò

a)

làm nền tảng hình thành cấp tổ độ tổ chức sống cao hơn

b)

điều khiển cấp tổ độ tổ chức sống cao hơn

c)

không quan trọng trong thế giới sống

d)

tạo ra các vật chất vô sinh

12.

Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp trên thể hiện thế giới sống...

a)

là hệ thống mở

b)

tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

có khả năng tự điều chỉnh

d)

liên tục tiến hóa

13.

Thế giới sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường thể hiện thế giới sống....

a)

là hệ thống mở

b)

tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

có khả năng tự điều chỉnh

d)

liên tục tiến hóa

14.

Đặc tính nổi trội của một cấp độ tổ chức sống tạo thành do

a)

các tổ chức sống cấp trên tương tác với nhau

b)

các tổ chức sống cấp dưới tương tác với nhau

c)

các tổ chức sống cấp trên không tương tác với nhau

d)

các tổ chức sống cấp dưới không tương tác với nhau

15.

Trong thế giới sống, nhiều đặc tính của thế hệ trước được duy trì ổn định cho thế hệ sau nhờ

a)

quá trình đột biến

b)

quá trình sinh trưởng

c)

quá trình nhân đôi DNA

d)

quá trình phiên mã

16.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã

d)

Quần xã

17.

Tập hợp các con chim trong vườn quốc gia Cúc Phương là ví dụ về

a)

quần thể

b)

hệ sinh thái

c)

sinh quyển

d)

quần xã

18.

Theo học thuyết tế bào, tất cả sinh vật đều được cấu tạo từ

a)

nguyên tử

b)

phân tử

c)

bào quan

d)

tế bào

19.

Theo học thuyết tế bào, tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó bằng cách

a)

nảy chồi

b)

phân chia tế bào

c)

tiếp hợp tế bào

d)

nhân đôi DNA

20.

Theo học thuyết tế bào, vật chất di truyền của tế bào là

a)

RNA

b)

DNA

c)

protein

d)

lipid

21.

Tế bào phế nang là đơn vị cấu tạo và chức năng của

a)

dạ dày

b)

phổi

c)

tim

d)

gan

22.

Điều nào sau đây thể hiện tế bào là đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ đặc trưng của sự sống?

a)

Sinh vật chỉ cấu tạo từ một tế bào vẫn có các đặc điểm như sinh trưởng, sinh sản, chuyển hóa vật chất năng lượng,...

b)

Tế bào gồm nhiều loại như tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực

c)

sinh vật đa bào được cấu tạo từ nhiều tế bào

d)

các phân tử tách ra khỏi tế bào vẫn có biểu hiện đầy đủ của sự sống.

23.

khi quan sát dưới kính hiển vi, ta có thể nhận ra 1 lát biểu mô động vật thông qua đặc điểm nào sau đây?

a)

các tế bào có hình dạng giống nhau liên kết lại với nhau.

b)

các tế bào có hình dạng khác nhau nằm riêng kẻ với nhau.

c)

các tế bào có hình dạng giống nhau nằm riêng lẻ với nhau.

d)

các tế bào có hình dạng khác nhau liên kết với nhau.

24.

Các nguyên tố vi lượng chiếm

a)

nhỏ hơn 0,001% khối lượngchất khô. 

b)

nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô

c)

nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống.

d)

nhỏ hơn 10% khối lượng cơ thể sống.

25.

Nhóm nào chỉ toàn là nguyên tố đa lượng?

a)

P, K, S, Ca, Na. 

b)

P, N, Fe, Mo

c)

P, H, O, N, Cu, Zn.  

d)

C, H, O, N, I.

26.

Iôt trong cơ thể người chỉ cần một lượng cực nhỏ, nhưng nếu thiếu nó sẽ gây bệnh:  

a)

Đao (Down) 

b)

Ung thư máu.  

c)

Bướu cổ.   

d)

Hồng cầu hình liềm. 

27.

Nước có thể hút các ion và hòa tan nhiều chất là nhờ đặc tính nào?

a)

Phân cực cao.   

b)

Nhiệt dung riêng cao. 

c)

có lực mao dẫn.    

d)

Có khả năng hấp  thụ

28.

Nước có vai trò đặc biệt đối với sự sống do

a)

Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

b)

Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.

c)

Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

d)

Chúng có tính phân cực và có liên kết hidro.

29.

4 nguyên tố chiếm 93,6% khối lượng chất khô trong tế bào là

a)

C, S, N, O

b)

S, P, K, O

c)

C, H, O, N

d)

N, P, K, O

30.

Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?

a)

Ôxi     

b)

Hiđrô 

c)

Nitơ       

d)

Cacbon

31.

Một phân tử nước gồm

a)

1 phân tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

b)

1 phân tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen bằng liên kết hidro

c)

2 phân tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

d)

2 phân tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen bằng liên kết hidro

32.

Các phân tử nước khác nhau liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

hydrogen

c)

liên kết kim loại

d)

liên kết ion

33.

Các sinh vật nhỏ như nhện, bọ nước có thể đứng và di chuyển trên nước là nhờ

a)

sức căng bề mặt của nước

b)

cơ thể chúng phần lớn là nước

c)

mặt nước đứng yên

d)

tính phân cực của nước

34.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?

a)

Đường đơn

b)

Đường đôi

c)

Đường đa  

d)

Carbohydrate

35.

Ý nào sau đây không phải chức năng của carbohydrate?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng  

b)

Thành phần cấu trúc nên thành tế bào thực vật

c)

Xúc tác các phản ứng hóa học

d)

Tham gia cấu tạo nên tế bào động vật

36.

Cacbohydrate được cấu tạo từ các nguyên tố nào?

a)

C, H, O  

b)

C, H, N

c)

C, H, O, N

d)

C, O, N.

37.

Đường saccharose có nhiều trong

a)

mạch nha.  

b)

mía.

c)

sữa.

d)

tinh bột 

38.

Dựa vào cấu trúc carbohydrate phân thành các loại:

a)

Đường đơn, đường đôi, đường đa.   

b)

Đường đơn, đường đôi.

c)

Đường đa, đường đôi.

d)

Đường đơn, đường đa.

39.

Thành cellulose có bản chất là:

a)

Đường đơn. 

b)

Protein.       

c)

Lipid. 

d)

Đường đa.

40.

Loại đường quan trọng cấu tạo nên nucleid acid là

a)

fructose, ribose  

b)

glucose, deoxyribose   

c)

ribose, glucose.

d)

ribose, deoxyribose.   

41.

Ý nào không phải vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước là thành phần cấu tạo của tế bào.      

b)

Nước là dung môi hòa tan các chất trong tế bào.

c)

Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa. 

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

42.

Carbohydrate được cấu tạo theo nguyên tắc:

a)

đơn phân. 

b)

đa phân.   

c)

hỗn hợp.    

d)

phức tạp.

43.

Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các tất cả các thuật ngữ còn lại?

a)

Phospholipid

b)

Steroid

c)

lipid

d)

dầu

44.

Động vật ngủ đông có lớp mỡ dày có tác dụng gì?

a)

Chống thoát hơi nước.   

b)

Dự trữ năng lượng. 

c)

Thay thế thức ăn.       

d)

Tạo hoocmôn.

45.

Chất nào sau đây không phải là lipid?

a)

Mỡ.

b)

Phospholipid.

c)

Steroid. 

d)

cellulose.

46.

Đặc điểm chung của dầu, mỡ, phospholipid là:

a)

đều không tan trong nước. 

b)

đều tham gia cấu tạo màng tế bào.

c)

đều tan trong nước.  

d)

đều là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

47.

Ý nào sau đây không phải chức năng của lipid?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Thành phần cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Thành phần cấu tạo nên thành tế bào thực vật.  

d)

Tham gia cấu tạo nên các enzim, vitamin.

48.

Đơn phân của protein là:

a)

amino acid

b)

nucleotide

c)

glucose

d)

ribose

49.

Thành phần chủ yếu của protein?

a)

C, H, O, Ca.   

b)

C, H, N, Na.

c)

C, H, S, N. 

d)

C, H, O, N.

50.

Liên kết giữa các đơn phân trong phân tử protein là

a)

phosphodieste.  

b)

peptide.   

c)

disunfua. 

d)

hydrogen.

51.

Các amino acid khác nhau về

a)

nhóm amin ( - NH2)    

b)

nhóm cacboxyl ( - COOH )    

c)

nhóm - R

d)

nhóm cacboxyl và amin

52.

Cấu trúc phân tử của protein có thể bị biến tính bởi

a)

liên kết phân cực của các phân tử nước    

b)

nhiệt độ

c)

sự có mặt của khí O2

d)

sự có mặt của khí CO2

53.

Protein là gì?

a)

Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân.

b)

Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đa phân.

c)

Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đơn phân

d)

Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đơn phân.

54.

Chuỗi polypeptide dạng thẳng là cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

55.

Protein được đặc trưng bởi

a)

số lượng, thành phần các amino acid         

b)

số lượng, thành phần các nucleotide.

c)

số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid.   

d)

số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nucleotide.

56.

Chọn câu đúng khi nói về chức năng của protein

a)

Cấu trúc, xúc tác, vận chuyển, mang thông tin di truyền.

b)

Cấu trúc, dự trữ amino acid, vận chuyển, mang thông tin di truyền.

c)

Cấu trúc, thụ thể, bảo vệ, vận chuyển, mang thông tin di truyền.

d)

Cấu trúc, vận chuyển, thụ thể, dự trữ amino acid.

57.

Cấu trúc protein gồm nhiều chuỗi polypeptide là cấu trúc bậc:

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cấu trúc không gian 3 chiều quy định chức năng của protein  là cấu trúc bậc:

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Hemoglobin là đại diện cho chức năng nào sau đây của protein?

    

a)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể. 

b)

Dự trữ amino acid. 

c)

Vận chuyển các chất.         

d)

Bảo vệ cơ thể.

60.

Chất nào sau đây là đơn phân của DNA?

a)

Nucleid acid

b)

Nucleotide

c)

Ribose nucleoid

d)

amino acid

61.

Phân tử DNA được cấu tạo theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc đa phân.  

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Nguyên tắc đơn phân.

d)

Nguyên tắc giữ lại một nữa.

62.

Các thành phần cấu tạo nên ADN là:

a)

Bazơ nitơ, đường đêôxiribô, 1 nhóm photphat     

b)

Bazơ nitơ, đường ribo, 1 nhóm photphat

c)

Bazơ nitơ, đường đêôxiribô, 2 nhóm photphat 

d)

Bazơ nitơ, đường ribo, 2 nhóm photphat

63.

Trong phân tử ADN có các loại nucleotide là

a)

G, C, U, T. 

b)

A, U, G, C.

c)

A, T, G, C.  

d)

G, T, U, C. 

64.

Nucleid acid gồm những loại nào?

a)

DNA, RNA và protein.

b)

DNA và carbohydrate

c)

RNA và carbohydrate 

d)

DNA và RNA

65.

Chức năng chính của DNA là

a)

làm khuôn mẫu tổng hợp RNA.  

b)

chứa mạch mã gốc điều khiển tổng hợp protein.

c)

chứa các gen cấu trúc và điều hòa.  

d)

chứa, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.