wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Nhiệt học – Vật lí lớp 10

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của một vật là gì?

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được.

d)

nhiệt lượng vật nhận được.

2.

Theo nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng gì?

a)

tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

tổng công mà vật nhận được.

d)

hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

3.

Theo nguyên lí I nhiệt động lực học, biểu thức nào diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công?

a)

ΔU = A + Q; Q > 0; A < 0.

b)

ΔU = Q; Q > 0.

c)

ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0.

d)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.

4.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là trường hợp nào?

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

5.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là trường hợp nào?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

6.

Nội năng của vật phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

7.

Theo định luật I nhiệt động lực học, biểu thức nào sau đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình?

a)

ΔU = Q + A

b)

ΔU = A

c)

ΔU = 0

d)

ΔU = Q

8.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do điều gì?

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

9.

Nhiệt kế dùng để đo đại lượng nào?

a)

Khối lượng

b)

Áp suất

c)

Nhiệt độ

d)

Thời gian

10.

Nhiệt độ cho biết điều gì?

a)

Trạng thái chuyển động của phân tử.

b)

Nội năng của vật lớn hay nhỏ.

c)

trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau.

d)

khả năng truyền nhiệt của vật.

11.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì quá trình truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi điều kiện nào được thoả mãn?

a)

nội năng hai vật bằng nhau.

b)

nhiệt độ hai vật đạt 0C0^{\circ}C .

c)

nhiệt năng hai vật bằng nhau.

d)

nhiệt độ hai vật bằng nhau.

12.

Nhiệt kế thường dùng trong y tế hoạt động dựa trên hiện tượng sự nở vì nhiệt của chất nào?

a)

Kim loại

b)

Thủy tinh

c)

Không khí

d)

Thủy ngân

13.

Công thức nào chuyển đổi từ nhiệt độ Celsius sang nhiệt độ Kelvin?

a)

T(K)=t(C)+273T(\mathrm{K}) = t(^{\circ}\mathrm{C}) + 273

b)

T(K)=t(C)273T(\mathrm{K}) = t(^{\circ}\mathrm{C}) - 273

c)

T(K)=t(C)+100T(\mathrm{K}) = t(^{\circ}\mathrm{C}) + 100

d)

T(K)=t(C)100T(\mathrm{K}) = t(^{\circ}\mathrm{C}) - 100

14.

Độ không tuyệt đối trong thang nhiệt độ Kelvin tương đương với bao nhiêu độ Celsius?

a)

100C100^{\circ}\mathrm{C}

b)

0C0^{\circ}\mathrm{C}

c)

273,15C273{,}15^{\circ}\mathrm{C}

d)

273,15C-273{,}15^{\circ}\mathrm{C}

15.

Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là bao nhiêu?

a)

100 K100\ \mathrm{K}

b)

273,15 K273{,}15\ \mathrm{K}

c)

373,15 K373{,}15\ \mathrm{K}

d)

273,16 K273{,}16\ \mathrm{K}

16.

Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc nhau thì nhiệt năng truyền như thế nào?

a)

được truyền từ vật có nội năng lớn sang vật có nội năng nhỏ.

b)

được truyền từ vật có nội năng nhỏ sang vật có nội năng lớn.

c)

không được truyền đi do có sự cân bằng nhiệt.

d)

không được truyền đi do có nội năng bằng nhau.

17.

Độ không tuyệt đối trong thang nhiệt độ Kelvin là điểm nhiệt độ như thế nào?

a)

thấp nhất mà các vật có thể có được.

b)

ứng với các phân tử chuyển động tối thiểu.

c)

nước đá nóng chảy.

d)

nhiệt độ tại nơi tận tại ở thể rắn, lỏng, khí.

18.

Thang nhiệt độ Celsius có đặc điểm nào sau đây?

a)

273C273^{\circ}\mathrm{C} là điểm sôi của nước tinh khiết.

b)

373C373^{\circ}\mathrm{C} là điểm nóng chảy của nước đá.

c)

100C100^{\circ}\mathrm{C} là điểm sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn.

d)

273C-273^{\circ}\mathrm{C} là điểm đông bằng của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn.

19.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế như hình vẽ là bao nhiêu?

a)

0F0^{\circ}\mathrm{F} đến 120F120^{\circ}\mathrm{F}1F1^{\circ}\mathrm{F}

b)

20C20^{\circ}\mathrm{C} đến 50C50^{\circ}\mathrm{C}2C2^{\circ}\mathrm{C}

c)

0F0^{\circ}\mathrm{F} đến 120F120^{\circ}\mathrm{F}2F2^{\circ}\mathrm{F}

d)

20C-20^{\circ}\mathrm{C} đến 50C50^{\circ}\mathrm{C}2C2^{\circ}\mathrm{C}

20.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là gì?

a)

nhiệt độ nóng chảy của chất rắn.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy.

c)

nhiệt lượng cần để làm cho 1kg1\,\mathrm{kg} chất đó nóng chảy hoàn toàn.

d)

nhiệt lượng cần để làm cho 1kg1\,\mathrm{kg} chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

21.

Gọi QQ là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng mm để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt nóng chảy riêng λ\lambda của chất được tính theo công thức nào?

a)

λ=Qm\lambda = Q \cdot m

b)

λ=Q+m\lambda = Q + m

c)

λ=Qm\lambda = Q - m

d)

λ=Qm\lambda = \dfrac{Q}{m}

22.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

23.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Thả cục nước đá vào cốc nước

b)

Đốt ngọn đèn dầu

c)

Dun nóng một nồi nước

d)

Cho cốc nước vào tủ lạnh

24.

Dựa vào bảng số liệu thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá (thời gian đun 180 s, công suất 24 W), nhiệt lượng đã cung cấp cho nước đá là bao nhiêu?

a)

4320 J

b)

3,15 J

c)

5,51 J

d)

72 J

25.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là gì?

a)

kg/J

b)

J·kg

c)

J/kg

d)

J

26.

Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ trong các trường hợp nào sau đây là lớn nhất?

a)

Cốc đựng nước nhiều.

b)

Cốc đựng nước ít.

c)

Cốc được đặt trong nhà.

d)

Cốc được đặt ngoài sân nắng.

27.

Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo khô nhanh nhất?

a)

Có gió, quần áo căng ra.

b)

Không có gió, quần áo căng ra.

c)

Quần áo không căng ra, không có gió.

d)

Quần áo không căng ra, có gió.

28.

Nhiệt hoá hơi riêng là thông tin cần thiết trong việc thiết kế thiết bị nào sau đây?

a)

Điều hoà

b)

Máy biến áp

c)

Nhiệt kế

d)

Quạt điện

29.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần:

a)

để làm cho một kilogram chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

b)

cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

c)

cung cấp cho một lượng chất khí hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

d)

để làm cho một kilogram chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

30.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách nào?

a)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian.

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế.

c)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước.

d)

Xác định nhiệt độ của nước và thời gian.

31.

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có đặc điểm gì?

a)

Kích thước lớn so với khoảng cách giữa chúng

b)

Kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

c)

Không chuyển động

d)

Không có tương tác với nhau

32.

Khi đun nóng khối khí trong một bình kín thì các phân tử khí sẽ như thế nào?

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

nở ra lớn hơn.

c)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

33.

Lực liên kết giữa các phân tử khí so với lực liên kết trong thể lỏng và thể rắn như thế nào?

a)

Mạnh hơn

b)

Yếu hơn

c)

Bằng nhau

d)

Yếu hơn hoặc bằng

34.

Trong một bình kín chứa khí, khi các phân tử khí va chạm vào thành bình, chúng gây ra hiện tượng gì?

a)

Nhiệt độ bình chứa giảm

b)

Áp suất lên thành bình

c)

Khối lượng bình chứa tăng

d)

Kích thước phân tử khí trong bình tăng

35.

Khi nhiệt độ trong một bình kín chứa khí tăng thì áp suất của khối khí trong bình tăng lên vì

a)

số lượng phân tử tăng.

b)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

36.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, tương tác hút đẩy với nhau.

b)

Như chất điểm, không tương tác với nhau khi chưa va chạm.

c)

Như chất điểm, không tương tác với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

37.

Hình nào biểu diễn đúng sự phân bố của các phân tử khí (các chấm đen trong hình) trong một bình kín?

a)

hình 2.

b)

hình 3.

c)

hình 1.

d)

hình 4.

38.

Tốc độ trung bình của các phân tử khí phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Áp suất khí quyển

b)

Nhiệt độ của khí

c)

Khối lượng của khí

d)

Thể tích của khí

39.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

p1V2=p2V1p_1V_2 = p_2V_1

b)

pV=\dfrac{p}{V} = hằng số

c)

pV=pV = hằng số

d)

Vp=\dfrac{V}{p} = hằng số

40.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

41.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một khối lượng khí (trên đồ thị ppVV ) như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2>T1T_2 > T_1

b)

T2=T1T_2 = T_1

c)

T2<T1T_2 < T_1

d)

T2T1T_2 \le T_1

42.

Hơi nước có nhiệt độ không đổi, một bọt khí ở dưới đáy hồ khi nổi lên mặt nước thì thể tích của bọt khí tăng lên chủ yếu do

a)

Các phân tử khí trong quá trình di chuyển lên mặt nước kết hợp lại với nhau.

b)

Khi bọt khí di chuyển lên mặt nước áp suất khí tăng nên thể tích của bọt khí cùng tăng.

c)

Khi bọt khí di chuyển lên mặt nước áp suất khí giảm nên thể tích bọt khí tăng.

d)

Lực đẩy Acsimet tác dụng lên bọt khí làm bọt khí nở ra.

43.

Công thức của định luật Charles là

a)

pT=\dfrac{p}{T} = const

b)

pV=pV = const

c)

VT=\dfrac{V}{T} = const

d)

pVT=\dfrac{pV}{T} = const

44.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

p1>p2p_1 > p_2 .

b)

p1<p2p_1 < p_2 .

c)

p1=p2p_1 = p_2 .

d)

p1p2p_1 \ge p_2 .

45.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình đẳng áp là quá trình

a)

nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

46.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình b.

b)

Hình d.

c)

Hình a.

d)

Hình c.

47.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đầy kín.

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

d)

Ấn từ từ pit tông xuống để nén khí trong xi lanh.

48.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pVT\dfrac{pV}{T} = hằng số

b)

p1V1T1=p2V2T2\dfrac{p_1V_1}{T_1} = \dfrac{p_2V_2}{T_2}

c)

pVTpV \sim T

d)

pTV\dfrac{pT}{V} = hằng số

49.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT\dfrac{V}{T} = hằng số

b)

V1TV \sim \dfrac{1}{T}

c)

VTV \sim T

d)

V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1} = \dfrac{V_2}{T_2}

50.

Khi ấn từ từ pit tông xuống để nén khí trong xi lanh thì

a)

nhiệt độ khí thay đổi.

b)

áp suất khí tăng, thể tích khí tăng.

c)

áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

áp suất khí tăng, thể tích khí giảm.

51.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

52.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol μ, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV=nRTpV = nRT

b)

pV=μRTpV = \mu RT

c)

pV=nμRTpV = \dfrac{n}{\mu}RT

d)

pV=mRTpV = mRT

53.

Hằng số của các khí có giá trị bằng tích của áp suất và thể tích

a)

của một mol khí ở 0°C.

b)

chia cho số mol khí ở 0°C.

c)

của một mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó.

d)

của một mol khí ở nhiệt độ bất kì.

54.

Khi áp dụng phương trình trạng thái chất khí, đại lượng nào sau đây được giữ không đổi

a)

khối lượng khí luôn không đổi.

b)

nhiệt độ của khối khí luôn không đổi.

c)

khối lượng và áp suất chất khí luôn không đổi.

d)

khối lượng khí và nhiệt độ chất khí luôn không đổi.

55.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức

a)

Ed=12kT\overline{E_d} = \dfrac{1}{2}kT

b)

Ed=23kT\overline{E_d} = \dfrac{2}{3}kT

c)

Ed=32kT\overline{E_d} = \dfrac{3}{2}kT

d)

Ed=2kT\overline{E_d} = 2kT

56.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình liên hệ với mật độ phân tử và động năng trung bình của phân tử qua hệ thức nào?

a)

p=μEdp=\mu\,\overline{E_d}

b)

p=23NμEdp=\dfrac{2}{3}N\cdot\mu\,\overline{E_d}

c)

p=2Edp=2\,\overline{E_d}

d)

p=13μEdp=\dfrac{1}{3}\mu\,\overline{E_d}

57.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=μmv2p=\mu m\,\overline{v^{2}}

b)

p=23μmv2p=\dfrac{2}{3}\mu m\,\overline{v^{2}}

c)

p=32μmv2p=\dfrac{3}{2}\mu m\,\overline{v^{2}}

d)

p=13μmv2p=\dfrac{1}{3}\mu m\,\overline{v^{2}}

58.

Trong điều kiện nào động năng trung bình của phân tử khí không thay đổi?

a)

Nhiệt độ không thay đổi.

b)

Thể tích không thay đổi.

c)

Áp suất không thay đổi.

d)

Mật độ phân tử không thay đổi.

59.

Áp suất khí lên thành bình

a)

tỉ lệ nghịch với mật độ phân tử khí.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng phân tử khí.

c)

tỉ lệ thuận với tốc độ phân tử khí.

d)

tỉ lệ thuận với trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí.

60.

Xét mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

c)

Động năng trung bình của phân tử khí càng nhỏ thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.

61.

Khi nhiệt độ tăng, động năng trung bình của phân tử khí trong một bình chứa

a)

Không thay đổi.

b)

Giảm.

c)

Tăng.

d)

Tăng lên sau đó giảm.

62.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Mật độ phân tử.

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Trung bình của bình phương tốc độ phân tử.

d)

Kích thước phân tử.