wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Công nghệ và đời sống

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học là

a)

hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

nghiên cứu, chế tạo các công cụ sản xuất phục vụ cho sinh hoạt và đời sống của con người.

2.

Kĩ thuật là

a)

hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

ứng dụng các thành tựu của khoa học vào việc nghiên cứu các sản phẩm, dịch vụ phục vụ cho con người.

3.

Công nghệ là

a)

hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

các giải pháp kĩ thuật trên cơ sở ứng dụng thành tựu của khoa học vào giải quyết vấn đề trong thực tiễn.

4.

Khoa học, kĩ thuật và công nghệ có mối liên hệ với nhau, cụ thể

a)

khoa học là cơ sở của kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, công nghệ thúc đẩy khoa học.

b)

khoa học tạo ra kĩ thuật, khoa học là cơ sở của kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra công nghệ mới.

c)

khoa học thúc đẩy công nghệ, khoa học là cơ sở của kĩ thuật, công nghệ thúc đẩy Khoa học.

d)

khoa học tạo ra công nghệ mới, khoa học là cơ sở của kĩ thuật, công nghệ thúc đẩy Khoa học.

5.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Công nghệ vận tải.

c)

Công nghệ trồng cây trong nhà kính.

d)

Công nghệ sản xuất điện năng.

6.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Công nghệ vận tải.

c)

Công nghệ trồng cây trong nhà kính.

d)

Công nghệ sản xuất điện năng.

7.

Đặc điểm của công nghệ trong mỗi giai đoạn lịch sử là gì?

a)

Tính dẫn dắt, tính định hướng, tính đột phá.

b)

Tính định hình, tính chi phối.

c)

Tính chi phối, tính đột phá.

d)

Tính dẫn dắt, tính định hình, tính chi phối.

8.

Theo lĩnh vực khoa học có công nghệ nào?

a)

Công nghệ hóa học, sinh học, cơ khí.

b)

Công nghệ sinh học, ô tô.

c)

Công nghệ thông tin, hóa học, sinh học.

d)

Công nghệ môi trường, công nghệ cơ khí.

9.

Theo lĩnh vực kĩ thuật có công nghệ nào?

a)

Công nghệ cơ khí, điện, xây dựng.

b)

Công nghệ điện, ô tô, sinh học.

c)

Công nghệ xây dựng, nano, hóa học.

d)

Công nghệ điện tử, công nghệ sinh học.

10.

Thành tựu của khoa học tự nhiên là

a)

nâng cao sự hiểu biết của con người về hiện tượng tự nhiên và môi trường.

b)

nâng cao sự hiểu biết của con người về công nghệ mới và dịch vụ mới.

c)

nâng cao sự hiểu biết của con người về sự vật, hiện tượng và các quy luật của tự nhiên.

d)

nâng cao sự hiểu biết của con người để giải quyết các vấn đề trong công việc.

11.

Kết quả của nghiên cứu kĩ thuật là

a)

các giải pháp, sản phẩm, công nghệ mới.

b)

công nghệ, giải pháp giải quyết các vấn đề trong công việc.

c)

tri thức về sự vật hiện tượng, qui luật của thế giới tự nhiên

d)

sản phẩm dịch vụ mới phục vụ nhu cầu của con người.

12.

Tác động tiêu cực của công nghệ đến tự nhiên là

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

Giúp con người khám phá tự nhiên

c)

Cuộc sống tiện nghi

d)

Biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường

13.

Cách mạng công nghiệp diễn ra khi có sự đột phá về

a)

Nhân công

b)

Công nghệ

c)

Máy móc

d)

Doanh nghiệp

14.

Người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau là

a)

Kĩ sư

b)

Kĩ sư công nghệ

c)

Nhà khoa học

d)

Nhà thám hiểm

15.

Người tốt nghiệp đại học và làm việc trong lĩnh vực công nghệ gọi là

a)

Kĩ sư công nghệ

b)

Nông dân

c)

Thợ thủ công

d)

Kĩ sư xây dựng

16.

Công nghệ chế tạo máy là ngành thuộc lĩnh vực

a)

Kĩ thuật điện

b)

Kĩ thuật cơ khí

c)

Kĩ thuật xây dựng

d)

Kĩ thuật hóa học

17.

Thuyết tương đối, thuyết lượng tử là thành tựu của khoa học tự nhiên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Thiên văn học

b)

Hóa học

c)

Vật lí

d)

Sinh học

18.

Người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật, có kiến thức về toán học, khoa học tự nhiên, tư duy thiết kế, năng lực giải quyết vấn đề một cách sáng tạo là

a)

Kĩ sư

b)

Kĩ sư công nghệ

c)

Nhà khoa học

d)

Nhà thám hiểm

19.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật gồm

a)

Đầu vào, đầu ra, bộ phận điều khiển

b)

Bộ phận xử lí, đầu vào, đầu ra

c)

Đầu ra, điểm vào, điểm cuối

d)

Điểm đầu, điểm cuối, điểm trung gian

21.

Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hệ thống kĩ thuật có loại nào sau đây?

a)

Mạch kín, mạch vòng

b)

Mạch hở, mạch nối tiếp

c)

Mạch kín, mạch song song

d)

Mạch kín, mạch hở

23.

Hệ thống kĩ thuật là

a)

Hệ thống gồm các phần tử đầu hở, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

b)

Hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu kín và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

c)

Hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra, tín hiệu và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

d)

Hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

24.

Đầu vào của hệ thống kĩ thuật gồm

a)

Vật liệu, năng lượng, thông tin cần xử lí

b)

Vật liệu, năng lượng, thông tin đã xử lí

c)

Vật liệu, năng lượng, thông tin đang xử lí

d)

Vật liệu, năng lượng, thông tin không cần xử lí

25.

Đầu ra của hệ thống kĩ thuật gồm

a)

Vật liệu, năng lượng, thông tin cần xử lí

b)

Vật liệu, năng lượng, thông tin đã xử lí

c)

Vật liệu, năng lượng, thông tin đang xử lí

d)

Vật liệu, năng lượng, thông tin không cần xử lí

26.

Chức năng của bộ phận xử lí là

a)

Biến đổi, vận chuyển năng lượng

b)

Lưu trữ vật liệu, biến đổi năng lượng

c)

Lưu trữ vật liệu, năng lượng, thông tin

d)

Biến đổi, vận chuyển, năng lượng, lưu trữ vật liệu, thông tin

27.

Công nghệ luyện kim nào liên quan đến việc điều chế kim loại từ quặng sắt?

a)

Công nghệ luyện kim màu

b)

Công nghệ luyện kim đen

c)

Công nghệ gia công cắt gọt

d)

Công nghệ đúc

28.

Phương pháp nào trong công nghệ đúc sử dụng khuôn làm từ cát?

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc áp lực

d)

Đúc khuôn mẫu nóng chảy

29.

Sử dụng ngoại lực để làm biến dạng kim loại theo hình dáng yêu cầu là ứng dụng của

a)

Công nghệ hàn

b)

Công nghệ gia công áp lực

c)

Công nghệ đúc

d)

Công nghệ gia công cắt gọt

30.

Hàn nóng chảy và hàn áp lực đều thuộc loại công nghệ

a)

Gia công áp lực

b)

Hàn

c)

Đúc

d)

Gia công cắt gọt

31.

Công nghệ cho phép truyền tải thông tin với một khoảng cách gần mà không cần dây dẫn là gì?

a)

Bluetooth

b)

Hàn

c)

Đúc

d)

Gia công cắt gọt

32.

Công nghệ sản xuất điện năng là quá trình gì?

a)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

b)

Biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng

c)

Biến đổi điện năng thành quang năng

d)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

33.

Công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác

b)

Công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm

c)

Công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

d)

Công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dạng yêu cầu

34.

Công nghệ hàn nóng chảy được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng vì lý do nào là quan trọng nhất?

a)

Dễ thao tác và không yêu cầu kỹ năng cao

b)

Tạo ra các mối nối bền vững và không thể tháo rời

c)

Có thể hàn nhanh chóng nhiều vật liệu khác nhau

d)

Không yêu cầu thiết bị phức tạp

35.

Hiểu rõ về công nghệ sản xuất điện năng là việc rất quan trọng đối với các kĩ sư điện vì lý do nào?

a)

Giúp họ có thể vận hành các thiết bị điện gia dụng

b)

Giúp họ đảm bảo an toàn trong quá trình lắp đặt điện

c)

Giúp họ có thể thiết kế và vận hành các hệ thống điện một cách hiệu quả

d)

Giúp họ đưa ra các phương án giảm chi phí sản xuất điện năng

36.

Công nghệ nano là gì?

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết, chuyển mô hình đến CAM để lập quy trình gia công, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường

37.

Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet được gọi là gì?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Internet vạn vật

c)

Robot thông minh

d)

Năng lượng tái tạo

38.

Robot có "bộ não" sử dụng trí tuệ nhân tạo, được cải thiện khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ toàn diện hơn so với robot truyền thống được gọi là công nghệ gì?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Internet vạn vật

c)

Robot thông minh

d)

Năng lượng tái tạo

39.

Công nghệ CAD/CAM/CNC là gì?

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường

40.

Công nghệ in 3D là gì?

a)

Công nghệ tạo ra các đối tượng 3 chiều từ dữ liệu kỹ thuật số

b)

Công nghệ in ấn tài liệu truyền thống

c)

Công nghệ in hình ảnh 2 chiều

d)

Công nghệ in trên bề mặt phẳng

41.

Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?

a)

Công nghệ mô phỏng trí tuệ của con người

b)

Công nghệ quản lý dữ liệu lớn

c)

Công nghệ sản xuất hàng loạt

d)

Công nghệ truyền thông số

42.

Ví dụ nào sau đây thể hiện đổi mới công nghệ trong lĩnh vực năng lượng?

a)

Công nghệ sản xuất máy tính

b)

Công nghệ xe hơi chạy bằng xăng

c)

Công nghệ dệt may

d)

Công nghệ năng lượng mặt trời

43.

Công nghệ năng lượng mặt trời thuộc loại năng lượng nào?

a)

Năng lượng hóa thạch

b)

Năng lượng tái tạo

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Năng lượng nhiệt điện

44.

Bạn sẽ ứng dụng công nghệ năng lượng tái tạo như thế nào trong việc thiết kế và xây dựng các công trình xanh (green buildings)?

a)

Tích hợp hệ thống năng lượng mặt trời và/hoặc gió để cung cấp điện và nước nóng, đồng thời tối ưu tiêu thụ năng lượng của tòa nhà

b)

Tăng cường sử dụng điều hòa công suất lớn để kiểm soát nhiệt độ trong mọi phòng

c)

Ưu tiên máy phát điện chạy nhiên liệu hóa thạch làm nguồn cung cấp chính cho tòa nhà

d)

Giảm lớp cách nhiệt và thông gió tự nhiên để tiết kiệm chi phí xây dựng ban đầu

45.

Để robot có thể nhận biết môi trường xung quanh và đưa ra quyết định phù hợp khi làm việc, robot cần được tích hợp chủ yếu công nghệ nào sau đây?

a)

Hệ thống cảm biến kết hợp với trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Hệ thống điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến.

c)

Công nghệ định vị GPS và máy quét mã vạch.

d)

Phần mềm lập kế hoạch và thiết kế sản phẩm.

46.

Trong công nghệ in 3D để tạo ra các sản phẩm từ mô hình số thường sử dụng công nghệ nào?

a)

Đúc khuôn.

b)

In đắp dần từ mô hình thiết kế.

c)

Cắt và hàn.

d)

Phay và mài.

47.

Công nghệ Internet vạn vật (IoT) chủ yếu được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo các ứng dụng trò chơi điện tử.

b)

Kết nối và trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị thông minh.

c)

Phát triển phần mềm đồ họa 3D.

d)

Quản lý dữ liệu lớn và phân tích.

48.

Robot thông minh thường được trang bị công nghệ nào để có thể thực hiện các nhiệm vụ tự động và tương tác với môi trường?

a)

Cảm biến và hệ thống điều khiển từ xa.

b)

Công nghệ GPS và máy quét mã vạch.

c)

Cảm biến và trí tuệ nhân tạo (AI).

d)

Phần mềm quản lý dự án và công cụ thiết kế.

49.

Trong công nghệ năng lượng mặt trời, việc sử dụng pin mặt trời (solar panels) có thể đạt được những lợi ích gì khi được lắp đặt trên mái nhà?

a)

Giảm chi phí năng lượng cho hộ gia đình và tăng giá trị tài sản.

b)

Tăng cường hiệu suất của hệ thống sưởi ấm trung tâm trong mùa đông.

c)

Cung cấp nước nóng cho toàn bộ hệ thống cấp nước trong gia đình.

d)

Thay thế hoàn toàn nguồn điện từ lưới điện công cộng.

50.

Các tiêu chí thường được sử dụng để đánh giá công nghệ gồm những gì?

a)

Hiệu quả, độ tin cậy, thẩm mỹ, giá thành.

b)

Kinh tế, môi trường, hiệu quả, độ tin cậy.

c)

Cấu tạo, tính năng, độ bền, thẩm mỹ.

d)

Thẩm mỹ, giá thành, môi trường, hiệu quả.

51.

Đánh giá năng suất của công nghệ; chất lượng, thẩm mỹ của sản phẩm mà công nghệ đó tạo ra là nội dung của tiêu chí nào?

a)

Kinh tế.

b)

Hiệu quả.

c)

Môi trường.

d)

Độ tin cậy.

52.

Xác định mức độ ảnh hưởng của công nghệ mới đến môi trường sống là nội dung của tiêu chí nào?

a)

Kinh tế.

b)

Hiệu quả.

c)

Môi trường.

d)

Độ tin cậy.

53.

Đánh giá độ chính xác, khả năng ổn định của công nghệ là nội dung của tiêu chí nào?

a)

Kinh tế.

b)

Hiệu quả.

c)

Môi trường.

d)

Độ tin cậy.

54.

Đánh giá chi phí khi đầu tư, vận hành và lợi nhuận khi sử dụng công nghệ là nội dung của tiêu chí nào?

a)

Kinh tế.

b)

Hiệu quả.

c)

Môi trường.

d)

Độ tin cậy.

55.

Công nghệ nano, in 3D là những công nghệ đột phá của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ tư.

56.

Cách mạng công nghiệp diễn ra khi nào?

a)

Có sự đột phá về công nghệ.

b)

Có chiến tranh thế giới xảy ra.

c)

Nhiều nước phát triển mạnh về kinh tế cùng một thời điểm.

d)

Nhu cầu con người ngày càng cao.

57.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư khởi đầu từ năm nào?

a)

2011.

b)

1919.

c)

2016.

d)

1968.

58.

Thuật ngữ Công nghiệp 4.0 lần đầu tiên được sử dụng tại nước nào?

a)

Anh.

b)

Mỹ.

c)

Pháp.

d)

Đức.

59.

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa là đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ tư.

60.

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt là đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ tư.

61.

Công nghệ số và trí thông minh nhân tạo là đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ tư.

62.

Công nghệ thông tin và tự động hóa là đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ tư.

63.

Công nghệ nano, in 3D là những công nghệ đột phá của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ tư.

64.

Thiết bị nào được coi là thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Máy in.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Tàu hỏa.

d)

Máy kéo.

65.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được đánh dấu bởi sự phát triển của loại năng lượng nào?

a)

Năng lượng gió.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng điện.

d)

Năng lượng hơi nước.

66.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, công nghệ nào sau đây được cho là trọng tâm?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Máy in 3D.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Công nghệ sinh học.

67.

Thiết bị nào được coi là thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Máy bay.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Xe tự lái.

d)

Động cơ hơi nước.