wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kì 1 môn Sinh học 10 (Năm học 2025–2026)

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà sinh học nghiên cứu các sinh vật về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Sinh học phân tử và sinh học tế bào.

b)

Sinh lí học và hóa sinh học.

c)

Di truyền học và tiến hóa.

d)

Tất cả các lĩnh vực trên.

2.

Ý nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ sinh học trong chăm sóc sức khỏe và điều trị bệnh?

a)

Xạ trị cho bệnh nhân ung thư.

b)

Cấy ghép mô tế bào; thụ tinh nhân tạo.

c)

Xây dựng chế độ ăn uống, tập luyện khoa học.

d)

Tạo ra nhiều giống cây trồng mới.

3.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là?

a)

Chúng có cấu tạo phức tạp.

b)

Chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

c)

Ở tế bào có các đặc điểm cơ bản của sự sống.

d)

Cả A, B, C.

4.

Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ

a)

1 tế bào.

b)

2 tế bào.

c)

nhiều tế bào.

d)

một hoặc nhiều tế bào.

5.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác?

a)

Nitrogen (N).

b)

Calcium (Ca).

c)

Zinc (Zn).

d)

Sodium (Na).

6.

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

carbohydrate.

b)

lipid.

c)

protein.

d)

calcium.

7.

Dưới kính hiển vi, bạn quan sát một tế bào có thành tế bào nhưng không có nhân hoàn chỉnh. Tế bào đó là?

a)

Một tế bào thực vật.

b)

Một tế bào thần kinh.

c)

Một tế bào động vật.

d)

Một tế bào vi khuẩn.

8.

Lớp vỏ nhầy của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Giúp vi khuẩn tăng sức tự vệ hay bám dính vào các bề mặt.

b)

Giúp vi khuẩn dễ dàng nhân đôi.

c)

Giúp vi khuẩn dễ dàng di chuyển.

d)

Giúp vi khuẩn trượt nhanh trong tế bào.

9.

Màng sinh chất

a)

cho phép tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

b)

được cấu tạo chủ yếu bởi lớp lipid kép.

c)

được cấu tạo chủ yếu từ lớp protein kép.

d)

ngăn không cho tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

10.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào thực vật?

a)

Thành tế bào.

b)

Màng sinh chất.

c)

Lưới nội chất.

d)

Cấu sinh chất.

11.

Cấu trúc hay vị trí nào sau đây là nơi định vị của các sợi nhiễm sắc trong tế bào nhân thực?

a)

Lỗ màng nhân.

b)

Chất nhân.

c)

Màng nhân.

d)

Nhân con.

12.

Bào quan nào sau đây là đặc điểm chung ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

a)

Lục lạp.

b)

Trung thể.

c)

Không bào trung tâm.

d)

Ti thể.

13.

Các chất được tạo ra trong một tế bào và xuất ra bên ngoài tế bào sẽ đi qua

a)

lưới nội chất và bộ máy Golgi.

b)

nhân và bộ máy Golgi.

c)

lưới nội chất và lysosome.

d)

nhân và ti thể.

14.

Virus, vi khuẩn và các bào quan già, hỏng sẽ bị phá vỡ tại

a)

ribosome.

b)

lysosome.

c)

peroxisome.

d)

ti thể.

15.

Sự chênh lệch nồng độ của một chất giữa 2 bên màng sinh chất gây nên

a)

một áp suất phân cách.

b)

một áp suất chất tan.

c)

một áp suất thẩm thấu.

d)

một áp suất vận chuyển.

16.

ATP giải phóng năng lượng khi

a)

nó trải qua một phản ứng ngưng tụ.

b)

một nhóm carboxyl được thêm vào cấu trúc của nó.

c)

một nhóm phosphate được loại bỏ khỏi cấu trúc của nó.

d)

một nhóm phosphate được thêm vào cấu trúc của nó.

17.

Hầu hết các enzyme

a)

bị thay đổi bởi các phản ứng mà chúng xúc tác.

b)

phân giải các cơ chất.

c)

tăng cường các liên kết hóa học trong cơ chất của chúng.

d)

nhạy cảm với sự thay đổi của nhiệt độ hoặc độ pH.

18.

Phân tử nào trong tế bào thực vật là phân tử thu nhận năng lượng bức xạ từ ánh sáng mặt trời?

a)

Glucose.

b)

CO2.

c)

Diệp lục.

d)

H2O.

19.

Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?

a)

Khuếch tán đơn giản.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán tăng cường.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp tế bào?

a)

Quang hợp tạo ra oxygen còn hô hấp tế bào sử dụng oxygen.

b)

Quang hợp sử dụng glucose còn hô hấp tế bào tạo ra glucose.

c)

Quang hợp chỉ xảy ra ở thực vật trong khi hô hấp tế bào chỉ xảy ra ở động vật.

d)

Quang hợp chỉ xảy ra trong điều kiện có ánh sáng còn hô hấp tế bào chỉ xảy ra trong bóng tối.

21.

Tiến trình thể hiện đúng các bước của phương pháp quan sát là?

a)

Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo.

b)

Báo cáo → Tiến hành → Xác định mục tiêu.

c)

Báo cáo → Xác định mục tiêu → Tiến hành.

d)

Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo.

22.

Thí nghiệm sinh học nào sau đây không gây tranh luận trái chiều liên quan đến đạo đức xã hội?

a)

Chuyển gene tạo giống lúa mới có năng suất cao.

b)

Chuyển gene ở động vật và dùng nhiều loài động vật làm thí nghiệm.

c)

Nhân bản vô tính con người.

d)

Chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi sớm.

23.

Thành phần nào dưới đây không phải là cấp độ cơ bản của thế giới sống?

a)

Tế bào thực vật.

b)

Quần xã sinh vật.

c)

Nguyên tử.

d)

Cơ thể động vật.

24.

Ai là người đầu tiên có những quan sát và mô tả về tế bào sống?

a)

R. Hooke.

b)

A.V. Leeuwenhoek.

c)

M. Schleiden.

d)

T. Schwann.

25.

Trong một phân tử nước, hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen bằng

a)

liên kết hydrogen.

b)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

c)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

liên kết ion.

26.

Chất di truyền của tế bào nhân sơ là

a)

phân tử DNA dạng vòng, mạch kép.

b)

phân tử DNA dạng thẳng.

c)

phân tử RNA dạng vòng, mạch kép.

d)

phân tử RNA dạng thẳng.

27.

Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?

a)

Phospholipid và triglyceride.

b)

Carbohydrate và protein.

c)

Glycoprotein và cholesterol.

d)

Phospholipid và protein.

28.

Thành phần nào sau đây cấu tạo nên bộ khung tế bào?

a)

Màng nhân.

b)

Vi sợi.

c)

Ti thể.

d)

Sợi nhiễm sắc.

29.

Sinh vật nhân sơ là sinh vật không có

a)

khả năng hấp thụ thức ăn.

b)

khả năng sống sót trong môi trường khắc nghiệt.

c)

nhân hoàn chỉnh.

d)

chất di truyền.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.

b)

Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.

c)

Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.

d)

Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.

31.

Các tế bào có nhu cầu năng lượng cao thường có bào quan nào sau đây với số lượng lớn hơn các tế bào khác?

a)

Ti thể.

b)

Peroxisome.

c)

Lysosome.

d)

Túi vận chuyển.

32.

Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại Lipid, phospholipid và steroid?

a)

Ribosome.

b)

Peroxisome.

c)

Ti thể.

d)

Lưới nội chất trơn.

33.

Thành phần cấu tạo của ATP gồm có

a)

adenine và 3 nhóm phosphate.

b)

adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.

c)

adenine và ribose.

d)

các thành phần khác không bao gồm adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.

34.

Một số enzyme còn có thêm thành phần không phải là protein được gọi là

a)

cơ chất.

b)

trung tâm hoạt động.

c)

cofactor.

d)

sản phẩm.

35.

Các phân tử lớn như protein, polysaccharide được vận chuyển bằng phương thức

a)

khuếch tán đơn giản.

b)

khuếch tán tăng cường.

c)

nhập bào và xuất bào.

d)

thẩm thấu.

36.

Bào quan nào sau đây không được ghép đúng với chức năng của nó?

a)

Bộ máy Golgi – sửa đổi, đóng gói và vận chuyển protein.

b)

Lysosome – phân giải các phân tử lớn.

c)

Peroxisome – tổng hợp ATP.

d)

Lưới nội chất – tổng hợp lipid.

37.

Hình thức vận chuyển nào sau đây không tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Thẩm thấu.

c)

Nhập bào.

d)

Xuất bào.

38.

Bào quan nào sau đây thường chiếm thể tích lớn trong tế bào thực vật?

a)

Nhân.

b)

Ti thể.

c)

Không bào trung tâm.

d)

Bộ máy Golgi.

39.

Khi nói về sự trao đổi chất qua màng sinh chất, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Cholesterol trong màng sinh chất của tế bào động vật có chức năng tăng tính thấm của màng đối với các ion và các chất phân cực.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi nói về sự trao đổi chất qua màng sinh chất, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Khi tế bào hồng cầu được đặt vào môi trường ưu trương, nước sẽ di chuyển từ bên trong tế bào ra môi trường ngoài làm tế bào bị teo và co lại.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi nói về sự trao đổi chất qua màng sinh chất, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Tốc độ vận chuyển các chất qua cơ chế vận chuyển thụ động chỉ phụ thuộc vào gradient nồng độ và không bao giờ bị bão hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Khi nói về sự trao đổi chất qua màng sinh chất, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Trong cơ chế vận chuyển chủ động, nếu chất ức chế làm ngừng hoạt động của protein vận chuyển, tế bào vẫn có thể vận chuyển chất đó nếu được cung cấp đủ ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi nói về sự chuyển hóa năng lượng và enzyme, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Cấu trúc ATP gồm 3 thành phần chính Adenine, Ribose và 3 nhóm Phosphate nối với nhau bằng liên kết cao năng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi nói về sự chuyển hóa năng lượng và enzyme, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Khi thay đổi pH của môi trường từ pH tối ưu của enzyme, hoạt tính của enzyme sẽ giảm do cấu trúc bậc 1 của protein bị thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi nói về sự chuyển hóa năng lượng và enzyme, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Hô hấp tế bào là một quá trình dị hóa có vai trò phân giải các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cho các hoạt động đồng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi nói về sự chuyển hóa năng lượng và enzyme, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Để bảo quản thực phẩm lâu dài, người ta thường cho vào tủ lạnh hoặc ướp muối/đường vì nhiệt độ thấp và nồng độ chất tan cao đều làm giảm hoạt tính của enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi nói về sự vận chuyển chủ động và thụ động, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Khác biệt cơ bản giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động là vận chuyển chủ động có tốc độ nhanh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi nói về sự vận chuyển chủ động và thụ động, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Tế bào càng có nhiều ti thể thì khả năng thực hiện vận chuyển chủ động càng mạnh mẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi nói về sự vận chuyển chủ động và thụ động, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Khi nồng độ glucose bên ngoài tế bào cao hơn bên trong, glucose sẽ được vận chuyển vào tế bào bằng khuếch tán tăng cường.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khi nói về sự vận chuyển chủ động và thụ động, phát biểu dưới đây đúng hay sai: Để tăng hiệu suất khuếch tán CO2 qua màng, tế bào cần tăng số lượng protein kênh trên màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi nói về ATP, nhận định dưới đây đúng hay sai: Phản ứng thủy phân ATP → ADP + Pi là một phản ứng thu năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khi nói về ATP, nhận định dưới đây đúng hay sai: Năng lượng giải phóng từ ATP được sử dụng để hoạt hóa enzyme, giúp enzyme đạt nhiệt độ tối ưu cho phản ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi nói về ATP, nhận định dưới đây đúng hay sai: Sự tổng hợp ATP trong hô hấp tế bào là một ví dụ về quá trình dị hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nói về ATP, nhận định dưới đây đúng hay sai: Tế bào có thể lưu trữ ATP dài hạn dưới dạng các phân tử Lipid và Carbohydrate.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi nói về các bào quan của tế bào, nhận định dưới đây đúng hay sai: Lưới nội chất trơn và Lưới nội chất hạt đều có chức năng chính là tổng hợp protein.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi nói về các bào quan của tế bào, nhận định dưới đây đúng hay sai: Bộ máy Golgi có vai trò đóng gói và phân phối các sản phẩm từ lưới nội chất và tổng hợp cellulose cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi nói về các bào quan của tế bào, nhận định dưới đây đúng hay sai: Ribosome là bào quan tổng hợp protein cho tế bào và chỉ có trong tế bào nhân thực.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi nói về các bào quan của tế bào, nhận định dưới đây đúng hay sai: Không bào trung tâm trong tế bào thực vật trưởng thành có vai trò duy trì áp suất trương và chứa chất thải.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi nói về các nguyên tố hóa học, nhận định dưới đây đúng hay sai: Trong tế bào, các nguyên tố đa lượng C,H,O,N luôn có vai trò cấu trúc, còn các nguyên tố vi lượng chỉ có vai trò chức năng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi nói về các nguyên tố hóa học, nhận định dưới đây đúng hay sai: Trong các nguyên tố đa lượng, C là nguyên tố quan trọng nhất vì nó tạo ra khung sườn các phân tử hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi nói về các nguyên tố hóa học, nhận định dưới đây đúng hay sai: Tỉ lệ các nguyên tố C,H,O trong vật chất sống và môi trường tự nhiên là như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nói về các nguyên tố hóa học, nhận định dưới đây đúng hay sai: Tế bào chỉ cần bổ sung các nguyên tố vi lượng khi bị thiếu hụt tạm thời.

a)

Đúng

b)

Sai