wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Kiểm tra giữa kỳ

Total questions: 72

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong thang độ quốc tế đơn vị đo nhiệt độ là

a)

Độ K

b)

Độ C

c)

Độ F

d)

Độ K và độ C

2.

Lý sinh học là môn học

a)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật

b)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong tổ chức sống và cơ thể sống.

c)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất.

d)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

3.

Chọn câu Sai về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể người:

a)

A. Trong cơ thể điện năng có trong sự vận chuyển thành dòng của các ion qua màng tế bào.

b)

B. Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể, đảm bảo cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần thiết cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường.

c)

C. Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức: hóa năng của các chất tạo thành, hóa năng của các chất dự trữ, hóa năng của các chất đảm bảo các hoạt động chức năng, hóa năng của các hợp chất giàu năng lượng....

d)

D. Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể.

4.

Các hệ sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

Hở mở.

b)

Hệ kín

c)

Hệ biệt lập

d)

Hệ cô lập

5.

158°F (Fahrenheit) tương đương bao nhiêu độ C (Celsius)

a)

100°C

b)

90°C

c)

80°C

d)

70°C

6.

Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây

a)

Hệ kín, hệ cô lập

b)

Hệ cô lập, hệ kín, hệ mở

c)

Hệ mở, hệ kín

d)

Hệ mở, hệ kín, hệ biệt lập

7.

Thế nào là hệ kín?

a)

Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh.

b)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh.

c)

Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.

d)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.

8.

Một bác sĩ dùng nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt cho một bệnh nhân. Sau khi đo có kết quả là 122. Kết quả này tương đương nhiệt độ bao nhiêu độ C?

a)

30°C

b)

40°C

c)

50°C

d)

60°C

9.

Chọn phát biểu Sai. Theo nguyên lý I nhiệt động lực học thì

a)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó.

b)

Trong hệ kín, nếu không cung cấp nhiệt cho hệ, mà hệ muốn sinh công thì nội năng của hệ phải giảm

c)

Nếu ký hiệu A, Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A', Q' là công và nhiệt mà hệ sinh ra thì Q = ΔU + A'

d)

Trong hệ cô lập: A = Q = 0 => ΔU = 0. Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0.

10.

Chọn phát biểu Sai

a)

Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi những phản ứng hóa sinh (không thuận nghịch).

b)

Nhiệt lượng thứ cấp xuất hiện trong quá trình tổng hợp các hợp chất được dự trữ trong các liên kết giàu năng lượng (ATP).

c)

Nhiệt lượng tỏa ra khi đứt các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hòa các hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp.

d)

Đối với cơ thể sống lượng năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có trong cơ thể.

11.

Câu 11: Nguyên Lý I có nhược điểm

a)

Chỉ Cho Biết Khả Năng Sinh Công

b)

Không Cho Biết Chiều Diễn Biến Của Quá Trình Biến Đổi Giữa Nhiệt Và Công

c)

Chỉ Cho Biết Quá Trình Truyền Nhiệt

d)

Không Cho Biết Sự Biến Đổi Nội Năng Trong Hệ

12.

Chọn phát biểu Sai theo nguyên lý II

a)

Xác định chiều diễn biến của quá trình nhiệt

b)

Cho thấy mọi quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công (trong động cơ nhiệt) chỉ được một phần và luôn kèm theo hao phí một phần dưới dạng nhiệt lượng truyền cho các vật khác và môi trường

c)

Nếu quá trình có tính bất thuận nghịch càng cao thì hiệu suất càng cao

d)

Quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công là bất thuận nghịch

13.

Câu 13: Chọn câu đúng

a)

A. Trong chất khí, lực tương tác phân tử yếu nên phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.

b)

B. Trong chất lỏng, lực tương tác phân tử mạnh hơn trong chất khí nên các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng, đồng thời vị trí cân bằng này có thể dịch chuyển.

c)

C. Ở chất rắn do lực tương tác giữa các phân tử là khá mạnh nên phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng xác định, vị trí cân bằng xác định đó không dịch chuyển.

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng

14.

Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.

d)

Sóng siêu âm truyền được trong chân không.

15.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

16.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật phản xạ ánh sáng

b)

Định luật khúc xạ ánh sáng

c)

Định luật phân xạ ánh sáng

d)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

17.

Chọn loại năng lượng không phải là thành phần nội năng của hệ:

a)

Năng lượng chuyển động nhiệt.

b)

Thế Năng Tương Tác Giữa Hệ Với Môi Trường

c)

Năng lượng của điện tử quỹ đạo

d)

Năng lượng hạt nhân.

18.

Chọn một phát biểu Sai

a)

Nhiệt lượng do thức ăn cung cấp cho cơ thể bằng nhiệt lượng sinh ra khi đốt thức ăn đó trong nhiệt lượng kế.

b)

Tất cả các quá trình xảy ra trong cơ thể xảy ra với hiệu suất dưới 100% vì luôn có nhiệt sơ cấp sinh ra khi cơ thể thực hiện một công nào đó.

c)

Nhiệt thứ cấp là năng lượng được cơ thể truyền dưới dạng một chất khác.

d)

Theo nguyên lý I, nếu muốn thực hiện công thì phải nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.

19.

Cơ thể người có thể phát xạ để điều hòa thân nhiệt, bức xạ đó có bước sóng trong vùng:

a)

Hồng ngoại

b)

Radio

c)

Nhìn thấy

d)

Tử ngoại

20.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể, nhiệt được giải phóng qua cơ chế nào?

a)

A. Bay hơi

b)

B. Bức xạ nhiệt

c)

C. Đối lưu

d)

D. Dẫn nhiệt

21.

Chọn câu đúng

4 lines
22.

Công thức xác định áp suất thẩm thấu của một dung dịch là:

a)

P = mμRT\frac{m}{\mu}RT

b)

P = mμVm\frac{m}{\mu V_m} RT.

c)

mμRT\frac{m}{\mu RT}

d)

PT\frac{P}{T} = nRT

23.

Chọn phát biểu Sai

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc vào bản chất của chất khí mà chỉ tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối T của chất khí.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối là số đo mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử của vật.

c)

Khi nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động của các phân tử càng mạnh

d)

Ta có thể thực hiện được độ không tuyệt đối.

24.

Chất phóng xạ iốt 131 có chu kì bán rã là 8 ngày. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24 ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:

a)

150g

b)

50g

c)

175g

d)

25g

25.

Độ phóng xạ không phụ thuộc vào yếu tố

a)

Nồng độ của đồng vị mẹ có trong mẫu.

b)

Môi trường xung quanh.

c)

Loại hạt nhân phóng xạ.

d)

Thời gian chiếu.

26.

Hệ nhiệt động mở thông thường khác với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản nào sau đây:

a)

Có khả năng tự tái tạo.

b)

Cơ thể sống là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành.

c)

Cơ thể sống có khả năng tự phát triển.

d)

Cơ thể sống luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

27.

Hệ nhiệt động mở thông thường giống với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản nào sau đây:

a)

Có khả năng tự tái tạo.

b)

Đều là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành.

c)

Có khả năng tự phát triển.

d)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

28.

Hệ nhiệt động mở trong cơ thể sống có các đặc điểm sau đây, Trừ

a)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất

b)

Luôn diễn ra sự trao đổi năng lượng

c)

Có khả năng sinh công

d)

Có khả năng tự tái tạo.

29.

Trang thái nhiệt động của hệ là:

a)

Tập hợp những tính chất vật lý khác nhau.

b)

Tập hợp những tính chất vật lý và sinh học.

c)

Tập hợp những tính chất vật lý, hóa học và sinh học khác nhau

d)

Tập hợp những tính chất vật lý và hóa học khác nhau.

30.

Khi hệ nhiệt động học hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi khi đó ta nói:

a)

Hệ đã thực hiện một quá trình nhiệt động.

b)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh công.

c)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh nhiệt.

d)

Hệ đã thực hiện một quá trình trao đổi.

31.

Vai trò của phân tử và ion trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Bao bọc và bảo vệ các tế bào, tổ chức sống.

b)

Dự trữ, vận chuyển và giải phóng năng lượng

c)

Một số phân tử chứa dũng toàn, bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống

d)

Tạo Nên Các Điện Thế Nghỉ, Điện thế hoạt động trong các tế bào

32.

Vai trò của dung dịch trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể.

b)

Là môi trường để thực hiện các phản ứng hóa sinh.

c)

Điều hòa thân nhiệt.

d)

Chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống.

33.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng vận chuyển vật chất trong cơ thể sống

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Lọc – Siêu lọc

d)

Phủi

34.

Khi các phân tử chuyển động hỗn loạn ngẫu nhiên, xuyên lẫn vào nhau và dẫn đến cân bằng nồng độ trên toàn thể tích thì đó là hiện tượng:

a)

Thẩm thấu.

b)

Khuếch tán

c)

Lọc - siêu lọc

d)

Ẩm bào, thực bào

35.

Hiện tượng khuếch tán đúng lại khi:

a)

Các phân tử chất không được cung cấp năng lượng

b)

Nồng độ chất được san bằng trên toàn thể tích.

c)

Gradien nồng độ lớn hơn 0

d)

Áp suất cân bằng

36.

Gọi f là tần số âm, L là chiều dài của dây căng, M là khối lượng một đơn vị chiều dài dây, P là lực căng dây. Tần số dao động âm tạo ra trên một đoạn dây được tính theo công thức:

a)

f = 1/2L √(M/P)

b)

f = 2L √(P/M)

c)

f = 1/2L √(P/M)

d)

f = 1/2L √(M/P)

37.

Để tạo ra sóng siêu âm, dao động đàn hồi phải có tần số lớn hơn:

a)

10.000 Hz

b)

15.000 Hz

c)

20.000 Hz

d)

50.000 Hz

38.

Vận tốc âm trong chất lỏng như thế nào so với trong chất khí

a)

bằng với trong chất khí

b)

nhỏ hơn so với trong chất khí

c)

lớn hơn so với trong chất khí

d)

lớn hơn so với trong chất rắn

39.

Năng lượng 345 calories (cal) thì bằng bao nhiêu jun (J)?

a)

83 J.

b)

830 J.

c)

1444 J.

d)

144 J.

40.

Âm thanh truyền đi nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?

a)

Chân không.

b)

Không khí.

c)

Nước.

d)

Sắt, thép.

41.

Nguyên lý phát, thu sóng siêu âm dựa trên

a)

hiệu ứng Dopper.

b)

hiệu ứng áp điện.

c)

hiện tượng cộng hưởng dao động.

d)

hiện tượng phản xạ sóng.

42.

Siêu âm là sóng âm

a)

truyền trong không khí nhanh hơn âm thanh.

b)

truyền được trong chân không.

c)

có tần số nhỏ hơn 16 Hz.

d)

có tần số lớn hơn 20 kHz.

43.

Chọn phát biểu Sai khi nói về sóng âm thanh:

a)

Có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.

b)

Tai người có thể nghe được.

c)

Không truyền được trong chân không.

d)

Truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s.

44.

Tai người gồm 3 bộ phận: tai ngoài, tai giữa và tai trong. Bộ phận nào có chức năng cung cấp cảm giác thăng bằng?

a)

Tai ngoài.

b)

Tai giữa.

c)

Tai trong.

d)

Không có bộ phận nào.

45.

Các đặc tính sinh lý của âm là:

a)

Cường độ, tần số, chu kỳ, bước sóng, biên độ âm.

b)

Độ cao, độ to, âm sắc.

c)

Vận tốc, bước sóng, chu kỳ, tần số, biên độ, năng lượng.

d)

Cao độ, trường độ, giai điệu.

46.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

biên độ âm.

b)

tần số âm.

c)

bước sóng của sóng âm.

d)

biên độ và tần số âm.

47.

Độ to của âm phụ thuộc vào

a)

A. biên độ âm.

b)

B. tần số âm.

c)

C. bước sóng của sóng âm.

d)

D. biên độ và tần số âm.

48.

Chúng ta phân biệt được giọng nói của người này với người khác là nhờ vào sự khác biệt của

a)

độ to.

b)

độ cao.

c)

âm sắc.

d)

tần số.

49.

Trong dàn nhạc giao hưởng, so đi ta vẫn phân biệt được tiếng của đàn bầu với tiếng của đàn tranh là do

a)

Âm sắc của chúng khác nhau.

b)

Chúng có độ to khác nhau.

c)

Chúng có độ cao khác nhau.

d)

Chúng khác nhau cả về độ to, độ cao và âm sắc.

50.

Tai người có thể nghe được các âm có tần số:

a)

Từ 16 Hz đến 20 kHz.

b)

Từ 16 Hz đến 4 kHz.

c)

Từ 40 Hz đến 20 kHz.

d)

Từ 40 Hz đến 4 kHz.

51.

Siêu âm là sóng âm có tần số:

a)

Từ 16 Hz đến 20 kHz.

b)

Lớn hơn 4 kHz.

c)

Từ 40 Hz đến 20 kHz.

d)

Lớn hơn 20 kHz.

52.

Khi cường độ âm tăng lên 10000 lần thì cảm giác về độ to của âm:

a)

Tăng lên 10000 lần.

b)

Tăng lên 100 lần.

c)

Tăng lên 10 lần.

d)

Tăng lên 4 lần.

53.

Một âm có cường độ I = 105W/m210^{-5} W/m^{2} thì mức cường độ âm là:

a)

L = 7 dB.

b)

L = 70 dB.

c)

L = 11 dB.

d)

L = 110 dB.

54.

Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Cơ quan phát thanh của con người là 2 dây thanh đôi.

b)

Vòm họng, khoang miệng, khoang mũi, đóng vai trò là hộp cộng hưởng, quyết định âm sắc của tiếng người.

c)

Những vật dao động có tần số từ 20 Hz đến 20 KHz sẽ phát ra âm thanh.

d)

Cơ quan phát thanh của con người là lưỡi, vì nếu cắt lưỡi thì không nói được.

55.

Khi cường độ âm tăng lên 10 lần thì mức cường độ âm:

a)

tăng lên 100 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 20 dB.

d)

giảm 2 dB.

56.

Phát biểu nào sau đây là sai? Khi truyền trong cơ thể người, sóng siêu âm

a)

A. có tác dụng cơ học.

b)

B. có tác dụng nhiệt.

c)

C. không có tác dụng sinh lý nên an toàn tuyệt đối.

d)

D. có tác dụng hóa học.

57.

Tốc độ sóng âm thanh phụ thuộc vào

a)

biên độ sóng âm.

b)

tần số sóng âm.

c)

cường độ sóng âm.

d)

tính chất của môi trường truyền âm.

58.

Để tăng độ cao cho dây đàn ghi ta, người ta

a)

vẫn bớt chỉnh dây sao cho kéo căng dây đàn hơn.

b)

vẫn bớt chỉnh dây sao cho dây đàn chùng hơn.

c)

làm ngắn dây đàn hơn.

d)

làm cho dây đàn dài ra.

59.

Nhiệt độ trong phòng là 27°C thì bằng

a)

15°F.

b)

246°F.

c)

300 K.

d)

47°F.

60.

50°F thì bằng bao nhiêu độ kelvin (K)?

a)

10 K.

b)

323 K.

c)

319 K.

d)

283 K.

61.

318 K thì bằng bao nhiêu độ Celsius (°C)?

a)

45°C.

b)

113°C.

c)

57°C.

d)

177°C.

62.

Khi nhiệt độ trong phòng tăng thêm 5°C thì

a)

cũng tăng thêm 5°F.

b)

tăng thêm 41°F.

c)

cũng tăng thêm 5 K.

d)

tăng thêm 278 K.

63.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nước đá nóng chảy ở 0°C.

b)

Nước đóng đặc ở 32°F.

c)

Nước sôi ở 100°C.

d)

Nước hóa hơi ở 273°F.

64.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nóng hay lạnh của sự vật.

b)

Nhiệt độ đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử.

c)

Nhiệt lượng là độ lớn của nhiệt độ.

d)

Nhiệt lượng có đơn vị đo là jun (J) hoặc calorie (cal).

65.

Có thể con người truyền nhiệt ra môi trường chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Dẫn nhiệt.

b)

Đối lưu.

c)

Bức xạ nhiệt.

d)

Cả ba hình thức.

66.

Dung dịch nước muối 0,9% được gọi là nước muối sinh lý, vì

a)

dung dịch đẳng trương với dịch mô trong cơ thể.

b)

là dung dịch đẳng trương với máu trong cơ thể.

c)

là dung dịch nhược trương với máu trong cơ thể.

d)

là dung dịch nhược trương với dịch mô trong cơ thể.

67.

Sự khuếch tán là

a)

sự di chuyển đồng đều các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

sự di chuyển đồng đều các chất từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ thấp.

c)

sự di chuyển đồng đều các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

sự di chuyển đồng đều các chất từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp.

68.

Sự thẩm thấu qua một màng ngăn là sự di chuyển các phân tử

a)

chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch thấp về nơi có nồng độ cao.

c)

chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch cao về nơi có nồng độ thấp.

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dung dịch gồm nước và chất hòa tan.

b)

Dung dịch gồm dung môi và chất hòa tan.

c)

Nồng độ % của dung dịch là khối lượng chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

Nồng độ mole của dung dịch là khối lượng chất tan có trong một lít dung dịch.

70.

Nhiệt lượng 50 jun (50 J) thì bằng bao nhiêu calorie (cal)?

a)

21 cal.

b)

12 cal.

c)

208 cal.

d)

120 cal.

71.

Nhiệt dung riêng là

a)

nhiệt dung riêng là.

b)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một gam chất lên 1 độ.

c)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một kilogram chất lên một độ.

d)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một mol chất lên một độ.

72.

Nhiệt dung riêng của nước là

a)

4,184 (J/kg.K).

b)

0,24 (J/kg.K).

c)

4180 (J/kg.K).

d)

418 (J/kg.K).